binance left Huobi Global Coinmarketcap net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

PV2 duy trì diện cảnh báo

AiVIF - PV2 duy trì diện cảnh báoNgày 12/05, Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) quyết định duy trì diện bị cảnh báo đối với cổ phiếu của CTCP Đầu tư PV2 (HNX: PV2). ...
PV2 duy trì diện cảnh báo PV2 duy trì diện cảnh báo

AiVIF - PV2 duy trì diện cảnh báo

Ngày 12/05, Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) quyết định duy trì diện bị cảnh báo đối với cổ phiếu của CTCP Đầu tư PV2 (HNX: PV2).

Diễn biến giá PV2

Lý do là lợi nhuận sau thuế chưa phân phối tại ngày 31/12/2021 âm, căn cứ theo Báo cáo tài chính năm 2021 đã được kiểm toán.

PV2 phải giải trình nguyên nhân, đưa ra biện pháp khắc phục tình trạng chứng khoán bị cảnh bảo trong vòng 15 ngày làm việc kể từ khi ban hành quyết định này và thực hiện việc công bố thông tin về tiến độ khắc phục tình trạng bị cảnh báo.

Về tình hình kinh doanh quý 1/2021, PV2 báo lợi nhuận sau thuế gần 2 tỷ đồng, trong khi cùng kỳ lỗ gần 6 tỷ đồng. Công ty cho biết trong kỳ ghi nhận doanh thu tài chính từ các hợp đồng hợp tác kinh doanh. Các dự án của PV2 vẫn đang trong quá trình triển khai, chưa đến thời điểm ghi nhận doanh thu.

Duy Na

Hot Auto Trade Bot ig right nyse right Neteller Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top Ai VIF Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
18-05-2022 14:09:20 (UTC+7)

EUR/USD

1.0518

-0.0029 (-0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

EUR/USD

1.0518

-0.0029 (-0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

GBP/USD

1.2434

-0.0056 (-0.45%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (10)

USD/JPY

129.20

-0.19 (-0.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

AUD/USD

0.7014

-0.0015 (-0.21%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

USD/CAD

1.2825

+0.0016 (+0.12%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

EUR/JPY

135.89

-0.58 (-0.42%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/CHF

1.0474

-0.0003 (-0.03%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Gold Futures

1,812.42

-6.48 (-0.36%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Silver Futures

21.593

-0.157 (-0.72%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Copper Futures

4.1977

-0.0346 (-0.82%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Crude Oil WTI Futures

110.56

+0.93 (+0.85%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

Brent Oil Futures

112.52

+0.59 (+0.53%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (2)

Natural Gas Futures

8.198

-0.116 (-1.40%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

US Coffee C Futures

228.63

+3.83 (+1.70%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Euro Stoxx 50

3,749.05

+7.54 (+0.20%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

S&P 500

4,088.85

+80.84 (+2.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

DAX

14,211.45

+25.51 (+0.18%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

FTSE 100

7,526.10

+7.75 (+0.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Hang Seng

20,585.50

-17.02 (-0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

US Small Cap 2000

1,840.30

+56.87 (+3.19%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

IBEX 35

8,531.73

+56.03 (+0.66%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

50.505

-0.185 (-0.36%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Bayer AG NA

64.24

+0.12 (+0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

202.45

+0.20 (+0.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Adidas AG

183.82

+0.52 (+0.28%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Deutsche Lufthansa AG

6.881

+0.054 (+0.79%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Siemens AG Class N

116.69

+0.19 (+0.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

9.579

+0.041 (+0.43%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

 EUR/USD1.0518↑ Sell
 GBP/USD1.2434↑ Sell
 USD/JPY129.20↑ Sell
 AUD/USD0.7014↑ Sell
 USD/CAD1.2825Buy
 EUR/JPY135.89↑ Sell
 EUR/CHF1.0474Neutral
 Gold1,812.42↑ Buy
 Silver21.593↑ Buy
 Copper4.1977↑ Sell
 Crude Oil WTI110.56↑ Buy
 Brent Oil112.52↑ Buy
 Natural Gas8.198Sell
 US Coffee C228.63Neutral
 Euro Stoxx 503,749.05Neutral
 S&P 5004,088.85↑ Buy
 DAX14,211.45Neutral
 FTSE 1007,526.10↑ Sell
 Hang Seng20,585.50↑ Sell
 Small Cap 20001,840.30Neutral
 IBEX 358,531.73↑ Buy
 BASF50.505↑ Buy
 Bayer64.24↑ Buy
 Allianz202.45↑ Buy
 Adidas183.82↑ Buy
 Lufthansa6.881↑ Buy
 Siemens AG116.69↑ Buy
 Deutsche Bank AG9.579↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,825/ 6,925
(0/ 0) # 1,847
SJC HCM6,825/ 6,925
(0/ 0) # 1,842
SJC Hanoi6,825/ 6,927
(0/ 0) # 1,844
SJC Danang6,825/ 6,927
(0/ 0) # 1,844
SJC Nhatrang6,825/ 6,927
(0/ 0) # 1,844
SJC Cantho6,825/ 6,927
(0/ 0) # 1,844
Cập nhật 18-05-2022 14:09:22
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,810.89-3.78-0.21%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V30.58031.190
RON 95-III29.98030.570
E5 RON 92-II28.95029.520
DO 0.05S26.65027.180
DO 0,001S-V27.45027.990
Dầu hỏa 2-K25.16025.660
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$110.36+0.310.28%
Brent$110.93+0.230.21%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.955,0023.265,00
EUR23.783,5625.115,95
GBP28.150,0329.351,12
JPY173,94184,14
KRW15,7819,22
Cập nhật lúc 14:02:16 18/05/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right Phương Thức Thanh Toán