rakuten left binance left net_left adver left
Detail

Xăng dầu đồng loạt tăng giá từ 15h ngày 10/9

AiVIF - Xăng dầu đồng loạt tăng giá từ 15h ngày 10/9Từ 15h chiều 10/9, giá xăng E5 RON 92 trong nước tăng 252 đồng/lít lên 20,143 đồng/lít. Trong khi đó, xăng RON 95 tăng thêm...
Xăng dầu đồng loạt tăng giá từ 15h ngày 10/9 Xăng dầu đồng loạt tăng giá từ 15h ngày 10/9

AiVIF - Xăng dầu đồng loạt tăng giá từ 15h ngày 10/9

Từ 15h chiều 10/9, giá xăng E5 RON 92 trong nước tăng 252 đồng/lít lên 20,143 đồng/lít. Trong khi đó, xăng RON 95 tăng thêm 266 đồng/lít.

Giá các mặt hàng xăng trong nước đã tăng trở lại sau 3 kỳ chỉ giảm hoặc giữ nguyên

Chiều 10/9, liên Bộ Tài chính - Công Thương quyết định điều chỉnh giá bán lẻ xăng dầu theo chu kỳ 15 ngày/lần.

Ở kỳ điều chỉnh lần này, liên Bộ Tài chính - Công Thương tiếp tục không trích lập quỹ bình ổn giá đối với xăng E5 RON 92, tuy nhiên, trích quỹ cho xăng RON 95 là 150 đồng/lít, dầu diesel và dầu hỏa cùng 200 đồng/lít, dầu mazut 100 đồng/kg.

Đồng thời, liên Bộ chi sử dụng quỹ bình ổn giá đối với mặt hàng xăng E5 RON 92 ở mức 900 đồng/lít.

Sau khi thực hiện việc trích lập và chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu thì giá bán các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường như sau:

- Xăng E5RON92: không cao hơn 20,143 đồng/lít (tăng 252 đồng/lít so với giá hiện hành, nếu kỳ điều hành này không chi Quỹ BOG 900 đồng/lít thì giá sẽ tăng 1,152 đồng/lít và giá bán là 21,043đồng/lít);

- Xăng RON95-III: không cao hơn 21,397 đồng/lít (tăng 266 đồng/lít so với giá hiện hành, );

- Dầu diesel 0.05S: không cao hơn 16,022 đồng/lít (tăng 355 đồng/lít so với giá hiện hành);

- Dầu hỏa: không cao hơn 15,082 đồng/lít (tăng 320 đồng/lít so với giá hiện hành);

- Dầu mazut 180CST 3.5S: không cao hơn 15,952 đồng/kg (tăng 897 đồng/kg so với giá hiện hành).

Như vậy, giá các mặt hàng xăng trong nước đã tăng trở lại sau 3 kỳ chỉ giảm hoặc giữ nguyên. Tính từ ngày 11/11/2020, giá các mặt hàng xăng trong nước đã tăng tới 14 lần, giảm 3 lần và giữ nguyên giá 3 lần, với xăng E5 RON 92 tăng tổng cộng 6,258 đồng/lít, xăng RON 95 tăng 6,696 đồng/lít.

Thời gian trích lập và chi Quỹ Bình ổn giá xăng dầu và áp dụng mức giá bán đối với các mặt hàng xăng dầu đối với các mặt hàng xăng dầu từ 15 giờ 00 ngày 10 tháng 9 năm 2021.

Nhật Quang

ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
Row 1 Left net_home_top Row 1 Right Row 2 Left Row 2 Center Row 2 Right Main Right TOP 07 Main Right TOP 06 Main Right TOP 05 Main Right TOP 04 Main Right TOP 03 Main Right TOP 01
24-09-2021 16:43:31 (UTC+7)

EUR/USD

1.1733

-0.0003 (-0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/USD

1.1733

-0.0003 (-0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

GBP/USD

1.3713

-0.0003 (-0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

USD/JPY

110.43

+0.12 (+0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

AUD/USD

0.7270

-0.0025 (-0.34%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

USD/CAD

1.2681

+0.0026 (+0.21%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

EUR/JPY

129.58

+0.13 (+0.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

EUR/CHF

1.0833

-0.0011 (-0.10%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Gold Futures

1,755.15

+5.35 (+0.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Silver Futures

22.688

+0.009 (+0.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Copper Futures

4.2315

+0.0005 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Crude Oil WTI Futures

73.48

+0.18 (+0.25%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Brent Oil Futures

77.56

+0.31 (+0.40%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Natural Gas Futures

5.089

+0.113 (+2.27%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

US Coffee C Futures

193.20

+2.60 (+1.36%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Euro Stoxx 50

4,166.85

-28.07 (-0.67%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

S&P 500

4,448.98

+53.34 (+1.21%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

DAX

15,548.45

-95.52 (-0.61%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

FTSE 100

7,062.65

-15.70 (-0.22%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (10)

Hang Seng

24,192.16

-318.82 (-1.30%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,259.80

+41.24 (+1.86%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

IBEX 35

8,877.50

+0.60 (+0.01%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

BASF SE NA O.N.

63.760

-0.160 (-0.25%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Bayer AG NA

46.41

-0.07 (-0.15%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

192.22

+0.70 (+0.37%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Adidas AG

281.07

-7.91 (-2.74%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Deutsche Lufthansa AG

6.192

-0.009 (-0.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Siemens AG Class N

149.00

-1.22 (-0.81%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

10.758

+0.103 (+0.97%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

 EUR/USD1.1733↑ Sell
 GBP/USD1.3713↑ Buy
 USD/JPY110.43↑ Buy
 AUD/USD0.7270Sell
 USD/CAD1.2681↑ Buy
 EUR/JPY129.58↑ Buy
 EUR/CHF1.0833Neutral
 Gold1,755.15↑ Sell
 Silver22.688↑ Buy
 Copper4.2315↑ Buy
 Crude Oil WTI73.48↑ Buy
 Brent Oil77.56↑ Buy
 Natural Gas5.089↑ Buy
 US Coffee C193.20↑ Buy
 Euro Stoxx 504,166.85↑ Sell
 S&P 5004,448.98↑ Sell
 DAX15,548.45Buy
 FTSE 1007,062.65↑ Sell
 Hang Seng24,192.16↑ Buy
 Small Cap 20002,259.80↑ Sell
 IBEX 358,877.50Buy
 BASF63.760↑ Buy
 Bayer46.41Buy
 Allianz192.22↑ Sell
 Adidas281.07↑ Buy
 Lufthansa6.192↑ Sell
 Siemens AG149.00↑ Buy
 Deutsche Bank AG10.758↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank5,655/ 5,705
(-20/ -20) # 873
SJC HCM5,640/ 5,705
(-30/ -30) # 873
SJC Hanoi5,640/ 5,707
(-30/ -30) # 875
SJC Danang5,640/ 5,707
(-30/ -30) # 875
SJC Nhatrang5,640/ 5,707
(-30/ -30) # 875
SJC Cantho5,640/ 5,707
(-30/ -30) # 875
Cập nhật 24-09-2021 16:43:33
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,755.19+9.380.54%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2149021910
RON 95-II,III2139021810
E5 RON 92-II2014020540
DO 0.05S1602016340
DO 0,001S-V1637016690
Dầu hỏa1508015380
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$73.44-0.68-0.92%
Brent$77.50-0.97-1.25%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.630,0022.860,00
EUR26.044,7927.400,28
GBP30.430,7031.702,11
JPY200,85212,47
KRW16,7620,40
Cập nhật lúc 16:38:06 24/09/2021
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro aetos main right adver main right