net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Cổ đông lớn sang tay 5 triệu cổ phiếu ABS

AiVIF - Cổ đông lớn sang tay 5 triệu cổ phiếu ABSBà Đinh Thị Sen đã bán 5 triệu cp của CTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận (HOSE: ABS), qua đó không còn là cổ đông lớn của...
Cổ đông lớn sang tay 5 triệu cổ phiếu ABS Cổ đông lớn sang tay 5 triệu cổ phiếu ABS

AiVIF - Cổ đông lớn sang tay 5 triệu cổ phiếu ABS

Bà Đinh Thị Sen đã bán 5 triệu cp của CTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận (HOSE: ABS), qua đó không còn là cổ đông lớn của Công ty từ ngày 16/09/2022.

Sau giao dịch, bà Sen giảm sở hữu tại ABS từ 7.5 triệu cp (tỷ lệ 9.375%) xuống còn 2.5 triệu cp (tỷ lệ 3.125%).

Thị trường ngày 16/09 ghi nhận giá cổ phiếu ABS bất ngờ tăng trần lên 12,900 đồng/cp. Trong phiên, có 3 triệu cp được giao dịch thoả thuận với giá thoả thuận bình quân 12,000 đồng/cp, tổng giá trị 36 tỷ đồng.

Ngoài ra, còn có hơn 4.4 triệu cp khớp lệnh trong phiên với tổng giá trị khớp lệnh gần 55.4 tỷ đồng, tương ứng giá trị giao dịch bình quân gần 12,600 đồng/cp.

Như vậy, ước tính bà Sen đã thu về xấp xỉ 60 tỷ đồng từ các giao dịch bán 5 triệu cp ABS.

Kết phiên 22/09, giá cổ phiếu ABS ở mức 13,000 đồng/cp, giảm gần 53% so với đầu năm.

Thế Mạnh

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
03-10-2022 19:18:23 (UTC+7)

EUR/USD

0.9762

-0.0037 (-0.38%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

EUR/USD

0.9762

-0.0037 (-0.38%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

GBP/USD

1.1207

+0.0047 (+0.42%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

USD/JPY

144.94

+0.19 (+0.13%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

AUD/USD

0.6453

+0.0051 (+0.80%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

USD/CAD

1.3740

-0.0086 (-0.62%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

EUR/JPY

141.49

-0.35 (-0.25%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

EUR/CHF

0.9659

-0.0011 (-0.12%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

Gold Futures

1,672.25

+0.25 (+0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Silver Futures

19.422

+0.383 (+2.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Copper Futures

3.3693

-0.0432 (-1.27%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Crude Oil WTI Futures

83.15

+3.66 (+4.60%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Brent Oil Futures

88.72

+3.58 (+4.20%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

Natural Gas Futures

6.551

-0.215 (-3.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

US Coffee C Futures

218.88

-2.67 (-1.21%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Euro Stoxx 50

3,307.85

-10.35 (-0.31%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

S&P 500

3,585.62

-54.85 (-1.51%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

DAX

12,084.24

-30.12 (-0.25%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

FTSE 100

6,861.45

-32.36 (-0.47%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Hang Seng

17,079.51

-143.32 (-0.83%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,667.27

-7.66 (-0.46%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

IBEX 35

7,388.02

+21.22 (+0.29%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

40.220

+0.620 (+1.57%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Bayer AG NA

47.49

+0.08 (+0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

160.73

-1.07 (-0.66%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Adidas AG

117.00

-1.88 (-1.58%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (2)

Deutsche Lufthansa AG

5.573

-0.345 (-5.83%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (2)

Siemens AG Class N

99.28

-1.92 (-1.90%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (4)

Deutsche Bank AG

7.449

-0.197 (-2.58%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

 EUR/USD0.9762↑ Buy
 GBP/USD1.1207↑ Buy
 USD/JPY144.94Buy
 AUD/USD0.6453↑ Sell
 USD/CAD1.3740Neutral
 EUR/JPY141.49Buy
 EUR/CHF0.9659Buy
 Gold1,672.25↑ Sell
 Silver19.422↑ Sell
 Copper3.3693↑ Sell
 Crude Oil WTI83.15↑ Buy
 Brent Oil88.72↑ Buy
 Natural Gas6.551↑ Sell
 US Coffee C218.88Neutral
 Euro Stoxx 503,307.85Neutral
 S&P 5003,585.62↑ Sell
 DAX12,084.24Neutral
 FTSE 1006,861.45Neutral
 Hang Seng17,079.51↑ Buy
 Small Cap 20001,667.27↑ Sell
 IBEX 357,388.02Sell
 BASF40.220↑ Buy
 Bayer47.49↑ Buy
 Allianz160.73↑ Buy
 Adidas117.00↑ Buy
 Lufthansa5.573↑ Buy
 Siemens AG99.28↑ Buy
 Deutsche Bank AG7.449↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,540/ 6,620
(30/ 10) # 1,795
SJC HCM6,520/ 6,620
(-20/ -20) # 1,798
SJC Hanoi6,520/ 6,622
(-20/ -20) # 1,800
SJC Danang6,520/ 6,622
(-20/ -20) # 1,800
SJC Nhatrang6,520/ 6,622
(-20/ -20) # 1,800
SJC Cantho6,520/ 6,622
(-20/ -20) # 1,800
Cập nhật 03-10-2022 19:18:25
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,665.93+1.630.10%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V22.12022.560
RON 95-III21.44021.860
E5 RON 92-II20.73021.140
DO 0.05S22.20022.640
DO 0,001S-V24.18024.660
Dầu hỏa 2-K21.68022.110
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$83.13-3.45-4.14%
Brent$88.70-3.38-3.81%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.730,0024.040,00
EUR22.844,1424.122,55
GBP25.913,3127.017,45
JPY160,53169,94
KRW14,3417,48
Cập nhật lúc 18:18:04 03/10/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán