net_left Phương Thức Thanh Toán

Mã Bưu Chính Việt Nam 2022

Mã bưu chính của Việt nàm là gì ? 

Mã bưu chính (Hay còn gọi là Zip Postal Code, Zip code, Postal Code,…) là một chuỗi ký tự viết bằng chữ, hoặc bằng số hay tổ hợp của số và chữ, được viết bổ sung vào địa chỉ nhận thư với mục đích tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm gửi đi nước ngoài.

 

Mã bưu chính ở Việt Nam là 1 dãy số bao gồm 6 chữ số, trong đó hai chữ số đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, hai chữ số tiếp theo xác định mã quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, số tiếp theo xác định phường, xã, thị trấn và số cuối cùng xác định thôn, ấp, phố hoặc đối tượng cụ thể.

Những mã như +84, 084 đó là mã điện thoại quốc gia Việt Nam chứ không phải mã bưu chính, rất nhiều người nhầm lẫn về việc này.

 

Danh sách Zip Postal Code của 63 tỉnh thành ở Việt Nam Update 2021

SỐ THỨ TỰ

TỈNH/ THÀNH PHỐ

Zip Postal Code

1

 An Giang

90000

2

 Bà Rịa Vũng Tàu

78000

3

 Bạc Liêu

97000

4

 Bắc Kạn

23000

5

 Bắc Giang

26000

6

 Bắc Ninh

16000

7

 Bến Tre

86000

8

 Bình Dương

75000

9

 Bình Định

55000

10

 Bình Phước

67000

11

 Bình Thuận

77000

12

 Cà Mau

98000

13

 Cao Bằng

21000

14

 Cần Thơ

94000

15

 Đà Nẵng

50000

16

 Điện Biên

32000

17

 Đắk Lắk

63000 – 64000

18

 Đắk Nông

65000

19

 Đồng Nai

76000

20

 Đồng Tháp

81000

21

 Gia Lai

61000 – 62000

22

 Hà Giang

20000

23

 Hà Nam

18000

24

 Hà Nội

10000 – 14000

25

 Hà Tĩnh

45000 – 46000

26

 Hải Dương

03000

27

 Hải Phòng

04000 – 05000

28

 Hậu Giang

95000

29

 Hòa Bình

36000

30

 TP. Hồ Chí Minh

70000 – 74000

31

 Hưng Yên

17000

32

 Khánh Hòa

57000

33

 Kiên Giang

91000 – 92000

34

 Kon Tum

60000

35

 Lai Châu

30000

36

 Lạng Sơn

25000

37

 Lào Cai

31000

38

 Lâm Đồng

66000

39

 Long An

82000 – 83000

40

 Nam Định

07000

41

 Nghệ An

43000 – 44000

42

 Ninh Bình

08000

43

 Ninh Thuận

59000

44

 Phú Thọ

35000

45

 Phú Yên

56000

46

 Quảng Bình

47000

47

 Quảng Nam

51000 – 52000

48

 Quảng Ngãi

53000 – 54000

49

 Quảng Ninh

01000 – 02000

50

 Quảng Trị

48000

51

 Sóc Trăng

96000

52

 Sơn La

34000

53

 Tây Ninh

80000

54

 Thái Bình

06000

55

 Thái Nguyên

24000

56

 Thanh Hoá

40000 – 42000

57

 Thừa Thiên Huế

49000

58

 Tiền Giang

84000

59

 Trà Vinh

87000

60

 Tuyên Quang

22000

61

 Vĩnh Long

85000

62

 Vĩnh Phúc

15000

63

 Yên Bái

33000

 

 

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
05-12-2022 17:41:19 (UTC+7)

EUR/USD

1.0531

-0.0007 (-0.07%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

EUR/USD

1.0531

-0.0007 (-0.07%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

GBP/USD

1.2256

-0.0031 (-0.25%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

USD/JPY

135.35

+1.04 (+0.78%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

AUD/USD

0.6806

+0.0017 (+0.25%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

USD/CAD

1.3427

-0.0042 (-0.31%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

EUR/JPY

142.52

+0.99 (+0.70%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

EUR/CHF

0.9862

-0.0008 (-0.09%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

Gold Futures

1,807.95

-1.65 (-0.09%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Silver Futures

23.227

-0.023 (-0.10%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Copper Futures

3.8572

+0.0067 (+0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

81.59

+1.61 (+2.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Brent Oil Futures

87.21

+1.64 (+1.92%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Natural Gas Futures

6.000

-0.281 (-4.47%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

US Coffee C Futures

162.77

+0.17 (+0.10%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Euro Stoxx 50

3,967.95

-9.95 (-0.25%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

S&P 500

4,071.70

-4.87 (-0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

DAX

14,460.05

-69.34 (-0.48%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

FTSE 100

7,578.26

+22.03 (+0.29%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Hang Seng

19,518.29

+842.94 (+4.51%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

US Small Cap 2000

1,892.84

+11.16 (+0.59%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

IBEX 35

8,382.74

+0.14 (+0.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

48.155

-0.575 (-1.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Bayer AG NA

53.68

-1.16 (-2.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Allianz SE VNA O.N.

203.43

+0.78 (+0.38%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Adidas AG

124.7

0.44 (0.35%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Lufthansa AG

7.718

-0.020 (-0.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Siemens AG Class N

135.00

0.30 (0.22%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

10.24

0.216 (2.15%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

 EUR/USD1.0531Neutral
 GBP/USD1.2256Neutral
 USD/JPY135.35Sell
 AUD/USD0.6806Buy
 USD/CAD1.3427Neutral
 EUR/JPY142.52↑ Sell
 EUR/CHF0.9862Sell
 Gold1,807.95Neutral
 Silver23.227Neutral
 Copper3.8572↑ Buy
 Crude Oil WTI81.59↑ Buy
 Brent Oil87.21↑ Buy
 Natural Gas6.000↑ Sell
 US Coffee C162.77Neutral
 Euro Stoxx 503,967.95Neutral
 S&P 5004,071.70↑ Buy
 DAX14,460.05Neutral
 FTSE 1007,578.26↑ Buy
 Hang Seng19,518.29Buy
 Small Cap 20001,892.84↑ Buy
 IBEX 358,382.74↑ Buy
 BASF48.155↑ Sell
 Bayer53.68↑ Buy
 Allianz203.43Neutral
 Adidas124.7↑ Sell
 Lufthansa7.718↑ Buy
 Siemens AG135.00↑ Buy
 Deutsche Bank AG10.24↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,610/ 6,680
(10/ 10) # 1,477
SJC HCM6,625/ 6,705
(10/ 10) # 1,501
SJC Hanoi6,625/ 6,707
(10/ 10) # 1,503
SJC Danang6,625/ 6,707
(10/ 10) # 1,503
SJC Nhatrang6,625/ 6,707
(10/ 10) # 1,503
SJC Cantho6,625/ 6,707
(10/ 10) # 1,503
Cập nhật 05-12-2022 17:41:21
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,794.43-4.42-0.25%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V23.83024.300
RON 95-III22.70023.150
E5 RON 92-II21.67022.100
DO 0.05S23.21023.670
DO 0,001S-V25.19025.690
Dầu hỏa 2-K23.56024.030
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$81.51-0.36-0.44%
Brent$87.08-0.33-0.38%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.760,0024.070,00
EUR24.574,8925.950,11
GBP28.594,5429.812,86
JPY172,03182,11
KRW15,9819,47
Cập nhật lúc 17:35:39 05/12/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán