rakuten left binance left net_left adver left

CLL chốt ngày trả cổ tức tiền mặt năm 2020, tỷ lệ 22%

Theo Thao Ta AiVIF.com - CTCP Cảng Cát Lái (HM:CLL) đã có thông báo ngày 1/10 tới đây là ngày đăng ký cuối cùng để nhận cổ tức tiền mặt năm 2020, tỷ lệ 22% (2.200 đồng/cp)....
CLL chốt ngày trả cổ tức tiền mặt năm 2020, tỷ lệ 22% © Reuters

Theo Thao Ta

AiVIF.com - CTCP Cảng Cát Lái (HM:CLL) đã có thông báo ngày 1/10 tới đây là ngày đăng ký cuối cùng để nhận cổ tức tiền mặt năm 2020, tỷ lệ 22% (2.200 đồng/cp). Ngày giao dịch không hưởng quyền là ngày 30/9. Hiện có 34 triệu cổ phiếu đang lưu hành, ước tính Cảng Cát Lái sẽ chi 74,8 tỷ đồng để trả cổ tức. Thời gian dự kiến thanh toán vào 14/10. Trong đó, Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn nắm giữ 21,9% vốn điều lệ, dự kiến sẽ nhận về 16,3 tỷ đồng tiền cổ tức.

Cảng Cát Lái tại TP Thủ Đức là cảng có vai trò rất quan trọng đối với hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa qua các cảng biển khu vực TP.HCM (HM:HCM). Theo số liệu của Hiệp hội Cảng biển Việt Nam (VPA), sản lượng container năm 2020 của Cảng Cát Lái đạt gần 5,59 triệu TEU, chiếm 71% sản lượng container của cả khu vực cảng TP.HCM.

Trong 6 tháng đầu năm 2021, sản lượng đạt 2,89 triệu TEU, chiếm gần 67% tổng sản lượng container của thành phố. Trong đó, nếu chỉ tính riêng sản lượng container xuất nhập khẩu, Cảng Cát Lái đạt 486.000 TEU, chiếm khoảng 86% sản lượng container xuất nhập khẩu của khu vực TP.HCM.

ig right nyse right Neteller adver right
APPROVED BROKERS
Row 1 Left net_home_top Row 1 Right Row 2 Left Row 2 Center Row 2 Right Main Right TOP 07 Main Right TOP 06 Main Right TOP 05 Main Right TOP 04 Main Right TOP 03 Main Right TOP 01
28-09-2021 05:49:09 (UTC+7)

EUR/USD

1.1696

+0.0002 (+0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

EUR/USD

1.1696

+0.0002 (+0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

GBP/USD

1.3701

+0.0006 (+0.05%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

USD/JPY

111.00

-0.01 (-0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

AUD/USD

0.7286

0.0001 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

USD/CAD

1.2627

0.0000 (0.00%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

EUR/JPY

129.82

+0.04 (+0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

EUR/CHF

1.0828

+0.0006 (+0.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Gold Futures

1,751.05

+1.20 (+0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Silver Futures

22.640

+0.003 (+0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Copper Futures

4.2775

-0.0022 (-0.05%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Crude Oil WTI Futures

75.39

-0.02 (-0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Brent Oil Futures

78.62

+0.01 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

Natural Gas Futures

5.925

+0.065 (+1.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

US Coffee C Futures

194.98

+0.63 (+0.32%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

4,165.48

+6.97 (+0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

S&P 500

4,443.11

-12.37 (-0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

DAX

15,573.88

+42.13 (+0.27%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

FTSE 100

7,063.40

+11.92 (+0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Hang Seng

24,208.78

+16.62 (+0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,281.79

+33.71 (+1.50%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

IBEX 35

9,002.90

+129.80 (+1.46%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

BASF SE NA O.N.

64.740

+1.040 (+1.63%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Bayer AG NA

47.47

+0.99 (+2.13%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

196.19

+3.85 (+2.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Adidas AG

278.80

-2.77 (-0.98%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Deutsche Lufthansa AG

6.561

+0.328 (+5.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Siemens AG Class N

147.27

-0.84 (-0.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Deutsche Bank AG

11.120

+0.285 (+2.63%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

 EUR/USD1.1696↑ Sell
 GBP/USD1.3701↑ Sell
 USD/JPY111.00↑ Sell
 AUD/USD0.7286↑ Sell
 USD/CAD1.2627Buy
 EUR/JPY129.82↑ Sell
 EUR/CHF1.0828↑ Buy
 Gold1,751.05↑ Buy
 Silver22.640↑ Sell
 Copper4.2775↑ Sell
 Crude Oil WTI75.39↑ Sell
 Brent Oil78.62↑ Buy
 Natural Gas5.925↑ Buy
 US Coffee C194.98↑ Buy
 Euro Stoxx 504,165.48↑ Sell
 S&P 5004,443.11↑ Sell
 DAX15,573.88↑ Sell
 FTSE 1007,063.40↑ Sell
 Hang Seng24,208.78↑ Buy
 Small Cap 20002,281.79↑ Sell
 IBEX 359,002.90Buy
 BASF64.740↑ Sell
 Bayer47.47↑ Buy
 Allianz196.19↑ Buy
 Adidas278.80↑ Sell
 Lufthansa6.561↑ Buy
 Siemens AG147.27↑ Sell
 Deutsche Bank AG11.120↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank5,665/ 5,715
(0/ 0) # 900
SJC HCM5,635/ 5,700
(0/ 0) # 885
SJC Hanoi5,635/ 5,702
(0/ 0) # 887
SJC Danang5,635/ 5,702
(0/ 0) # 887
SJC Nhatrang5,635/ 5,702
(0/ 0) # 887
SJC Cantho5,635/ 5,702
(0/ 0) # 887
Cập nhật 28-09-2021 05:49:11
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,750.99+1.490.09%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2204022480
RON 95-II,III2194022370
E5 RON 92-II2071021120
DO 0.05S1658016910
DO 0,001S-V1693017260
Dầu hỏa1564015950
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$75.26-0.57-0.76%
Brent$79.40+0.460.57%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.630,0022.860,00
EUR25.993,7727.346,60
GBP30.324,2231.591,18
JPY200,45212,05
KRW16,7520,39
Cập nhật lúc 18:54:42 27/09/2021
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro aetos main right adver main right