binance left Coinmarketcap net_left adver left
Detail

Báo cáo JPMorgan: lợi nhuận cao hơn, doanh thu thấp hơn trong Q4

AiVIF.com - JPMorgan báo cáo lợi nhuận quý bốn cao hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào Thứ 6 với doanh thu giảm so với dự...
Báo cáo JPMorgan: lợi nhuận cao hơn, doanh thu thấp hơn trong Q4 © Reuters. Báo cáo JPMorgan: lợi nhuận cao hơn, doanh thu thấp hơn trong Q4

AiVIF.com - JPMorgan báo cáo lợi nhuận quý bốn cao hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào Thứ 6 với doanh thu giảm so với dự báo.

Công ty này báo cáo thu nhập trên mỗi cổ phiếu là $3.33 với doanh thu $29.26B. Các chuyên gia phân tích tại AiVIF.com trước đó dự báo EPS là $3 với mức doanh thu là $29.87B. .

JPMorgan công bố doanh thu của mình sau báo cáo doanh thu của các công ty ngành Tài chính trong tháng này


Vào Thứ 6, BlackRock báo cáo EPS quý bốn là $10.42 cùng với doanh thu $5.11B, so với EPS được dự báo trước đó là $10.06 với mức doanh thu dự kiến là $5.11B.

Lợi nhuận của FactSet Research cao hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào ngày 21/12/2021, với EPS quý đầu tiên là $3.25 cùng với doanh thu đạt được là $424.81M. Các chuyên gia phân tích tại AiVIF.com trước đó dự báo EPS là $2.99 cùng với doanh thu là $419.37M

Thường xuyên truy cập Lịch Lợi Tức tại AiVIF.com để cập nhật báo cáo lợi nhuận mới nhất của các công ty.

ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top ig_main right top Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
25-01-2022 09:14:23 (UTC+7)

EUR/USD

1.1274

-0.0049 (-0.43%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

EUR/USD

1.1274

-0.0049 (-0.43%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

GBP/USD

1.3472

-0.0013 (-0.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

USD/JPY

113.87

-0.05 (-0.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (9)

AUD/USD

0.7131

-0.0009 (-0.13%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

USD/CAD

1.2638

+0.0004 (+0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

EUR/JPY

128.38

-0.61 (-0.47%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

EUR/CHF

1.0351

+0.0006 (+0.06%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Gold Futures

1,841.05

-0.65 (-0.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Silver Futures

23.677

-0.123 (-0.52%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Copper Futures

4.4117

-0.0008 (-0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Crude Oil WTI Futures

83.55

+0.24 (+0.29%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Brent Oil Futures

85.82

+0.39 (+0.46%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Natural Gas Futures

3.818

-0.057 (-1.47%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

US Coffee C Futures

237.10

+4.15 (+1.78%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Euro Stoxx 50

4,076.15

+21.79 (+0.54%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (0)

S&P 500

4,410.13

+12.19 (+0.28%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

DAX

15,090.08

+78.95 (+0.53%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

FTSE 100

7,354.16

+57.01 (+0.78%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Hang Seng

24,243.61

-412.85 (-1.67%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,030.04

+42.12 (+2.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

IBEX 35

8,489.67

+71.87 (+0.85%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

BASF SE NA O.N.

65.295

+1.035 (+1.61%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Bayer AG NA

50.78

+0.78 (+1.56%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Allianz SE VNA O.N.

220.03

+3.43 (+1.58%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Adidas AG

239.20

-1.55 (-0.64%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Deutsche Lufthansa AG

6.655

+0.095 (+1.45%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Siemens AG Class N

137.47

+0.03 (+0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Deutsche Bank AG

10.964

+0.204 (+1.90%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

 EUR/USD1.1274Sell
 GBP/USD1.3472↑ Buy
 USD/JPY113.87↑ Sell
 AUD/USD0.7131↑ Sell
 USD/CAD1.2638↑ Sell
 EUR/JPY128.38↑ Sell
 EUR/CHF1.0351↑ Sell
 Gold1,841.05↑ Sell
 Silver23.677↑ Sell
 Copper4.4117↑ Sell
 Crude Oil WTI83.55↑ Sell
 Brent Oil85.82↑ Sell
 Natural Gas3.818↑ Sell
 US Coffee C237.10↑ Sell
 Euro Stoxx 504,076.15Buy
 S&P 5004,410.13↑ Buy
 DAX15,090.08Neutral
 FTSE 1007,354.16↑ Sell
 Hang Seng24,243.61↑ Buy
 Small Cap 20002,030.04↑ Buy
 IBEX 358,489.67↑ Sell
 BASF65.295↑ Buy
 Bayer50.78↑ Sell
 Allianz220.03Sell
 Adidas239.20↑ Buy
 Lufthansa6.655↑ Sell
 Siemens AG137.47↑ Buy
 Deutsche Bank AG10.964Neutral
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,195/ 6,245
(25/ 35) # 1,202
SJC HCM6,190/ 6,255
(40/ 45) # 1,211
SJC Hanoi6,190/ 6,257
(40/ 45) # 1,213
SJC Danang6,190/ 6,257
(40/ 45) # 1,213
SJC Nhatrang6,190/ 6,257
(40/ 45) # 1,213
SJC Cantho6,190/ 6,257
(40/ 45) # 1,213
Cập nhật 25-01-2022 09:14:25
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,842.81-0.72-0.04%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2486025350
RON 95-II,III
E5 RON 92-II2359024060
DO 0.05S1890019270
DO 0,001S-V1925019630
Dầu hỏa1779018140
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$83.45+0.530.63%
Brent$85.99+0.380.44%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.470,0022.780,00
EUR24.914,3926.311,12
GBP29.734,0431.003,87
JPY192,65203,94
KRW16,3519,92
Cập nhật lúc 18:49:50 25/01/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right adver main right