binance left Huobi Global Coinmarketcap net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Transimex muốn thành công ty mẹ của TJC

AiVIF - Transimex muốn thành công ty mẹ của TJCTại CTCP Dịch vụ Vận tải và Thương mại (HNX: TJC), cổ đông lớn CTCP Transimex (HOSE: TMS (HM:TMS)) vừa đăng ký mua thêm 1.7...
Transimex muốn thành công ty mẹ của TJC Transimex muốn thành công ty mẹ của TJC

AiVIF - Transimex muốn thành công ty mẹ của TJC

Tại CTCP Dịch vụ Vận tải và Thương mại (HNX: TJC), cổ đông lớn CTCP Transimex (HOSE: TMS (HM:TMS)) vừa đăng ký mua thêm 1.7 triệu cp từ ngày 13/05-07/06.

TMS hiện đang nắm 2.8 triệu cp, tương ứng gần 33% vốn tại TJC. Nếu mua thêm thành công, TMS sẽ nâng sở hữu lên mức 4.5 triệu cp, tương ứng hơn 53% vốn, trở thành cổ đông chi phối.

Chiếu theo giá 18,100 đồng/cp chốt phiên 12/05, ước tính thương vụ có giá trị khoảng 32 tỷ đồng.

TJC hiện có tổng tài sản 150 tỷ đồng. Quý 1/2022, Công ty ghi nhận doanh thu 38 tỷ đồng và lãi ròng 4 tỷ đồng, lần lượt tăng 23% và 180% so với cùng kỳ năm trước.

Duy Na

Hot Auto Trade Bot ig right nyse right Neteller Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top Ai VIF Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
21-05-2022 03:53:31 (UTC+7)

EUR/USD

1.0560

-0.0027 (-0.25%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (3)

EUR/USD

1.0560

-0.0027 (-0.25%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (3)

GBP/USD

1.2495

+0.0036 (+0.28%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (3)

USD/JPY

127.90

+0.10 (+0.08%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

AUD/USD

0.7048

+0.0001 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

USD/CAD

1.2835

+0.0010 (+0.08%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

EUR/JPY

135.06

-0.23 (-0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

EUR/CHF

1.0292

-0.0009 (-0.09%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Gold Futures

1,844.34

+3.14 (+0.17%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Silver Futures

21.754

-0.154 (-0.70%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Copper Futures

4.3020

+0.0190 (+0.44%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Crude Oil WTI Futures

110.50

+0.61 (+0.56%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Brent Oil Futures

112.88

+0.84 (+0.75%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Natural Gas Futures

8.075

-0.233 (-2.80%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

US Coffee C Futures

216.48

-2.22 (-1.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

3,657.03

+16.48 (+0.45%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

S&P 500

3,901.36

+0.57 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

DAX

13,981.91

+99.61 (+0.72%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

FTSE 100

7,389.98

+87.24 (+1.19%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Hang Seng

20,717.24

+596.56 (+2.96%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

US Small Cap 2000

1,768.35

-7.87 (-0.44%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

IBEX 35

8,484.50

+78.50 (+0.93%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

BASF SE NA O.N.

48.850

-0.010 (-0.02%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Bayer AG NA

63.74

+0.34 (+0.54%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Allianz SE VNA O.N.

195.58

+0.78 (+0.40%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Adidas AG

172.80

+0.92 (+0.54%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Deutsche Lufthansa AG

6.852

+0.049 (+0.72%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Siemens AG Class N

115.08

+2.62 (+2.33%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Deutsche Bank AG

9.362

-0.130 (-1.37%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

    EUR/USD 1.0560 Neutral  
    GBP/USD 1.2495 ↑ Buy  
    USD/JPY 127.90 ↑ Buy  
    AUD/USD 0.7048 ↑ Buy  
    USD/CAD 1.2835 Sell  
    EUR/JPY 135.06 ↑ Buy  
    EUR/CHF 1.0292 Sell  
    Gold 1,844.34 Buy  
    Silver 21.754 Buy  
    Copper 4.3020 ↑ Sell  
    Crude Oil WTI 110.50 ↑ Sell  
    Brent Oil 112.88 Sell  
    Natural Gas 8.075 ↑ Sell  
    US Coffee C 216.48 ↑ Buy  
    Euro Stoxx 50 3,657.03 ↑ Buy  
    S&P 500 3,901.36 ↑ Buy  
    DAX 13,981.91 Buy  
    FTSE 100 7,389.98 Neutral  
    Hang Seng 20,717.24 ↑ Sell  
    Small Cap 2000 1,768.35 ↑ Buy  
    IBEX 35 8,484.50 Neutral  
    BASF 48.850 Buy  
    Bayer 63.74 Buy  
    Allianz 195.58 Buy  
    Adidas 172.80 Buy  
    Lufthansa 6.852 ↑ Sell  
    Siemens AG 115.08 Neutral  
    Deutsche Bank AG 9.362 Buy  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,875/ 6,975
(0/ 0) # 1,795
SJC HCM6,890/ 6,980
(0/ 0) # 1,798
SJC Hanoi6,890/ 6,982
(0/ 0) # 1,800
SJC Danang6,890/ 6,982
(0/ 0) # 1,800
SJC Nhatrang6,890/ 6,982
(0/ 0) # 1,800
SJC Cantho6,890/ 6,982
(0/ 0) # 1,800
Cập nhật 21-05-2022 03:53:33
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,845.92 +3.66 0.20%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V30.58031.190
RON 95-III29.98030.570
E5 RON 92-II28.95029.520
DO 0.05S26.65027.180
DO 0,001S-V27.45027.990
Dầu hỏa 2-K25.16025.660
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $110.53 -0.11 -0.10%
Brent $112.89 -0.31 -0.27%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.000,0023.310,00
EUR23.879,5425.217,23
GBP28.128,1029.328,16
JPY176,49186,84
KRW15,8019,26
Cập nhật lúc 18:52:01 20/05/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right Phương Thức Thanh Toán