net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Thị phần cà phê Việt Nam tại Trung Quốc giảm sâu

Trong các thị trường chính, Trung Quốc có xu hướng tăng nhập khẩu cà phê ở Ethiopia, Colombia, Brazil, Italy và giảm ở Việt Nam. Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương) dẫn số liệu...
Thị phần cà phê Việt Nam tại Trung Quốc giảm sâu Thị phần cà phê Việt Nam tại Trung Quốc giảm sâu

Trong các thị trường chính, Trung Quốc có xu hướng tăng nhập khẩu cà phê ở Ethiopia, Colombia, Brazil, Italy và giảm ở Việt Nam. Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương) dẫn số liệu của cơ quan Hải quan Trung Quốc cho thấy giá trị nhập khẩu cà phê của thị trường này trong tháng 9 đạt 97,5 triệu USD, tăng 81% so với tháng 9/2021.

Tính chung 9 tháng đầu năm, kim ngạch nhập khẩu cà phê của Trung Quốc đạt 528 triệu USD, tăng 36% so với cùng kỳ năm 2021.9 tháng đầu năm, Trung Quốc nhập khẩu cà phê từ khoảng 70 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới, trong đó các nguồn cung cà phê chính là Ethiopia, Colombia, Brazil, Italy, Việt Nam.

Trong tháng 9, Việt Nam là nguồn cung cà phê lớn thứ 6 cho Trung Quốc với kim ngạch 4,4 triệu USD, giảm 20% so với tháng 9/2021. Tính chung 9 tháng đầu năm, Trung Quốc nhập khẩu cà phê từ Việt Nam đạt 38,6 triệu USD, giảm 17% so với cùng kỳ năm 2021.

Nguồn: Cục xuất nhập khẩu Thị phần cà phê của Việt Nam trong tổng trị giá nhập khẩu của Trung Quốc giảm từ 11,9% trong 9 tháng đầu năm 2021 xuống 7,3% thị phần trong 9 tháng năm 2022.

Trong các thị trường chính, Trung Quốc có xu hướng tăng nhập khẩu cà phê ở các thị trường như Ethiopia, Colombia, Brazil, Italy và giảm ở Việt Nam.

Trong tháng 9, Ethiopia là nguồn cung cà phê lớn nhất cho Trung Quốc với giá trị nhập khẩu đạt trên 33 triệu USD, tăng 316% so với tháng 9/2021. Tính chung 9 tháng đầu năm, Trung Quốc nhập khẩu cà phê từ Ethiopia đạt 134,78 triệu USD, tăng 183% so với cùng kỳ năm 2021.

Thị phần cà phê của Ethiopia trong tổng trị giá nhập khẩu của Trung Quốc tăng nhẹ từ 12,2% trong 9 tháng đầu năm 2021 lên 12,5% trong 9 tháng năm 2022.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
08-12-2022 11:00:11 (UTC+7)

EUR/USD

1.0504

-0.0001 (-0.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

EUR/USD

1.0504

-0.0001 (-0.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

GBP/USD

1.2196

-0.0003 (-0.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

USD/JPY

136.84

+0.23 (+0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

AUD/USD

0.6716

-0.0004 (-0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

USD/CAD

1.3684

+0.0033 (+0.24%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

EUR/JPY

143.74

+0.24 (+0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9894

+0.0013 (+0.13%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Gold Futures

1,795.70

-2.30 (-0.13%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Silver Futures

22.815

-0.107 (-0.47%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Copper Futures

3.8522

+0.0074 (+0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

Crude Oil WTI Futures

72.78

+0.77 (+1.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Brent Oil Futures

77.89

+0.72 (+0.93%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Natural Gas Futures

5.905

+0.089 (+1.53%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

US Coffee C Futures

160.00

-3.50 (-2.14%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Euro Stoxx 50

3,920.90

-18.29 (-0.46%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

S&P 500

3,933.92

-7.34 (-0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

DAX

14,261.19

-82.00 (-0.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

FTSE 100

7,489.19

-32.20 (-0.43%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Hang Seng

19,337.00

+522.18 (+2.78%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

US Small Cap 2000

1,807.83

-4.75 (-0.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

IBEX 35

8,290.50

-29.10 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

BASF SE NA O.N.

47.425

-0.500 (-1.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Bayer AG NA

52.80

-0.09 (-0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Allianz SE VNA O.N.

203.65

+0.25 (+0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Adidas AG

117.56

-1.50 (-1.26%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Deutsche Lufthansa AG

7.639

-0.081 (-1.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Siemens AG Class N

132.90

-0.86 (-0.64%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Deutsche Bank AG

9.966

-0.106 (-1.05%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

 EUR/USD1.0504↑ Buy
 GBP/USD1.2196↑ Buy
 USD/JPY136.84↑ Buy
 AUD/USD0.6716↑ Buy
 USD/CAD1.3684↑ Buy
 EUR/JPY143.74↑ Buy
 EUR/CHF0.9894↑ Buy
 Gold1,795.70↑ Buy
 Silver22.815Buy
 Copper3.8522↑ Buy
 Crude Oil WTI72.78↑ Buy
 Brent Oil77.89Buy
 Natural Gas5.905Sell
 US Coffee C160.00Neutral
 Euro Stoxx 503,920.90↑ Sell
 S&P 5003,933.92↑ Buy
 DAX14,261.19↑ Sell
 FTSE 1007,489.19↑ Sell
 Hang Seng19,337.00↑ Buy
 Small Cap 20001,807.83↑ Buy
 IBEX 358,290.50↑ Sell
 BASF47.425↑ Sell
 Bayer52.80↑ Sell
 Allianz203.65↑ Sell
 Adidas117.56↑ Sell
 Lufthansa7.639↑ Buy
 Siemens AG132.90↑ Sell
 Deutsche Bank AG9.966↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,600/ 6,670
(10/ 10) # 1,513
SJC HCM6,620/ 6,700
(10/ 10) # 1,543
SJC Hanoi6,620/ 6,702
(10/ 10) # 1,545
SJC Danang6,620/ 6,702
(10/ 10) # 1,545
SJC Nhatrang6,620/ 6,702
(10/ 10) # 1,545
SJC Cantho6,620/ 6,702
(10/ 10) # 1,545
Cập nhật 08-12-2022 11:00:13
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,783.70+12.530.71%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V23.83024.300
RON 95-III22.70023.150
E5 RON 92-II21.67022.100
DO 0.05S23.21023.670
DO 0,001S-V25.19025.690
Dầu hỏa 2-K23.56024.030
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$72.99-0.23-0.32%
Brent$78.09-0.51-0.66%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.690,0024.000,00
EUR24.373,2225.737,31
GBP28.296,4429.502,25
JPY169,24179,16
KRW15,5918,99
Cập nhật lúc 10:57:50 08/12/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán