net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

PDR nhận chuyển nhượng dự án 197 Điện Biên Phủ

AiVIF - PDR (HM:PDR) nhận chuyển nhượng dự án 197 Điện Biên PhủCTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt (HOSE: PDR) thông báo đã thông qua chủ trương nhận chuyển nhượng 89% cổ...
PDR nhận chuyển nhượng dự án 197 Điện Biên Phủ PDR nhận chuyển nhượng dự án 197 Điện Biên Phủ

AiVIF - PDR (HM:PDR) nhận chuyển nhượng dự án 197 Điện Biên Phủ

CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt (HOSE: PDR) thông báo đã thông qua chủ trương nhận chuyển nhượng 89% cổ phần để sở hữu Dự án 197 Điện Biên Phủ - Bình Thạnh, TPHCM (còn gọi là Khu phức hợp Hòa Bình - Thanh Yến).

Cụ thể, HĐQT chấp thuận cho PDR nhận chuyển nhượng cổ phần của các cổ đông tại CTCP Địa ốc Hòa Bình, qua đó sở hữu 89% cổ phần Công ty và toàn quyền quyết định việc đầu tư, phát triển và kinh doanh Dự án Khu phức hợp Hòa Bình - Thanh Yến có diện tích hơn 4,200 m2 tại số 197 Điện Biên Phủ, Phường 15, Q. Bình Thạnh, TPHCM.

Việc nhận chuyển nhượng lại dự án số 197 Điện Biên Phủ nằm trong các định hướng phát triển của PDR trong năm 2022. Công ty định hướng đầu tư mở rộng quỹ đất và phát triển dự án trên những địa bàn giàu tiềm năng, trong đó có TPHCM.

Năm 2022, Công ty đặt kế hoạch doanh thu và lợi nhuận sau thuế lần lượt là 10,700 tỷ đồng và 2,908 tỷ đồng, tương ứng mức tăng trưởng 195% và 56% so với thực hiện năm trước.

Đức Đỗ

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
01-07-2022 01:41:51 (UTC+7)

EUR/USD

1.0480

+0.0041 (+0.39%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

EUR/USD

1.0480

+0.0041 (+0.39%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

GBP/USD

1.2183

+0.0058 (+0.48%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

USD/JPY

135.65

-0.94 (-0.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

AUD/USD

0.6908

+0.0027 (+0.39%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

USD/CAD

1.2870

-0.0021 (-0.16%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

EUR/JPY

142.15

-0.43 (-0.30%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

EUR/CHF

0.9998

+0.0027 (+0.28%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (2)

Gold Futures

1,807.75

-9.75 (-0.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Silver Futures

20.315

-0.423 (-2.04%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Copper Futures

3.6883

-0.0922 (-2.44%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

Crude Oil WTI Futures

105.69

-4.09 (-3.73%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Brent Oil Futures

109.04

-3.41 (-3.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Natural Gas Futures

5.461

-1.037 (-15.96%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

US Coffee C Futures

230.28

+2.03 (+0.89%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Euro Stoxx 50

3,454.86

-59.46 (-1.69%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

S&P 500

3,794.65

-24.18 (-0.63%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

DAX

12,783.77

-219.58 (-1.69%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

FTSE 100

7,169.28

-143.04 (-1.96%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Hang Seng

21,859.79

-137.10 (-0.62%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

US Small Cap 2000

1,705.00

-8.32 (-0.49%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

IBEX 35

8,098.70

-89.30 (-1.09%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

BASF SE NA O.N.

41.525

-0.055 (-0.13%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Bayer AG NA

56.72

-0.90 (-1.56%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (2)

Allianz SE VNA O.N.

182.12

-1.60 (-0.87%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Adidas AG

168.76

-1.26 (-0.74%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Deutsche Lufthansa AG

5.564

-0.249 (-4.28%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Siemens AG Class N

97.09

-4.31 (-4.25%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Deutsche Bank AG

8.318

-0.253 (-2.95%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

 EUR/USD1.0480↑ Buy
 GBP/USD1.2183↑ Buy
 USD/JPY135.65↑ Sell
 AUD/USD0.6908↑ Buy
 USD/CAD1.2870Neutral
 EUR/JPY142.15↑ Sell
 EUR/CHF0.9998Neutral
 Gold1,807.75↑ Buy
 Silver20.315Buy
 Copper3.6883Sell
 Crude Oil WTI105.69↑ Sell
 Brent Oil109.04↑ Sell
 Natural Gas5.461↑ Sell
 US Coffee C230.28Neutral
 Euro Stoxx 503,454.86↑ Buy
 S&P 5003,794.65Neutral
 DAX12,783.77Neutral
 FTSE 1007,169.28Sell
 Hang Seng21,859.79Sell
 Small Cap 20001,705.00↑ Sell
 IBEX 358,098.70Sell
 BASF41.525↑ Buy
 Bayer56.72Neutral
 Allianz182.12Sell
 Adidas168.76Buy
 Lufthansa5.564↑ Buy
 Siemens AG97.09↑ Sell
 Deutsche Bank AG8.318Neutral
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,810/ 6,870
(0/ 0) # 1,764
SJC HCM6,830/ 6,890
(0/ 0) # 1,783
SJC Hanoi6,830/ 6,892
(0/ 0) # 1,785
SJC Danang6,830/ 6,892
(0/ 0) # 1,785
SJC Nhatrang6,830/ 6,892
(0/ 0) # 1,785
SJC Cantho6,830/ 6,892
(0/ 0) # 1,785
Cập nhật 01-07-2022 01:41:54
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,807.26-11.8-0.65%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V33.47034.130
RON 95-III32.87033.520
E5 RON 92-II31.30031.920
DO 0.05S30.01030.610
DO 0,001S-V30.81031.420
Dầu hỏa 2-K28.78029.350
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$105.75+1.811.71%
Brent$109.02+1.341.23%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.105,0023.415,00
EUR23.704,3925.032,07
GBP27.520,9428.694,87
JPY165,73175,46
KRW15,5118,90
Cập nhật lúc 18:51:16 30/06/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán