rakuten left binance left net_left adver left
Detail

THD, SAB, DGC, VND và 5 mã khác lọt vào VNM ETF tại đợt review tháng 9

AiVIF - THD, SAB (HM:SAB), DGC (HM:DGC), VND (HM:VND) và 5 mã khác lọt vào VNM (HM:VNM) ETF tại đợt review tháng 9Rạng sáng 11/09 theo giờ Việt Nam, MVIS vừa công bố cơ cấu...
THD, SAB, DGC, VND và 5 mã khác lọt vào VNM ETF tại đợt review tháng 9 THD, SAB, DGC, VND và 5 mã khác lọt vào VNM ETF tại đợt review tháng 9

AiVIF - THD, SAB (HM:SAB), DGC (HM:DGC), VND (HM:VND) và 5 mã khác lọt vào VNM (HM:VNM) ETF tại đợt review tháng 9

Rạng sáng 11/09 theo giờ Việt Nam, MVIS vừa công bố cơ cấu danh mục (review) định kỳ quý 3/2021 đối với MVIS Vietnam Index – chỉ số tham chiếu của quỹ Vaneck Vectors Vietnam ETF (VNM ETF).

Đợt này, MVIS Vietnam Index thêm mới 10 mã, gồm THD, SAB, DGC, KDC (HM:KDC), DIG (HM:DIG), VND, DPM (HM:DPM), PVS (HN:PVS), SHS (HN:SHS) và 1 mã nước ngoài (Bermuda). Tổng số lượng cổ phiếu trong danh mục nâng lên con số 46, trong đó Việt Nam chiếm 31 mã.

Việc thị trường Việt Nam tăng trưởng mạnh cả về điểm số và thanh khoản thời gian qua đã giúp nhiều cổ phiếu đạt tiêu chí vào rổ MVIS Vietnam Index.

Vào ngày 06/09 trước đó, FTSE Russell đã công bố danh mục mới của FTSE Vietnam Index Với việc thêm 1 mã Việt Nam là CTG (HM:CTG) cùng 3 mã nước ngoài khác. Cả 2 quỹ VNM ETF và FTSE ETF sẽ hoàn tất việc cơ cấu danh mục trong tuần giao dịch 13 - 17/09.

Xuân Nghĩa

ig right Neteller nyse right adver right
APPROVED BROKERS
nyse main right net_home_top Main Right TOP 12 Main Right TOP 11 Main Right TOP 10 Main Right TOP 09 Main Right TOP 07 Main Right TOP 06 Main Right TOP 05 Main Right TOP 04 Main Right TOP 03 Main Right TOP 01
18-09-2021 01:40:36 (UTC+7)

EUR/USD

1.1727

-0.0037 (-0.31%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

EUR/USD

1.1727

-0.0037 (-0.31%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

GBP/USD

1.3738

-0.0050 (-0.36%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

USD/JPY

109.95

+0.25 (+0.23%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

AUD/USD

0.7272

-0.0016 (-0.23%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

USD/CAD

1.2750

+0.0069 (+0.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

EUR/JPY

128.93

-0.12 (-0.09%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

EUR/CHF

1.0936

+0.0025 (+0.23%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Gold Futures

1,752.45

-4.25 (-0.24%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Silver Futures

22.392

-0.402 (-1.76%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Copper Futures

4.2438

-0.0377 (-0.88%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Crude Oil WTI Futures

71.92

-0.64 (-0.88%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Brent Oil Futures

75.29

-0.38 (-0.50%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

Natural Gas Futures

5.101

-0.234 (-4.39%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

US Coffee C Futures

186.75

-1.40 (-0.74%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Euro Stoxx 50

4,130.84

-39.03 (-0.94%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

S&P 500

4,431.92

-41.84 (-0.94%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

DAX

15,490.17

-161.58 (-1.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

FTSE 100

6,963.64

-63.84 (-0.91%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Hang Seng

24,920.76

+252.91 (+1.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,221.60

-14.68 (-0.66%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

IBEX 35

8,760.90

+27.20 (+0.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

BASF SE NA O.N.

63.085

-2.125 (-3.26%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Bayer AG NA

45.07

-0.57 (-1.25%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Allianz SE VNA O.N.

190.23

-2.24 (-1.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Adidas AG

281.60

-3.70 (-1.30%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Deutsche Lufthansa AG

8.210

+0.209 (+2.61%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (1)

Siemens AG Class N

148.76

-1.28 (-0.85%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Deutsche Bank AG

11.080

-0.025 (-0.23%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

    EUR/USD 1.1727 Sell  
    GBP/USD 1.3738 Buy  
    USD/JPY 109.95 Sell  
    AUD/USD 0.7272 ↑ Buy  
    USD/CAD 1.2750 ↑ Buy  
    EUR/JPY 128.93 Neutral  
    EUR/CHF 1.0936 ↑ Buy  
    Gold 1,752.45 ↑ Buy  
    Silver 22.392 ↑ Buy  
    Copper 4.2438 Sell  
    Crude Oil WTI 71.92 Sell  
    Brent Oil 75.29 Neutral  
    Natural Gas 5.101 ↑ Sell  
    US Coffee C 186.75 Buy  
    Euro Stoxx 50 4,130.84 ↑ Buy  
    S&P 500 4,431.92 ↑ Sell  
    DAX 15,490.17 ↑ Buy  
    FTSE 100 6,963.64 ↑ Buy  
    Hang Seng 24,920.76 ↑ Buy  
    Small Cap 2000 2,221.60 ↑ Sell  
    IBEX 35 8,760.90 ↑ Sell  
    BASF 63.085 ↑ Sell  
    Bayer 45.07 ↑ Sell  
    Allianz 190.23 ↑ Sell  
    Adidas 281.60 ↑ Sell  
    Lufthansa 8.210 Neutral  
    Siemens AG 148.76 ↑ Sell  
    Deutsche Bank AG 11.080 ↑ Sell  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank5,600/ 5,665
(0/ 0) # 809
SJC HCM5,600/ 5,665
(0/ 0) # 810
SJC Hanoi5,600/ 5,667
(0/ 0) # 812
SJC Danang5,600/ 5,667
(0/ 0) # 812
SJC Nhatrang5,600/ 5,667
(0/ 0) # 812
SJC Cantho5,600/ 5,667
(0/ 0) # 812
Cập nhật 18-09-2021 01:40:38
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,752.24 -1.89 -0.11%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-IV2149021910
RON 95-II,III2139021810
E5 RON 92-II2014020540
DO 0.05S1602016340
DO 0,001S-V1637016690
Dầu hỏa1508015380
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $71.93 -0.51 -0.71%
Brent $75.30 -0.51 -0.67%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.640,0022.870,00
EUR26.118,3927.477,69
GBP30.621,6331.901,01
JPY202,13213,83
KRW16,7120,34
Cập nhật lúc 18:53:14 17/09/2021
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro aetos main right adver main right