net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Nhịp đập Thị trường 05/08: Đỏ điểm đầu phiên

AiVIF - Nhịp đập Thị trường 05/08: Đỏ điểm đầu phiênGiá dầu giảm mạnh khiến nhóm cổ phiếu dầu khí, đặc biệt là GAS (HM:GAS) giảm mạnh đã khiến thị trường mở cửa trong sắc đỏ....
Nhịp đập Thị trường 05/08: Đỏ điểm đầu phiên Nhịp đập Thị trường 05/08: Đỏ điểm đầu phiên

AiVIF - Nhịp đập Thị trường 05/08: Đỏ điểm đầu phiên

Giá dầu giảm mạnh khiến nhóm cổ phiếu dầu khí, đặc biệt là GAS (HM:GAS) giảm mạnh đã khiến thị trường mở cửa trong sắc đỏ.

Sàn HOSE mở cửa với đa số cổ phiếu giảm điểm, trong đó có rất nhiều cổ phiếu Large Cap như GAS, VCB (HM:VCB), VHM (HM:VHM), BID (HM:BID), HPG (HM:HPG), SAB (HM:SAB), MSN (HM:MSN) hay VIC (HM:VIC). Điều này khiến chỉ số VN-Index đang giảm hơn 3 điểm, lùi về quanh mốc 1,250 điểm.

Đến 9h30, GASVCB đóng góp vào 2.2 điểm giảm của chỉ số sàn HOSE. Với GAS, hôm qua mã này cũng giảm mạnh sau thông tin giá dầu thế giới rớt sâu.

Nhóm vật liệu xây dựng cũng đa số giảm sáng nay bất chấp những thông tin gần đây cho thấy Chính phủ đang rất quyết liệt trong việc đẩy nhanh tốc độ giải ngân đầu tư công.

Trong nhóm thép, HPG giảm điểm nhưng HSG (HM:HSG) và NKG (HM:NKG) vẫn giữ được sắc xanh.

Cổ phiếu ngân hàng cũng bất ngờ giảm đều dù kết quả kinh doanh quý 2 phần lớn hé lộ khá tích cực. Hiện chỉ cón CTG (HM:CTG) và TCB (HM:TCB) là 2 mã duy nhất tăng giá.

Phương Châu

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
09-08-2022 11:05:48 (UTC+7)

EUR/USD

1.0195

0.0000 (0.00%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

EUR/USD

1.0195

0.0000 (0.00%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

GBP/USD

1.2083

+0.0007 (+0.06%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

USD/JPY

134.93

-0.07 (-0.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

AUD/USD

0.6987

-0.0001 (-0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

USD/CAD

1.2854

0.0001 (0.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

EUR/JPY

137.57

-0.07 (-0.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9739

+0.0003 (+0.03%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

Gold Futures

1,801.85

-3.35 (-0.19%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Silver Futures

20.677

+0.063 (+0.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Copper Futures

3.5865

-0.0005 (-0.01%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Crude Oil WTI Futures

90.60

-0.16 (-0.18%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Brent Oil Futures

96.48

-0.17 (-0.18%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Natural Gas Futures

7.668

+0.016 (+0.21%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

US Coffee C Futures

211.38

+1.93 (+0.92%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Euro Stoxx 50

3,757.22

+31.83 (+0.85%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (4)

Sell (5)

S&P 500

4,140.06

-5.13 (-0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

DAX

13,687.69

+113.76 (+0.84%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

FTSE 100

7,482.37

+42.63 (+0.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Hang Seng

20,250.00

+204.23 (+1.02%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

US Small Cap 2000

1,941.21

+19.38 (+1.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

IBEX 35

8,272.50

+104.50 (+1.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (4)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

44.800

+0.780 (+1.77%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Bayer AG NA

52.95

-0.33 (-0.62%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Allianz SE VNA O.N.

177.84

+1.20 (+0.68%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

Adidas AG

175.10

+3.54 (+2.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Deutsche Lufthansa AG

6.751

+0.025 (+0.37%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (4)

Siemens AG Class N

109.40

+0.76 (+0.70%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

8.799

+0.044 (+0.50%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

 EUR/USD1.0195Neutral
 GBP/USD1.2083↑ Sell
 USD/JPY134.93↑ Buy
 AUD/USD0.6987↑ Sell
 USD/CAD1.2854↑ Buy
 EUR/JPY137.57↑ Buy
 EUR/CHF0.9739Sell
 Gold1,801.85↑ Sell
 Silver20.677↑ Sell
 Copper3.5865Neutral
 Crude Oil WTI90.60Sell
 Brent Oil96.48Buy
 Natural Gas7.668Neutral
 US Coffee C211.38↑ Sell
 Euro Stoxx 503,757.22↑ Sell
 S&P 5004,140.06↑ Sell
 DAX13,687.69Neutral
 FTSE 1007,482.37↑ Sell
 Hang Seng20,250.00Buy
 Small Cap 20001,941.21↑ Buy
 IBEX 358,272.50↑ Sell
 BASF44.800Neutral
 Bayer52.95↑ Buy
 Allianz177.84Neutral
 Adidas175.10↑ Buy
 Lufthansa6.751Buy
 Siemens AG109.40↑ Buy
 Deutsche Bank AG8.799↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,630/ 6,730
(0/ 0) # 1,668
SJC HCM6,630/ 6,730
(0/ 0) # 1,668
SJC Hanoi6,630/ 6,732
(0/ 0) # 1,670
SJC Danang6,630/ 6,732
(0/ 0) # 1,670
SJC Nhatrang6,630/ 6,732
(0/ 0) # 1,670
SJC Cantho6,630/ 6,732
(0/ 0) # 1,670
Cập nhật 09-08-2022 11:05:50
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,788.02+23.711.34%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V26.28026.800
RON 95-III25.60026.110
E5 RON 92-II24.62025.110
DO 0.05S23.90024.370
DO 0,001S-V25.88026.390
Dầu hỏa 2-K24.53025.020
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$90.60-1.49-1.65%
Brent$96.49-1.26-1.30%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.220,0023.530,00
EUR23.217,6924.517,91
GBP27.515,7528.689,21
JPY168,67178,56
KRW15,5018,89
Cập nhật lúc 11:01:09 09/08/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán