net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Chính phủ lập tổ nghiên cứu thêm hai sân bay ở Biên Hòa và Ninh Thuận

AiVIF - Chính phủ lập tổ nghiên cứu thêm hai sân bay ở Biên Hòa và Ninh ThuậnThủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính vừa ký Quyết định số 1121/QĐ-TTg ngày 22/9/2022 thành lập Tổ...
Chính phủ lập tổ nghiên cứu thêm hai sân bay ở Biên Hòa và Ninh Thuận Chính phủ lập tổ nghiên cứu thêm hai sân bay ở Biên Hòa và Ninh Thuận

AiVIF - Chính phủ lập tổ nghiên cứu thêm hai sân bay ở Biên Hòa và Ninh Thuận

Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính vừa ký Quyết định số 1121/QĐ-TTg ngày 22/9/2022 thành lập Tổ công tác nghiên cứu, đánh giá tổng thể khả năng khai thác hàng không dân dụng tại sân bay quân sự Thành Sơn (tỉnh Ninh Thuận) và sân bay quân sự Biên Hòa (tỉnh Đồng Nai).

Thành lập Tổ công tác nghiên cứu, đánh giá tổng thể khả năng khai thác hàng không dân dụng tại một số sân bay.

Tổ công tác do Phó thủ tướng Lê Văn Thành làm tổ trưởng, sẽ nghiên cứu, đánh giá tổng thể khả năng khai thác hàng không dân dụng tại sân bay quân sự Thành Sơn (Ninh Thuận) và sân bay quân sự Biên Hòa (Đồng Nai).

Tổ cũng sẽ nghiên cứu Đề án xã hội hóa, đầu tư theo phương thức đối tác công tư khai thác các cảng hàng không Nà Sản (tỉnh Sơn La), Vinh (tỉnh Nghệ An), Chu Lai (tỉnh Quảng Nam), Cần Thơ (thành phố Cần Thơ) và một số cảng hàng không khác khi có nhu cầu.

Đối với các sân bay quân sự Thành Sơn, Biên Hòa, Tổ công tác có nhiệm vụ: Tổ chức khảo sát, đánh giá vị trí, vai trò, hiện trạng hạ tầng, đất đai của các sân bay quân sự; đặc điểm địa hình, điều kiện tự nhiên, vùng trời khu vực xung quanh các sân bay; đánh giá điều kiện, khả năng tổ chức khai thác hàng không dân dụng tại các sân bay; ảnh hưởng tới tổ chức, khai thác, nhu cầu vận tải các cảng hàng không lân cận.

Nghiên cứu, đề xuất sơ bộ phương án đầu tư, phương án tổ chức khai thác trong trường hợp bổ sung quy hoạch các sân bay trong Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và báo cáo Thường trực Chính phủ việc nghiên cứu, xem xét chuyển các sân bay quân sự thành các sân bay lưỡng dụng trong Quý IV năm 2022.

Đối với các cảng hàng không Nà Sản, Vinh, Chu Lai, Cần Thơ, Tổ công tác có nhiệm vụ đôn đốc UBND các tỉnh, thành phố khẩn trương nghiên cứu xây dựng Đề án xã hội hóa, đầu tư theo phương thức đối tác công tư khai thác các cảng hàng không thuộc địa phận của địa phương; khảo sát, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, tài sản quản lý bởi các cơ quan, đơn vị tại các cảng hàng không.

Đồng thời, nghiên cứu, xem xét Đề án xã hội hóa, đầu tư theo phương thức đối tác công tư khai thác các cảng hàng không do UBND các tỉnh, thành phố xây dựng, trong đó tập trung các nội dung: phạm vi, hình thức xã hội hóa đầu tư; trình tự thực hiện; lộ trình thực hiện; rà soát khó khăn, vướng mắc về cơ chế, chính sách để đề xuất, kiến nghị sửa đổi, bổ sung (nếu có); phương án tổ chức thực hiện; báo cáo Thường trực Chính phủ kết quả nghiên cứu Đề án xã hội hóa, đầu tư theo phương thức đối tác công tư khai thác các cảng hàng không trong Quý IV năm 2022.

Ngoài ra, Tổ công tác còn có nhiệm vụ rà soát các đề xuất, kiến nghị của các địa phương, cơ quan, đơn vị về bổ sung quy hoạch các sân bay giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.

Nhật Quang

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
25-09-2022 17:55:28 (UTC+7)

EUR/USD

0.9690

-0.0146 (-1.48%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

EUR/USD

0.9690

-0.0146 (-1.48%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

GBP/USD

1.0858

-0.0399 (-3.54%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

USD/JPY

143.34

+0.99 (+0.69%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

AUD/USD

0.6526

-0.0117 (-1.76%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

USD/CAD

1.3591

+0.0103 (+0.77%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

EUR/JPY

138.90

-1.05 (-0.75%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9513

-0.0090 (-0.94%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Gold Futures

1,651.70

-29.40 (-1.75%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Silver Futures

18.835

-0.782 (-3.99%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Copper Futures

3.3485

-0.1225 (-3.53%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Crude Oil WTI Futures

79.43

-4.06 (-4.86%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Brent Oil Futures

85.03

0.00 (0.00%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Natural Gas Futures

6.992

0.000 (0.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

US Coffee C Futures

220.15

-3.40 (-1.52%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Euro Stoxx 50

3,348.60

-78.54 (-2.29%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

S&P 500

3,693.23

-64.76 (-1.72%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

DAX

12,284.19

-247.44 (-1.97%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

FTSE 100

7,018.60

-140.92 (-1.97%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Hang Seng

17,933.27

-214.68 (-1.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

US Small Cap 2000

1,676.17

-46.14 (-2.68%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

IBEX 35

7,583.50

-191.20 (-2.46%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

39.790

-1.210 (-2.95%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Bayer AG NA

49.58

-1.92 (-3.74%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Allianz SE VNA O.N.

168.74

-3.48 (-2.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Adidas AG

130.96

-2.50 (-1.87%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Lufthansa AG

5.674

-0.172 (-2.94%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Siemens AG Class N

98.63

-0.43 (-0.43%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Bank AG

8.632

-0.401 (-4.44%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

 EUR/USD0.9690↑ Buy
 GBP/USD1.0858Neutral
 USD/JPY143.34Buy
 AUD/USD0.6526↑ Sell
 USD/CAD1.3591Neutral
 EUR/JPY138.90↑ Buy
 EUR/CHF0.9513↑ Buy
 Gold1,651.70↑ Sell
 Silver18.835↑ Sell
 Copper3.3485↑ Sell
 Crude Oil WTI79.43Sell
 Brent Oil85.03Sell
 Natural Gas6.992↑ Buy
 US Coffee C220.15↑ Sell
 Euro Stoxx 503,348.60↑ Sell
 S&P 5003,693.23↑ Buy
 DAX12,284.19↑ Sell
 FTSE 1007,018.60Neutral
 Hang Seng17,933.27↑ Sell
 Small Cap 20001,676.17Neutral
 IBEX 357,583.50↑ Sell
 BASF39.790Neutral
 Bayer49.58↑ Sell
 Allianz168.74↑ Sell
 Adidas130.96↑ Sell
 Lufthansa5.674↑ Buy
 Siemens AG98.63↑ Sell
 Deutsche Bank AG8.632↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,540/ 6,640
(6,540/ 6,640) # 1,917
SJC HCM6,580/ 6,660
(0/ 0) # 1,939
SJC Hanoi6,580/ 6,662
(0/ 0) # 1,941
SJC Danang6,580/ 6,662
(0/ 0) # 1,941
SJC Nhatrang6,580/ 6,662
(0/ 0) # 1,941
SJC Cantho6,580/ 6,662
(0/ 0) # 1,941
Cập nhật 25-09-2022 17:55:30
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,643.90-28.95-1.73%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V23.26023.720
RON 95-III22.58023.030
E5 RON 92-II21.78022.210
DO 0.05S22.53022.980
DO 0,001S-V24.51025.000
Dầu hỏa 2-K22.44022.880
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.535,0023.845,00
EUR22.549,0423.811,27
GBP25.787,1626.886,30
JPY161,93171,43
KRW14,5317,70
Cập nhật lúc 17:39:17 25/09/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán