binance left Coinmarketcap net_left adver left
Detail

Dabaco chốt ngày lấy ý kiến cổ đông phát hành cổ phiếu thưởng

Theo Dong Hai AiVIF.com - Tập đoàn Dabaco Việt Nam (HM:DBC) lấy ý kiến là thông qua việc phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu tỷ lệ 1:1 từ quỹ đầu tư phát triển...
Dabaco chốt ngày lấy ý kiến cổ đông phát hành cổ phiếu thưởng © Reuters.

Theo Dong Hai

AiVIF.com - Tập đoàn Dabaco Việt Nam (HM:DBC) lấy ý kiến là thông qua việc phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu tỷ lệ 1:1 từ quỹ đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn chủ sở hữu. Với 115,2 triệu cổ phiếu đang lưu hành, Dabaco dự kiến phát hành thêm 115,2 triệu cổ phiếu thưởng, tăng vốn điều lệ gấp đôi lên 2.304 tỷ đồng. Ngày 24/1 đăng ký cuối cùng lập danh sách cổ đông lấy ý kiến bằng văn bản. Thời gian thực hiện từ 7/2 đến 18/2.

Về hoạt động kinh doanh, năm 2021, doanh nghiệp chăn nuôi ghi nhận doanh thu đạt trên 18.000 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế đạt 827 tỷ đồng, lần lượt vượt 17% và bằng 100% kế hoạch năm. So với năm 2020, doanh thu tăng 80% nhưng lợi nhuận giảm 41%. Xét riêng quý IV, doanh nghiệp đạt doanh thu 10.248 tỷ đồng, gấp 3,5 lần và lợi nhuận sau thuế 109 tỷ đồng, giảm 59% so với cùng kỳ năm trước.

ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top ig_main right top Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
18-01-2022 12:06:08 (UTC+7)

EUR/USD

1.1333

-0.0074 (-0.65%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

EUR/USD

1.1333

-0.0074 (-0.65%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

GBP/USD

1.3579

-0.0066 (-0.48%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

USD/JPY

114.59

-0.01 (-0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

AUD/USD

0.7181

-0.0029 (-0.41%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

USD/CAD

1.2549

+0.0029 (+0.24%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/JPY

129.87

-0.85 (-0.65%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/CHF

1.0392

-0.0032 (-0.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Gold Futures

1,813.00

-3.50 (-0.19%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Silver Futures

23.488

+0.570 (+2.49%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Copper Futures

4.3897

-0.0308 (-0.70%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Crude Oil WTI Futures

84.56

+1.26 (+1.51%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (4)

Brent Oil Futures

87.22

+0.74 (+0.86%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Natural Gas Futures

4.308

+0.046 (+1.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

US Coffee C Futures

238.75

-0.90 (-0.38%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Euro Stoxx 50

4,257.82

-44.32 (-1.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

S&P 500

4,584.30

-78.55 (-1.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

DAX

15,772.56

-161.16 (-1.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

FTSE 100

7,566.20

-45.03 (-0.59%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

Hang Seng

24,112.78

-105.25 (-0.43%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,105.40

-56.15 (-2.60%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

IBEX 35

8,781.60

-57.10 (-0.65%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

BASF SE NA O.N.

67.660

-0.480 (-0.70%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Bayer AG NA

52.06

-0.76 (-1.44%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Allianz SE VNA O.N.

225.95

-1.10 (-0.48%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Adidas AG

254.20

+1.55 (+0.61%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Lufthansa AG

7.129

-0.112 (-1.55%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

Siemens AG Class N

142.60

-3.40 (-2.33%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Bank AG

11.926

-0.092 (-0.77%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

 EUR/USD1.1333↑ Sell
 GBP/USD1.3579↑ Sell
 USD/JPY114.59↑ Sell
 AUD/USD0.7181↑ Sell
 USD/CAD1.2549↑ Buy
 EUR/JPY129.87↑ Sell
 EUR/CHF1.0392↑ Sell
 Gold1,813.00↑ Sell
 Silver23.488↑ Sell
 Copper4.3897↑ Sell
 Crude Oil WTI84.56Buy
 Brent Oil87.22Sell
 Natural Gas4.308↑ Sell
 US Coffee C238.75↑ Sell
 Euro Stoxx 504,257.82↑ Sell
 S&P 5004,584.30↑ Sell
 DAX15,772.56↑ Sell
 FTSE 1007,566.20↑ Sell
 Hang Seng24,112.78↑ Buy
 Small Cap 20002,105.40↑ Sell
 IBEX 358,781.60↑ Sell
 BASF67.660↑ Sell
 Bayer52.06Neutral
 Allianz225.95↑ Sell
 Adidas254.20↑ Sell
 Lufthansa7.129↑ Sell
 Siemens AG142.60↑ Sell
 Deutsche Bank AG11.926↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,115/ 6,155
(0/ 0) # 1,167
SJC HCM6,110/ 6,170
(0/ 0) # 1,183
SJC Hanoi6,110/ 6,172
(0/ 0) # 1,185
SJC Danang6,110/ 6,172
(0/ 0) # 1,185
SJC Nhatrang6,110/ 6,172
(0/ 0) # 1,185
SJC Cantho6,110/ 6,172
(0/ 0) # 1,185
Cập nhật 18-01-2022 12:06:10
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,814.05-5.28-0.29%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2400024480
RON 95-II,III2390024370
E5 RON 92-II2291023360
DO 0.05S1838018740
DO 0,001S-V1873019100
Dầu hỏa1719017530
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$85.15+0.240.28%
Brent$87.22+0.450.51%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.560,0022.870,00
EUR25.241,6226.656,50
GBP30.202,2531.491,85
JPY191,95203,20
KRW16,5120,11
Cập nhật lúc 18:54:36 18/01/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right adver main right