net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Tập đoàn Thành Nam (TNI) bị truy thu và phạt thuế hơn 6 tỷ đồng

BCTC ghi nhận đến hết quý 3/2022 Thành Nam còn hơn 2 tỷ đồng tiền và tương đương tiền, ngoài ra có khoản tiền gửi ngân hàng 13,3 tỷ đồng. CTCP Tập đoàn Thành Nam (mã chứng khoán...
Tập đoàn Thành Nam (TNI) bị truy thu và phạt thuế hơn 6 tỷ đồng Tập đoàn Thành Nam (TNI) bị truy thu và phạt thuế hơn 6 tỷ đồng

BCTC ghi nhận đến hết quý 3/2022 Thành Nam còn hơn 2 tỷ đồng tiền và tương đương tiền, ngoài ra có khoản tiền gửi ngân hàng 13,3 tỷ đồng. CTCP Tập đoàn Thành Nam (mã chứng khoán TNI) ngày 9/12/2022 công bố thông tin về việc xử phạt vi phạm hành chính về thuế.

Theo đó Tập đoàn Thành Nam cho biết ngày 8/12/2022 vừa qua công ty nhận Quyết định xử phạt vi phạm hành chính về thuế của Cục thuế Thành phố Hà Nội ký ngày 30/11/2022.

Nội dung: sau kỳ thanh tra thuế định kỳ việc chấp hành pháp luật về thuế giai đoạn từ năm 2017 đến 2017, số tiền công ty phải nộp vào Ngân sách Nhà nước bao gồm tiền truy thu thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp thuế là hơn 6,03 tỷ đồng.

Tập đoàn Thành Nam tiền thân là Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Thành Nam tiền thân là Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Thành Nam, thành lập tháng 7/2004.

Về tình hình kinh doanh, báo cáo tài chính kiểm toán năm 2021 ghi nhận doanh thu cả năm đạt 1.906 tỷ đồng, tăng 31% so với năm trước đó. Tuy vậy trừ các chi phí, vốn, Thành Nam lỗ hơn 16 tỷ đồng cả năm, trong khi năm 2020 cũng chỉ lãi hơn 112 triệu đồng.

Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 của Thành Nam có ý kiến kiểm toán ngoại trừ. Cơ sở của ý kiến kiểm toán ngoại trừ liên quan đến khoản chi phí phải trả cho Công ty TNHH Postco VST. Cụ thể, khoản chi này có tổng số tiền 65 tỷ đồng theo thoả thuận thi hành án ngày 29/3/2021 đã được công ty ghi nhận như một khoản chi phí trả trước và phân bổ vào chi phí hoạt động SXKD năm 2021 với số tiền 16 tỷ đồng. Kiểm toán viên cho rằng việc này không tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán doanh nghiệp.

Dựa trên các tài liệu của công ty cho thấy rằng nếu ghi nhận toàn bộ chi phí phải trả này vào chi phí hoạt động SXKD năm 2021 thì chi phí trả trước trên bảng cân đối kế toán giảm đi 49 tỷ đồng và chi phí khác tăng lên 49 tỷ đồng; lợi nhuận trước thuế, sau thuế giảm đi 49 tỷ đồng.

Ngoài ra còn vấn đề nhấn mạnh liên quan đến khoản “phải thu khác” của 2 cá nhân là ông Nguyễn Hùng Cường (Chủ tịch HĐQT công ty) và bà Hà Thị Hải Vân (Thành viên HĐQT) thực hiện mua các tài sản là quyền sử dụng đất. Đến thời điểm 31/12/2021 giao dịch đã hoàn thành tuy nhiên quyền sử dụng đất trên vẫn chưa được chuyển tên sang cho công ty.

BCTC hợp nhất mới nhất quý 3/2022 ghi nhận doanh thu 9 tháng đầu năm 2022 đạt 1.422 tỷ đồng, tăng 32,9% so với cùng kỳ. Lợi nhuận sau thuế đạt 86 tỷ đồng – tăng đột biến so với số lãi chưa đến 1 tỷ đồng đạt được 9 tháng đầu năm ngoái.

