net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Báo cáo Duke Energy: lợi nhuận, doanh thu cao hơn trong Q2

AiVIF.com - Duke Energy báo cáo lợi nhuận quý hai cao hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào Thứ 5 với doanh thu cao hơn dự...
Báo cáo Duke Energy: lợi nhuận, doanh thu cao hơn trong Q2 © Reuters. Báo cáo Duke Energy: lợi nhuận, doanh thu cao hơn trong Q2

AiVIF.com - Duke Energy báo cáo lợi nhuận quý hai cao hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào Thứ 5 với doanh thu cao hơn dự báo.

Công ty này báo cáo thu nhập trên mỗi cổ phiếu là $1.14 với doanh thu $6.69B. Các chuyên gia phân tích tại AiVIF.com trước đó kỳ vọng EPS là $1.07 với mức doanh thu là $5.9B. .

Duke Energy công bố doanh thu của mình sau báo cáo doanh thu của các công ty ngành Tiện ích trong tháng này


Vào 22/7/, NextEra Energy báo cáo EPS quý hai là $0.81 cùng với doanh thu $5.18B, so với EPS được dự báo trước đó là $0.7598 với mức doanh thu dự kiến là $5.35B.

Lợi nhuận của Southern cao hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào ngày 28/7/, với EPS quý hai là $1.07 cùng với doanh thu đạt được là $7.21B. Các chuyên gia phân tích tại AiVIF.com trước đó dự báo EPS là $0.8406 cùng với doanh thu là $5.44B

Thường xuyên truy cập Lịch Lợi Tức tại AiVIF.com để cập nhật báo cáo lợi nhuận mới nhất của các công ty.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
09-08-2022 12:36:29 (UTC+7)

EUR/USD

1.0195

0.0001 (0.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

EUR/USD

1.0195

0.0001 (0.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

GBP/USD

1.2088

+0.0011 (+0.10%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (2)

USD/JPY

134.95

-0.06 (-0.04%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

AUD/USD

0.6971

-0.0016 (-0.24%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (4)

Sell (5)

USD/CAD

1.2858

+0.0004 (+0.03%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

EUR/JPY

137.59

-0.04 (-0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

EUR/CHF

0.9737

+0.0001 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Gold Futures

1,803.10

-2.10 (-0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Silver Futures

20.700

+0.086 (+0.42%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

Copper Futures

3.5775

-0.0095 (-0.26%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

Crude Oil WTI Futures

90.94

+0.18 (+0.20%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Brent Oil Futures

96.77

+0.12 (+0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Natural Gas Futures

7.676

+0.024 (+0.31%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

US Coffee C Futures

211.38

+1.93 (+0.92%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Euro Stoxx 50

3,757.22

+31.83 (+0.85%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (4)

Sell (5)

S&P 500

4,140.06

-5.13 (-0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

DAX

13,714.95

+27.26 (+0.20%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

FTSE 100

7,482.37

+42.63 (+0.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Hang Seng

20,092.00

+46.23 (+0.23%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

US Small Cap 2000

1,941.21

+19.38 (+1.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

IBEX 35

8,272.50

+104.50 (+1.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (4)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

44.800

+0.780 (+1.77%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Bayer AG NA

52.95

-0.33 (-0.62%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Allianz SE VNA O.N.

177.84

+1.20 (+0.68%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

Adidas AG

175.10

+3.54 (+2.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Deutsche Lufthansa AG

6.751

+0.025 (+0.37%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (4)

Siemens AG Class N

109.40

+0.76 (+0.70%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

8.799

+0.044 (+0.50%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

    EUR/USD 1.0195 ↑ Buy  
    GBP/USD 1.2088 Neutral  
    USD/JPY 134.95 Sell  
    AUD/USD 0.6971 ↑ Sell  
    USD/CAD 1.2858 Sell  
    EUR/JPY 137.59 ↑ Sell  
    EUR/CHF 0.9737 ↑ Buy  
    Gold 1,803.10 ↑ Buy  
    Silver 20.700 Sell  
    Copper 3.5775 ↑ Sell  
    Crude Oil WTI 90.94 ↑ Buy  
    Brent Oil 96.77 ↑ Buy  
    Natural Gas 7.676 Neutral  
    US Coffee C 211.38 ↑ Sell  
    Euro Stoxx 50 3,757.22 ↑ Sell  
    S&P 500 4,140.06 ↑ Sell  
    DAX 13,714.95 Neutral  
    FTSE 100 7,482.37 ↑ Sell  
    Hang Seng 20,092.00 ↑ Sell  
    Small Cap 2000 1,941.21 ↑ Buy  
    IBEX 35 8,272.50 ↑ Sell  
    BASF 44.800 Neutral  
    Bayer 52.95 ↑ Buy  
    Allianz 177.84 Neutral  
    Adidas 175.10 ↑ Buy  
    Lufthansa 6.751 Buy  
    Siemens AG 109.40 ↑ Buy  
    Deutsche Bank AG 8.799 ↑ Sell  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,630/ 6,730
(0/ 0) # 1,666
SJC HCM6,630/ 6,730
(0/ 0) # 1,665
SJC Hanoi6,630/ 6,732
(0/ 0) # 1,667
SJC Danang6,630/ 6,732
(0/ 0) # 1,667
SJC Nhatrang6,630/ 6,732
(0/ 0) # 1,667
SJC Cantho6,630/ 6,732
(0/ 0) # 1,667
Cập nhật 09-08-2022 12:36:31
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,788.02 +23.71 1.34%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V26.28026.800
RON 95-III25.60026.110
E5 RON 92-II24.62025.110
DO 0.05S23.90024.370
DO 0,001S-V25.88026.390
Dầu hỏa 2-K24.53025.020
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $90.26 -0.48 -0.53%
Brent $96.05 -0.28 -0.30%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.220,0023.530,00
EUR23.217,6924.517,91
GBP27.515,7528.689,21
JPY168,67178,56
KRW15,5018,89
Cập nhật lúc 12:31:54 09/08/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán