net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Một doanh nghiệp đăng ký “xả” 1.7 triệu cp SAM

AiVIF - Một doanh nghiệp đăng ký “xả” 1.7 triệu cp SAM (HM:SAM)Với lý do đáp ứng nhu cầu tài chính, CTCP Bảo hiểm Hùng Vương (OTC: HVB) đăng ký bán 1.7 triệu cp của CTCP SAM...
Một doanh nghiệp đăng ký “xả” 1.7 triệu cp SAM Một doanh nghiệp đăng ký “xả” 1.7 triệu cp SAM

AiVIF - Một doanh nghiệp đăng ký “xả” 1.7 triệu cp SAM (HM:SAM)

Với lý do đáp ứng nhu cầu tài chính, CTCP Bảo hiểm Hùng Vương (OTC: HVB) đăng ký bán 1.7 triệu cp của CTCP SAM HOLDINGS (HOSE: SAM). Thời gian giao dịch dự kiến từ ngày 09/08-07/09/2022.

Ông Nguyễn Minh Tùng - Phó Tổng Giám đốc SAM kiêm thành viên HĐQT - từng là thành viên HĐQT của HVB.

Trước giao dịch, HVB nắm giữ gần 4.4 triệu cp SAM, tương ứng tỷ lệ 1.2%. Nếu giao dịch thành công, tỷ lệ nắm giữ SAM của HVB hạ xuống còn 0.74%, tương đương gần 2.7 triệu cp. Chiếu theo thị giá đầu phiên 05/08 là 12,900 đồng/cp, ước tính HVB có thể thu về gần 22 tỷ đồng.

Trên thị trường, giá cổ phiếu SAM rơi vào xu hướng giảm mạnh từ đầu năm 2022, hiện đang giao dịch quanh vùng giá 12,000-13,000 đồng/cp, chia hơn 2 lần giá trị so với đỉnh 27,800 đồng/cp phiên ngày 07/01. 

Diễn biến giá cổ phiếu SAM từ đầu năm 2022

Đức Đỗ

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
09-08-2022 11:51:01 (UTC+7)

EUR/USD

1.0194

-0.0001 (-0.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

EUR/USD

1.0194

-0.0001 (-0.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

GBP/USD

1.2084

+0.0008 (+0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

USD/JPY

134.93

-0.07 (-0.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

AUD/USD

0.6980

-0.0008 (-0.12%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

USD/CAD

1.2854

0.0001 (0.00%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

EUR/JPY

137.55

-0.07 (-0.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9739

+0.0003 (+0.03%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Gold Futures

1,802.10

-3.10 (-0.17%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Silver Futures

20.698

+0.084 (+0.41%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Copper Futures

3.5907

+0.0037 (+0.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

90.57

-0.19 (-0.21%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Brent Oil Futures

96.45

-0.20 (-0.21%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (1)

Sell (3)

Natural Gas Futures

7.672

+0.020 (+0.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Coffee C Futures

211.38

+1.93 (+0.92%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Euro Stoxx 50

3,757.22

+31.83 (+0.85%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (4)

Sell (5)

S&P 500

4,140.06

-5.13 (-0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

DAX

13,687.69

+113.76 (+0.84%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

FTSE 100

7,482.37

+42.63 (+0.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Hang Seng

20,243.00

+197.23 (+0.98%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

US Small Cap 2000

1,941.21

+19.38 (+1.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

IBEX 35

8,272.50

+104.50 (+1.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (4)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

44.800

+0.780 (+1.77%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Bayer AG NA

52.95

-0.33 (-0.62%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Allianz SE VNA O.N.

177.84

+1.20 (+0.68%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

Adidas AG

175.10

+3.54 (+2.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Deutsche Lufthansa AG

6.751

+0.025 (+0.37%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (4)

Siemens AG Class N

109.40

+0.76 (+0.70%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

8.799

+0.044 (+0.50%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

    EUR/USD 1.0194 ↑ Buy  
    GBP/USD 1.2084 ↑ Buy  
    USD/JPY 134.93 ↑ Buy  
    AUD/USD 0.6980 Neutral  
    USD/CAD 1.2854 Neutral  
    EUR/JPY 137.55 ↑ Buy  
    EUR/CHF 0.9739 Sell  
    Gold 1,802.10 Neutral  
    Silver 20.698 ↑ Buy  
    Copper 3.5907 ↑ Buy  
    Crude Oil WTI 90.57 ↑ Sell  
    Brent Oil 96.45 Neutral  
    Natural Gas 7.672 ↑ Buy  
    US Coffee C 211.38 ↑ Sell  
    Euro Stoxx 50 3,757.22 ↑ Sell  
    S&P 500 4,140.06 ↑ Sell  
    DAX 13,687.69 Neutral  
    FTSE 100 7,482.37 ↑ Sell  
    Hang Seng 20,243.00 ↑ Sell  
    Small Cap 2000 1,941.21 ↑ Buy  
    IBEX 35 8,272.50 ↑ Sell  
    BASF 44.800 Neutral  
    Bayer 52.95 ↑ Buy  
    Allianz 177.84 Neutral  
    Adidas 175.10 ↑ Buy  
    Lufthansa 6.751 Buy  
    Siemens AG 109.40 ↑ Buy  
    Deutsche Bank AG 8.799 ↑ Sell  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,630/ 6,730
(0/ 0) # 1,668
SJC HCM6,630/ 6,730
(0/ 0) # 1,667
SJC Hanoi6,630/ 6,732
(0/ 0) # 1,669
SJC Danang6,630/ 6,732
(0/ 0) # 1,669
SJC Nhatrang6,630/ 6,732
(0/ 0) # 1,669
SJC Cantho6,630/ 6,732
(0/ 0) # 1,669
Cập nhật 09-08-2022 11:51:04
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,788.02 +23.71 1.34%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V26.28026.800
RON 95-III25.60026.110
E5 RON 92-II24.62025.110
DO 0.05S23.90024.370
DO 0,001S-V25.88026.390
Dầu hỏa 2-K24.53025.020
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $90.57 -1.46 -1.61%
Brent $96.46 -1.23 -1.27%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.220,0023.530,00
EUR23.217,6924.517,91
GBP27.515,7528.689,21
JPY168,67178,56
KRW15,5018,89
Cập nhật lúc 11:48:25 09/08/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán