net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

DIG: Phó Chủ tịch muốn mua 10 triệu cp sau 5 phiên giảm sàn

AiVIF - DIG (HM:DIG): Phó Chủ tịch muốn mua 10 triệu cp sau 5 phiên giảm sànÔng Nguyễn Hùng Cường - Phó Chủ tịch HĐQT Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng (HOSE:...
DIG: Phó Chủ tịch muốn mua 10 triệu cp sau 5 phiên giảm sàn DIG: Phó Chủ tịch muốn mua 10 triệu cp sau 5 phiên giảm sàn

AiVIF - DIG (HM:DIG): Phó Chủ tịch muốn mua 10 triệu cp sau 5 phiên giảm sàn

Ông Nguyễn Hùng Cường - Phó Chủ tịch HĐQT Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng (HOSE: DIG) mới đăng ký mua 10 triệu cp để nâng tỷ lệ sở hữu theo hình thức khớp lệnh hoặc thỏa thuận. Thời gian giao dịch dự kiến từ 30/06-29/07/2022.

Nếu giao dịch thành công, ông Cường sẽ nắm giữ 61.4 triệu cp, qua đó nâng tỷ lệ sở hữu từ 10.28% lên 12.28% vốn điều lệ. Chiếu theo thị giá kết phiên 22/06 là 33,700 đồng/cp, ước tính Phó Chủ tịch phải chi hơn 3.37 ngàn tỷ đồng để hoàn tất thương vụ.

Động thái mua vào của ông Cường diễn ra trong bối cảnh giá cổ phiếu DIG giảm sàn 5 phiên liên tiếp từ ngày 15/06-21/06, khiến công ty buộc phải giải trình theo quy định. DIG cho biết lý do có sự biến động này là phản ứng của nhà đầu tư trước các thông tin tiêu cực chung về nền kinh tế và cung cầu thị trường.

Kết phiên 22/06, mã DIG bật tăng trần trở lại.

Biến động giá cổ phiếu DIG từ ngày 15/06 tới nay

Đức Đỗ

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
03-07-2022 16:21:46 (UTC+7)

EUR/USD

1.0429

-0.0053 (-0.51%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

EUR/USD

1.0429

-0.0053 (-0.51%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

GBP/USD

1.2098

-0.0076 (-0.63%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

USD/JPY

135.21

-0.52 (-0.39%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

AUD/USD

0.6816

-0.0085 (-1.23%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

USD/CAD

1.2888

+0.0015 (+0.12%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (4)

EUR/JPY

140.98

-1.29 (-0.91%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

EUR/CHF

1.0007

-0.0002 (-0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Gold Futures

1,812.90

+5.60 (+0.31%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Silver Futures

19.823

-0.529 (-2.60%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Copper Futures

3.6138

-0.0962 (-2.59%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Crude Oil WTI Futures

108.46

+2.70 (+2.55%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Brent Oil Futures

111.48

+2.45 (+2.25%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Natural Gas Futures

5.620

+0.196 (+3.61%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

US Coffee C Futures

223.95

-6.15 (-2.67%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Euro Stoxx 50

3,448.31

-6.55 (-0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

S&P 500

3,825.33

+39.95 (+1.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

DAX

12,813.03

+29.26 (+0.23%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

FTSE 100

7,168.65

-0.63 (-0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Hang Seng

21,859.79

-137.10 (-0.62%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

US Small Cap 2000

1,727.76

+19.77 (+1.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

IBEX 35

8,176.10

+77.40 (+0.96%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

41.270

-0.255 (-0.61%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Bayer AG NA

57.35

+0.63 (+1.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

182.00

-0.12 (-0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Adidas AG

167.64

-1.12 (-0.66%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Deutsche Lufthansa AG

5.566

+0.002 (+0.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Siemens AG Class N

96.00

-1.09 (-1.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Deutsche Bank AG

8.053

-0.265 (-3.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

 EUR/USD1.0429Neutral
 GBP/USD1.2098↑ Buy
 USD/JPY135.21↑ Sell
 AUD/USD0.6816↑ Sell
 USD/CAD1.2888Buy
 EUR/JPY140.98Neutral
 EUR/CHF1.0007↑ Sell
 Gold1,812.90↑ Buy
 Silver19.823↑ Buy
 Copper3.6138Neutral
 Crude Oil WTI108.46↑ Sell
 Brent Oil111.48↑ Sell
 Natural Gas5.620↑ Sell
 US Coffee C223.95↑ Sell
 Euro Stoxx 503,448.31↑ Buy
 S&P 5003,825.33↑ Buy
 DAX12,813.03Buy
 FTSE 1007,168.65↑ Buy
 Hang Seng21,859.79Sell
 Small Cap 20001,727.76↑ Buy
 IBEX 358,176.10↑ Buy
 BASF41.270↑ Buy
 Bayer57.35↑ Buy
 Allianz182.00↑ Sell
 Adidas167.64↑ Sell
 Lufthansa5.566↑ Sell
 Siemens AG96.00↑ Buy
 Deutsche Bank AG8.053↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,800/ 6,860
(6,800/ 6,860) # 1,805
SJC HCM6,820/ 6,880
(0/ 0) # 1,766
SJC Hanoi6,820/ 6,882
(0/ 0) # 1,768
SJC Danang6,820/ 6,882
(0/ 0) # 1,768
SJC Nhatrang6,820/ 6,882
(0/ 0) # 1,768
SJC Cantho6,820/ 6,882
(0/ 0) # 1,768
Cập nhật 03-07-2022 16:21:48
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,809.92+3.120.17%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V33.36034.020
RON 95-III32.76033.410
E5 RON 92-II30.89031.500
DO 0.05S29.61030.200
DO 0,001S-V30.41031.010
Dầu hỏa 2-K28.35028.910
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.130,0023.440,00
EUR23.737,7925.045,79
GBP27.507,8628.656,57
JPY167,24176,91
KRW15,5418,92
Cập nhật lúc 16:17:55 03/07/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán