rakuten left binance left net_left adver left
Detail

Dabaco chốt quyền tạm ứng cổ tức 2021 bằng tiền mặt tỷ lệ 20%

Theo Dong Hai AiVIF.com - CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam (HM:DBC) thông báo ngày 30/9 đăng ký cuối cùng chốt danh sách cổ đông tạm ứng cổ tức năm 2021 bằng tiền tỷ lệ 20%,1 cổ...
Dabaco chốt quyền tạm ứng cổ tức 2021 bằng tiền mặt tỷ lệ 20% © Reuters.

Theo Dong Hai

AiVIF.com - CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam (HM:DBC) thông báo ngày 30/9 đăng ký cuối cùng chốt danh sách cổ đông tạm ứng cổ tức năm 2021 bằng tiền tỷ lệ 20%,1 cổ phiếu được nhận 2.000 đồng. Với 115 triệu cổ phiếu đang lưu hành, doanh nghiệp dự chi 230 tỷ đồng để tạm ứng cổ tức đợt này. Thời điểm thanh toán là ngày 23/11.

Năm 2020, doanh nghiệp chia cổ tức tổng tỷ lệ 25% gồm 15% tiền mặt và 10% cổ phiếu. Mức cổ tức kế hoạch của năm nay là 30% với 20% bằng tiền và 10% cổ phiếu.

Nửa đầu năm 2021, công ty chăn nuôi báo cáo doanh thu đạt 5.070 tỷ đồng, tăng 9%; lãi sau thuế cổ đông công ty mẹ 580 tỷ đồng, giảm 22,7% so với cùng kỳ năm trước và thực hiện 70% kế hoạch năm. Doanh thu tăng nhưng biên lợi nhuận gộp giảm cùng các chi phí bán hàng và quản lý tăng cao là yếu tố kéo giảm lợi nhuận ròng. Doanh nghiệp lý giải dịch bệnh Covid-19 bùng phát tại nhiều tỉnh thành phố trong cả nước đặc biệt là Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương… đã ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh, giao thương, vận chuyển tiêu thụ. Sản lượng và giá bán các sản phẩm chăn nuôi giảm ảnh hưởng đến lợi nhuận tập đoàn.

ig right Neteller nyse right adver right
APPROVED BROKERS
nyse main right net_home_top Main Right TOP 12 Main Right TOP 11 Main Right TOP 10 Main Right TOP 09 Main Right TOP 07 Main Right TOP 06 Main Right TOP 05 Main Right TOP 04 Main Right TOP 03 Main Right TOP 01
18-09-2021 02:51:10 (UTC+7)

EUR/USD

1.1731

-0.0034 (-0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

EUR/USD

1.1731

-0.0034 (-0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

GBP/USD

1.3740

-0.0048 (-0.35%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

USD/JPY

109.96

+0.26 (+0.24%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

AUD/USD

0.7271

-0.0018 (-0.25%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

USD/CAD

1.2746

+0.0066 (+0.52%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

EUR/JPY

128.99

-0.06 (-0.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

EUR/CHF

1.0937

+0.0026 (+0.24%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Gold Futures

1,752.35

-4.35 (-0.25%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Silver Futures

22.413

-0.381 (-1.67%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Copper Futures

4.2385

-0.0430 (-1.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Crude Oil WTI Futures

71.98

-0.58 (-0.80%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Brent Oil Futures

75.35

-0.32 (-0.42%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Natural Gas Futures

5.064

-0.271 (-5.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

US Coffee C Futures

186.75

-1.40 (-0.74%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Euro Stoxx 50

4,130.84

-39.03 (-0.94%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

S&P 500

4,432.20

-41.56 (-0.93%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

DAX

15,490.17

-161.58 (-1.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

FTSE 100

6,963.64

-63.84 (-0.91%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Hang Seng

24,920.76

+252.91 (+1.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,232.85

-3.43 (-0.15%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

IBEX 35

8,760.90

+27.20 (+0.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

BASF SE NA O.N.

63.085

-2.125 (-3.26%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Bayer AG NA

45.07

-0.57 (-1.25%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Allianz SE VNA O.N.

190.23

-2.24 (-1.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Adidas AG

281.60

-3.70 (-1.30%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Deutsche Lufthansa AG

8.210

+0.209 (+2.61%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (1)

Siemens AG Class N

148.76

-1.28 (-0.85%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Deutsche Bank AG

11.080

-0.025 (-0.23%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

 EUR/USD1.1731↑ Sell
 GBP/USD1.3740↑ Sell
 USD/JPY109.96Buy
 AUD/USD0.7271↑ Sell
 USD/CAD1.2746↑ Buy
 EUR/JPY128.99↑ Buy
 EUR/CHF1.0937↑ Sell
 Gold1,752.35↑ Buy
 Silver22.413↑ Buy
 Copper4.2385↑ Sell
 Crude Oil WTI71.98↑ Sell
 Brent Oil75.35↑ Sell
 Natural Gas5.064↑ Sell
 US Coffee C186.75Buy
 Euro Stoxx 504,130.84↑ Buy
 S&P 5004,432.20↑ Sell
 DAX15,490.17↑ Buy
 FTSE 1006,963.64↑ Buy
 Hang Seng24,920.76↑ Buy
 Small Cap 20002,232.85Buy
 IBEX 358,760.90↑ Sell
 BASF63.085↑ Sell
 Bayer45.07↑ Sell
 Allianz190.23↑ Sell
 Adidas281.60↑ Sell
 Lufthansa8.210Neutral
 Siemens AG148.76↑ Sell
 Deutsche Bank AG11.080↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank5,600/ 5,665
(0/ 0) # 809
SJC HCM5,600/ 5,665
(0/ 0) # 810
SJC Hanoi5,600/ 5,667
(0/ 0) # 812
SJC Danang5,600/ 5,667
(0/ 0) # 812
SJC Nhatrang5,600/ 5,667
(0/ 0) # 812
SJC Cantho5,600/ 5,667
(0/ 0) # 812
Cập nhật 18-09-2021 02:51:17
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,752.69-1.44-0.08%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2149021910
RON 95-II,III2139021810
E5 RON 92-II2014020540
DO 0.05S1602016340
DO 0,001S-V1637016690
Dầu hỏa1508015380
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$71.96-0.54-0.75%
Brent$75.34-0.55-0.73%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.640,0022.870,00
EUR26.118,3927.477,69
GBP30.621,6331.901,01
JPY202,13213,83
KRW16,7120,34
Cập nhật lúc 18:53:14 17/09/2021
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro aetos main right adver main right