rakuten left binance left net_left adver left
Detail

Chủ tịch KIP đã nâng tỷ lệ sở hữu lên gần 42%

AiVIF - Chủ tịch KIP đã nâng tỷ lệ sở hữu lên gần 42%Chủ tịch HĐQT CTCP K.I.P Việt Nam (UPCoM: KIP) – ông Nguyễn Hoa Cương đã mua thành công 2 triệu cp của Công ty trong thời...
Chủ tịch KIP đã nâng tỷ lệ sở hữu lên gần 42% Chủ tịch KIP đã nâng tỷ lệ sở hữu lên gần 42%

AiVIF - Chủ tịch KIP đã nâng tỷ lệ sở hữu lên gần 42%

Chủ tịch HĐQT CTCP K.I.P Việt Nam (UPCoM: KIP) – ông Nguyễn Hoa Cương đã mua thành công 2 triệu cp của Công ty trong thời gian 27/08-07/09, qua đó nâng tỷ lệ sở hữu từ 21.18% lên 41.59%.

Khả năng cao ông Cương đã thực hiện giao dịch trong 2 ngày 27/08 và 07/09. Cụ thể, trong 2 ngày này, thị trường ghi nhận đúng 2 triệu cp KIP được giao dịch thỏa thuận với tổng giá trị giao dịch 20 tỷ đồng.

Trong thời gian Chủ tịch thực hiện giao dịch, cổ phiếu KIP đã tăng nhẹ gần 2%, đạt mốc 11,000 đồng/cp. Thị giá cổ phiếu KIP chốt phiên 15/09 tại mức 11,100 đồng/cp, tăng 21% trong 1 tháng qua.

Thượng Ngọc

ig right Neteller nyse right adver right
APPROVED BROKERS
nyse main right net_home_top Main Right TOP 12 Main Right TOP 11 Main Right TOP 10 Main Right TOP 09 Main Right TOP 07 Main Right TOP 06 Main Right TOP 05 Main Right TOP 04 Main Right TOP 03 Main Right TOP 01
18-09-2021 02:10:52 (UTC+7)

EUR/USD

1.1730

-0.0034 (-0.29%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

EUR/USD

1.1730

-0.0034 (-0.29%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

GBP/USD

1.3740

-0.0048 (-0.35%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

USD/JPY

109.92

+0.21 (+0.20%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

AUD/USD

0.7275

-0.0014 (-0.20%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

USD/CAD

1.2742

+0.0061 (+0.48%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

EUR/JPY

128.93

-0.12 (-0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

EUR/CHF

1.0938

+0.0027 (+0.24%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Gold Futures

1,754.15

-2.55 (-0.15%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Silver Futures

22.450

-0.344 (-1.51%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Copper Futures

4.2460

-0.0355 (-0.83%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Crude Oil WTI Futures

72.08

-0.48 (-0.66%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Brent Oil Futures

75.44

-0.23 (-0.30%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

Natural Gas Futures

5.067

-0.268 (-5.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

US Coffee C Futures

186.75

-1.40 (-0.74%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Euro Stoxx 50

4,130.84

-39.03 (-0.94%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

S&P 500

4,434.36

-39.40 (-0.88%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

DAX

15,490.17

-161.58 (-1.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

FTSE 100

6,963.64

-63.84 (-0.91%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Hang Seng

24,920.76

+252.91 (+1.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,227.00

-9.28 (-0.42%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

IBEX 35

8,760.90

+27.20 (+0.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

BASF SE NA O.N.

63.085

-2.125 (-3.26%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Bayer AG NA

45.07

-0.57 (-1.25%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Allianz SE VNA O.N.

190.23

-2.24 (-1.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Adidas AG

281.60

-3.70 (-1.30%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Deutsche Lufthansa AG

8.210

+0.209 (+2.61%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (1)

Siemens AG Class N

148.76

-1.28 (-0.85%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Deutsche Bank AG

11.080

-0.025 (-0.23%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

    EUR/USD 1.1730 ↑ Buy  
    GBP/USD 1.3740 ↑ Sell  
    USD/JPY 109.92 ↑ Sell  
    AUD/USD 0.7275 Neutral  
    USD/CAD 1.2742 Neutral  
    EUR/JPY 128.93 ↑ Sell  
    EUR/CHF 1.0938 ↑ Buy  
    Gold 1,754.15 ↑ Buy  
    Silver 22.450 ↑ Buy  
    Copper 4.2460 ↑ Sell  
    Crude Oil WTI 72.08 Neutral  
    Brent Oil 75.44 Sell  
    Natural Gas 5.067 ↑ Sell  
    US Coffee C 186.75 Buy  
    Euro Stoxx 50 4,130.84 ↑ Buy  
    S&P 500 4,434.36 ↑ Sell  
    DAX 15,490.17 ↑ Buy  
    FTSE 100 6,963.64 ↑ Buy  
    Hang Seng 24,920.76 ↑ Buy  
    Small Cap 2000 2,227.00 Sell  
    IBEX 35 8,760.90 ↑ Sell  
    BASF 63.085 ↑ Sell  
    Bayer 45.07 ↑ Sell  
    Allianz 190.23 ↑ Sell  
    Adidas 281.60 ↑ Sell  
    Lufthansa 8.210 Neutral  
    Siemens AG 148.76 ↑ Sell  
    Deutsche Bank AG 11.080 ↑ Sell  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank5,600/ 5,665
(0/ 0) # 809
SJC HCM5,600/ 5,665
(0/ 0) # 810
SJC Hanoi5,600/ 5,667
(0/ 0) # 812
SJC Danang5,600/ 5,667
(0/ 0) # 812
SJC Nhatrang5,600/ 5,667
(0/ 0) # 812
SJC Cantho5,600/ 5,667
(0/ 0) # 812
Cập nhật 18-09-2021 02:10:54
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,754.01 -0.13 -0.01%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-IV2149021910
RON 95-II,III2139021810
E5 RON 92-II2014020540
DO 0.05S1602016340
DO 0,001S-V1637016690
Dầu hỏa1508015380
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $72.09 -0.67 -0.93%
Brent $75.46 -0.67 -0.89%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.640,0022.870,00
EUR26.118,3927.477,69
GBP30.621,6331.901,01
JPY202,13213,83
KRW16,7120,34
Cập nhật lúc 18:53:14 17/09/2021
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro aetos main right adver main right