binance left Coinmarketcap net_left adver left
Detail

LHG: Bán cổ phiếu ở vùng giá tốt, 1 cổ đông lớn ước thu gần 60 tỷ đồng

AiVIF - LHG (HM:LHG): Bán cổ phiếu ở vùng giá tốt, 1 cổ đông lớn ước thu gần 60 tỷ đồngTại CTCP Long Hậu (HOSE: LHG), ông Trần Anh Viễn vừa bán gần 1.1 ...
LHG: Bán cổ phiếu ở vùng giá tốt, 1 cổ đông lớn ước thu gần 60 tỷ đồng LHG: Bán cổ phiếu ở vùng giá tốt, 1 cổ đông lớn ước thu gần 60 tỷ đồng

AiVIF - LHG (HM:LHG): Bán cổ phiếu ở vùng giá tốt, 1 cổ đông lớn ước thu gần 60 tỷ đồng

Tại CTCP Long Hậu (HOSE: LHG), ông Trần Anh Viễn vừa bán gần 1.1  triệu cp, hạ sở hữu xuống còn 2.86%.

Giao dịch bán của ông Trần Anh Viễn diễn ra ngày 10/01/2022. Chiếu theo giá chốt phiên, ước tính thương vụ có giá trị gần 60 tỷ đồng. Theo đó, ông Viễn hạ sở hữu từ mức 5% xuống còn 2.86% (1.4 triệu cp), rời ghế cổ đông lớn tại LHG.

Danh sách cổ đông lớn tại LHG
Nguồn: AiVIFFinance

Có thể thấy giao dịch của cổ đông trên diễn ra khi thị giá LHG đang ở vùng đỉnh. Tính trong 12 tháng gần đây, cổ phiếu LHG đã tăng giá 47%. Kết phiên 14/01/2022, LHG dừng ở 53,200 đồng/cp.

Năm 2021, LHG đặt mục tiêu lãi sau thuế 161 tỷ đồng. Công ty đã vượt 68% chỉ tiêu sau 9 tháng đầu năm.

Duy Na

ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top ig_main right top Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
21-01-2022 02:31:45 (UTC+7)

EUR/USD

1.1335

+0.0025 (+0.22%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/USD

1.1335

+0.0025 (+0.22%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

GBP/USD

1.3589

-0.0006 (-0.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

USD/JPY

113.86

-0.22 (-0.20%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

AUD/USD

0.7197

-0.0028 (-0.39%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

USD/CAD

1.2511

+0.0008 (+0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/JPY

129.06

+0.02 (+0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

EUR/CHF

1.0368

+0.0004 (+0.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Gold Futures

1,841.15

-1.45 (-0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Silver Futures

24.582

-0.134 (-0.54%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Copper Futures

4.5328

+0.0016 (+0.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

84.38

-1.17 (-1.37%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Brent Oil Futures

87.35

-1.03 (-1.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Natural Gas Futures

3.930

+0.092 (+2.40%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

US Coffee C Futures

242.75

-1.70 (-0.70%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Euro Stoxx 50

4,299.61

+31.33 (+0.73%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

S&P 500

4,482.73

-50.03 (-1.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

DAX

15,912.33

+102.61 (+0.65%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

FTSE 100

7,585.01

-4.65 (-0.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Hang Seng

24,924.37

-27.98 (-0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,024.79

-37.99 (-1.84%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

IBEX 35

8,814.60

+39.70 (+0.45%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

67.440

-0.360 (-0.53%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Bayer AG NA

52.70

+0.58 (+1.11%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Allianz SE VNA O.N.

224.80

+1.00 (+0.45%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Adidas AG

255.65

+2.05 (+0.81%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Deutsche Lufthansa AG

7.093

+0.273 (+4.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Siemens AG Class N

146.90

+2.56 (+1.77%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

11.676

-0.108 (-0.92%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

 EUR/USD1.1335↑ Buy
 GBP/USD1.3589↑ Buy
 USD/JPY113.86↑ Sell
 AUD/USD0.7197↑ Buy
 USD/CAD1.2511↑ Sell
 EUR/JPY129.06↑ Buy
 EUR/CHF1.0368↑ Buy
 Gold1,841.15↑ Sell
 Silver24.582↑ Sell
 Copper4.5328↑ Buy
 Crude Oil WTI84.38↑ Buy
 Brent Oil87.35↑ Buy
 Natural Gas3.930Neutral
 US Coffee C242.75↑ Sell
 Euro Stoxx 504,299.61↑ Buy
 S&P 5004,482.73↑ Sell
 DAX15,912.33↑ Buy
 FTSE 1007,585.01↑ Buy
 Hang Seng24,924.37↑ Buy
 Small Cap 20002,024.79↑ Sell
 IBEX 358,814.60↑ Buy
 BASF67.440↑ Buy
 Bayer52.70Neutral
 Allianz224.80↑ Buy
 Adidas255.65↑ Sell
 Lufthansa7.093↑ Sell
 Siemens AG146.90↑ Buy
 Deutsche Bank AG11.676Neutral
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,125/ 6,165
(10/ 10) # 1,117
SJC HCM6,120/ 6,180
(10/ 10) # 1,132
SJC Hanoi6,120/ 6,182
(10/ 10) # 1,134
SJC Danang6,120/ 6,182
(10/ 10) # 1,134
SJC Nhatrang6,120/ 6,182
(10/ 10) # 1,134
SJC Cantho6,120/ 6,182
(10/ 10) # 1,134
Cập nhật 21-01-2022 02:31:47
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,841.38+2.30.12%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2437024850
RON 95-II,III
E5 RON 92-II2315023610
DO 0.05S1823018590
DO 0,001S-V1858018950
Dầu hỏa1713017470
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$84.21-0.32-0.38%
Brent$86.68-0.06-0.07%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.450,0022.760,00
EUR24.965,0926.364,70
GBP29.963,4031.243,06
JPY192,94204,24
KRW16,3919,97
Cập nhật lúc 14:26:55 21/01/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right adver main right