BCTC quý 3/2022 cũng ghi nhận tính đến 30/9/2022 tiền và tương đương tiền của Thành Nam còn chưa đến 2,3 tỷ đồng – chưa đủ tiền nộp truy thu và phạt thuế. Tuy vậy Thành Nam vẫn còn khoản tiền 13,3 tỷ đồng đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn là tiền gửi tại ngân hàng có kỳ hạn.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
28-01-2023 00:27:19 (UTC+7)

EUR/USD

1.0863

-0.0026 (-0.24%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

EUR/USD

1.0863

-0.0026 (-0.24%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

GBP/USD

1.2384

-0.0022 (-0.18%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

USD/JPY

129.88

-0.32 (-0.25%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

AUD/USD

0.7102

-0.0012 (-0.17%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

USD/CAD

1.3317

-0.0003 (-0.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/JPY

141.07

-0.71 (-0.50%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

EUR/CHF

1.0013

-0.0008 (-0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Gold Futures

1,926.05

-3.95 (-0.20%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Silver Futures

23.590

-0.430 (-1.79%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Copper Futures

4.2045

-0.0630 (-1.48%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Crude Oil WTI Futures

79.50

-1.51 (-1.86%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Brent Oil Futures

86.15

-1.32 (-1.51%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Natural Gas Futures

2.829

-0.019 (-0.67%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

US Coffee C Futures

169.80

+2.65 (+1.59%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Euro Stoxx 50

4,178.01

+4.03 (+0.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

S&P 500

4,073.50

+13.07 (+0.32%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

DAX

15,150.03

+17.18 (+0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

FTSE 100

7,765.15

+4.04 (+0.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Hang Seng

22,688.90

+122.12 (+0.54%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (2)

Sell (2)

US Small Cap 2000

1,904.90

+6.94 (+0.37%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

IBEX 35

9,060.20

+24.60 (+0.27%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

52.790

+0.170 (+0.32%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Bayer AG NA

56.28

+0.24 (+0.43%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Allianz SE VNA O.N.

221.65

+0.05 (+0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Adidas AG

148.30

+3.02 (+2.08%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Deutsche Lufthansa AG

9.755

+0.028 (+0.29%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Siemens AG Class N

144.50

+0.44 (+0.31%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

Deutsche Bank AG

12.340

+0.208 (+1.71%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

    EUR/USD 1.0863 ↑ Buy  
    GBP/USD 1.2384 Buy  
    USD/JPY 129.88 ↑ Sell  
    AUD/USD 0.7102 Sell  
    USD/CAD 1.3317 ↑ Buy  
    EUR/JPY 141.07 ↑ Buy  
    EUR/CHF 1.0013 ↑ Buy  
    Gold 1,926.05 ↑ Sell  
    Silver 23.590 ↑ Sell  
    Copper 4.2045 ↑ Sell  
    Crude Oil WTI 79.50 ↑ Sell  
    Brent Oil 86.15 ↑ Sell  
    Natural Gas 2.829 ↑ Buy  
    US Coffee C 169.80 ↑ Buy  
    Euro Stoxx 50 4,178.01 ↑ Buy  
    S&P 500 4,073.50 Neutral  
    DAX 15,150.03 ↑ Buy  
    FTSE 100 7,765.15 ↑ Buy  
    Hang Seng 22,688.90 Buy  
    Small Cap 2000 1,904.90 Neutral  
    IBEX 35 9,060.20 ↑ Buy  
    BASF 52.790 ↑ Buy  
    Bayer 56.28 ↑ Buy  
    Allianz 221.65 ↑ Buy  
    Adidas 148.30 Sell  
    Lufthansa 9.755 ↑ Buy  
    Siemens AG 144.50 ↑ Buy  
    Deutsche Bank AG 12.340 ↑ Buy  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,720/ 6,820
(0/ 0) # 1,331
SJC HCM6,750/ 6,850
(0/ 0) # 1,361
SJC Hanoi6,750/ 6,852
(0/ 0) # 1,363
SJC Danang6,750/ 6,852
(0/ 0) # 1,363
SJC Nhatrang6,750/ 6,852
(0/ 0) # 1,363
SJC Cantho6,750/ 6,852
(0/ 0) # 1,363
Cập nhật 28-01-2023 00:27:22
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,927.64 -2.94 -0.15%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V23.01023.470
RON 95-III22.15022.590
E5 RON 92-II21.35021.770
DO 0.05S21.63022.060
DO 0,001S-V23.39023.850
Dầu hỏa 2-K21.80022.230
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $79.77 +1.47 1.81%
Brent $86.24 +1.13 1.30%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.260,0023.630,00
EUR24.857,5526.249,47
GBP28.270,1829.475,66
JPY175,71186,02
KRW16,4320,02
Cập nhật lúc 18:54:25 27/01/2023
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán