net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Báo cáo ConocoPhillips: lợi nhuận, doanh thu cao hơn trong Q2

AiVIF.com - ConocoPhillips báo cáo lợi nhuận quý hai cao hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào Thứ 5 với doanh thu cao hơn dự...
Báo cáo ConocoPhillips: lợi nhuận, doanh thu cao hơn trong Q2 © Reuters. Báo cáo ConocoPhillips: lợi nhuận, doanh thu cao hơn trong Q2

AiVIF.com - ConocoPhillips báo cáo lợi nhuận quý hai cao hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào Thứ 5 với doanh thu cao hơn dự báo.

Công ty này báo cáo thu nhập trên mỗi cổ phiếu là $3.91 với doanh thu $21.99B. Các chuyên gia phân tích tại AiVIF.com trước đó dự đoán EPS là $3.86 với mức doanh thu là $19.56B. .

Cổ phiếu ConocoPhillips đạt được 2.44% và được giao dịch ở mức $93.55 vào trước giờ giao dịch sau khi báo cáo được công bố.

ConocoPhillips công bố doanh thu của mình sau báo cáo doanh thu của các công ty ngành Năng lượng trong tháng này


Vào 29/7/, Exxon Mobil báo cáo EPS quý hai là $4.14 cùng với doanh thu $115.68B, so với EPS được dự báo trước đó là $3.84 với mức doanh thu dự kiến là $111.3B.

Lợi nhuận của Chevron cao hơn kỳ vọng của các chuyên gia vào ngày 29/7/, với EPS quý hai là $5.82 cùng với doanh thu đạt được là $68.76B. Các chuyên gia phân tích tại AiVIF.com trước đó dự báo EPS là $5.08 cùng với doanh thu là $58.66B

Thường xuyên truy cập Lịch Lợi Tức tại AiVIF.com để cập nhật báo cáo lợi nhuận mới nhất của các công ty.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
15-08-2022 05:54:06 (UTC+7)

EUR/USD

1.0260

+0.0002 (+0.02%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

EUR/USD

1.0260

+0.0002 (+0.02%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

GBP/USD

1.2131

+0.0001 (+0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

USD/JPY

133.51

+0.04 (+0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

AUD/USD

0.7119

-0.0002 (-0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

USD/CAD

1.2777

+0.0004 (+0.03%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

EUR/JPY

136.99

+0.07 (+0.05%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

EUR/CHF

0.9662

+0.0006 (+0.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Gold Futures

1,815.75

-2.65 (-0.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Silver Futures

20.767

-0.068 (-0.33%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Copper Futures

3.6630

-0.0153 (-0.42%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

91.72

-0.16 (-0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Brent Oil Futures

97.76

-0.39 (-0.40%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Natural Gas Futures

8.702

-0.078 (-0.89%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (7)

US Coffee C Futures

227.53

+3.58 (+1.60%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Euro Stoxx 50

3,776.81

+19.76 (+0.53%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

S&P 500

4,280.15

+72.88 (+1.73%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

DAX

13,795.85

+101.34 (+0.74%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

FTSE 100

7,500.89

+34.98 (+0.47%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

Hang Seng

20,175.62

+93.19 (+0.46%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

US Small Cap 2000

2,013.09

+37.84 (+1.92%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

IBEX 35

8,400.40

+20.40 (+0.24%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

44.155

+0.730 (+1.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Bayer AG NA

54.15

+2.47 (+4.78%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

181.08

+2.08 (+1.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

Adidas AG

173.20

+1.18 (+0.69%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Deutsche Lufthansa AG

6.588

+0.062 (+0.95%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Siemens AG Class N

111.84

+1.92 (+1.75%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Deutsche Bank AG

9.061

+0.197 (+2.22%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (0)

    EUR/USD 1.0260 Neutral  
    GBP/USD 1.2131 ↑ Sell  
    USD/JPY 133.51 ↑ Sell  
    AUD/USD 0.7119 ↑ Sell  
    USD/CAD 1.2777 Neutral  
    EUR/JPY 136.99 Sell  
    EUR/CHF 0.9662 ↑ Buy  
    Gold 1,815.75 ↑ Sell  
    Silver 20.767 ↑ Sell  
    Copper 3.6630 ↑ Buy  
    Crude Oil WTI 91.72 ↑ Sell  
    Brent Oil 97.76 Buy  
    Natural Gas 8.702 ↑ Sell  
    US Coffee C 227.53 ↑ Buy  
    Euro Stoxx 50 3,776.81 Sell  
    S&P 500 4,280.15 ↑ Buy  
    DAX 13,795.85 Neutral  
    FTSE 100 7,500.89 Neutral  
    Hang Seng 20,175.62 ↑ Buy  
    Small Cap 2000 2,013.09 ↑ Buy  
    IBEX 35 8,400.40 ↑ Sell  
    BASF 44.155 ↑ Buy  
    Bayer 54.15 ↑ Buy  
    Allianz 181.08 ↑ Sell  
    Adidas 173.20 ↑ Buy  
    Lufthansa 6.588 ↑ Sell  
    Siemens AG 111.84 ↑ Sell  
    Deutsche Bank AG 9.061 ↑ Buy  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,620/ 6,720
(6,620/ 6,720) # 1,655
SJC HCM6,660/ 6,760
(0/ 0) # 1,651
SJC Hanoi6,660/ 6,762
(0/ 0) # 1,653
SJC Danang6,660/ 6,762
(0/ 0) # 1,653
SJC Nhatrang6,660/ 6,762
(0/ 0) # 1,653
SJC Cantho6,660/ 6,762
(0/ 0) # 1,653
Cập nhật 15-08-2022 05:54:08
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,800.33 -2.12 -0.12%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V25.34025.840
RON 95-III24.66025.150
E5 RON 92-II23.72024.190
DO 0.05S22.90023.350
DO 0,001S-V24.88025.370
Dầu hỏa 2-K23.32023.780
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $91.71 +0.16 0.18%
Brent $96.98 +0.15 0.15%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.220,0023.530,00
EUR23.498,0024.813,92
GBP27.761,8728.945,83
JPY170,70180,72
KRW15,5018,89
Cập nhật lúc 18:54:11 14/08/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán