Quốc hội khóa XV có 4 Phó Chủ tịch Quốc hội

Wednesday, July 21, 2021
Quốc hội khóa XV có 4 Phó Chủ tịch Quốc hội Quốc hội khóa XV có 4 Phó Chủ tịch Quốc hội

Vietstock - Quốc hội khóa XV có 4 Phó Chủ tịch Quốc hội

Tiếp theo chương trình làm việc chiều 20/7, Quốc hội bầu Phó Chủ tịch Quốc hội và Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội bằng hình thức bỏ phiếu kín.

483/483 số đại biểu Quốc hội có mặt biểu quyết thông qua Nghị quyết bầu Phó Chủ tịch Quốc hội. Ảnh: VGP/Nhật Nam

Sau khi có kết quả công bố kiểm phiếu, Quốc hội thảo luận, biểu quyết thông qua các nghị quyết bầu Phó Chủ tịch Quốc hội và Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội bằng hệ thống biểu quyết điện tử.

Kết quả, có 483/483 số đại biểu Quốc hội có mặt biểu quyết thông qua Nghị quyết bầu Phó Chủ tịch Quốc hội và 475/475 số đại biểu Quốc hội có mặt biểu quyết thông qua Nghị quyết bầu Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Như vậy, 4 Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XV gồm các ông: Trần Thanh Mẫn, Nguyễn Khắc Định, Nguyễn Đức Hải, Trần Quang Phương. 13 Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XV gồm các ông, bà: Bùi Văn Cường, Vũ Hải Hà, Vũ Hồng Thanh, Lê Quang Huy, Nguyễn Đắc Vinh, Nguyễn Thúy Anh, Lê Thị Nga, Hoàng Thanh Tùng, Nguyễn Thị Thanh, Dương Thanh Bình, Lê Tấn Tới, Nguyễn Phú Cường, Y Thanh Hà Niê Kđăm.

Tiếp đến, Ủy ban Thường vụ Quốc hội trình danh sách đề cử để Quốc hội bầu Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội, Tổng Kiểm toán nhà nước.

Sau đó, Quốc hội thảo luận ở Đoàn về dự kiến nhân sự để bầu Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội, Tổng Kiểm toán Nhà nước.

Nhật Quang

Leave your comment
27-07-2021 19:50:51 (UTC+7)

EUR/USD

1.1815

+0.0015 (+0.13%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

EUR/USD

1.1815

+0.0015 (+0.13%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

GBP/USD

1.3819

+0.0003 (+0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

USD/JPY

110.01

-0.33 (-0.30%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (10)

AUD/USD

0.7372

-0.0008 (-0.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

USD/CAD

1.2558

+0.0019 (+0.15%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

EUR/JPY

129.97

-0.22 (-0.17%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

EUR/CHF

1.0809

+0.0002 (+0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

Gold Futures

1,804.40

+5.20 (+0.29%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Silver Futures

25.183

-0.135 (-0.53%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Copper Futures

4.5785

-0.0065 (-0.14%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

71.92

+0.01 (+0.01%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

Brent Oil Futures

73.80

+0.10 (+0.14%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (3)

Natural Gas Futures

4.008

-0.074 (-1.81%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

US Coffee C Futures

203.95

-3.85 (-1.85%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Euro Stoxx 50

4,081.69

-20.90 (-0.51%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

S&P 500

4,422.30

+10.51 (+0.24%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

DAX

15,551.70

-67.28 (-0.43%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

FTSE 100

6,998.25

-27.18 (-0.39%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Hang Seng

25,060.87

-1159.13 (-4.42%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,216.03

+6.38 (+0.29%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

IBEX 35

8,675.00

-100.20 (-1.14%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

BASF SE NA O.N.

66.940

-0.600 (-0.89%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Bayer AG NA

50.48

-0.92 (-1.79%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Allianz SE VNA O.N.

209.45

-1.45 (-0.69%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Adidas AG

311.38

-0.57 (-0.18%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Deutsche Lufthansa AG

9.943

+0.096 (+0.97%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Siemens AG Class N

132.98

-1.58 (-1.17%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Deutsche Bank AG

10.530

-0.130 (-1.22%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

 EUR/USD1.1815Neutral
 GBP/USD1.3819↑ Buy
 USD/JPY110.01↑ Sell
 AUD/USD0.7372↑ Buy
 USD/CAD1.2558Sell
 EUR/JPY129.97Neutral
 EUR/CHF1.0809↑ Sell
 Gold1,804.40↑ Buy
 Silver25.183↑ Sell
 Copper4.5785↑ Buy
 Crude Oil WTI71.92Buy
 Brent Oil73.80Sell
 Natural Gas4.008↑ Sell
 US Coffee C203.95Neutral
 Euro Stoxx 504,081.69Buy
 S&P 5004,422.30↑ Buy
 DAX15,551.70↑ Buy
 FTSE 1006,998.25↑ Buy
 Hang Seng25,060.87↑ Buy
 Small Cap 20002,216.03↑ Buy
 IBEX 358,675.00↑ Buy
 BASF66.940Buy
 Bayer50.48Buy
 Allianz209.45↑ Sell
 Adidas311.38Neutral
 Lufthansa9.943↑ Sell
 Siemens AG132.98Neutral
 Deutsche Bank AG10.530↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank5,660/ 5,715
(-5/ -5) # 712
SJC HCM5,660/ 5,730
(-20/ -15) # 728
SJC Hanoi5,660/ 5,732
(-20/ -15) # 730
SJC Danang5,660/ 5,732
(-20/ -15) # 730
SJC Nhatrang5,660/ 5,732
(-20/ -15) # 730
SJC Cantho5,660/ 5,732
(-20/ -15) # 730
Cập nhật 27-07-2021 19:50:53
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,804.59+6.660.37%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2178022210
RON 95-II,III2168022110
E5 RON 92-II2049020890
DO 0.05S1637016690
DO 0,001S-V1672017050
Dầu hỏa1539015690
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$71.76+0.330.46%
Brent$73.80+0.931.24%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.880,0023.110,00
EUR26.476,7927.854,49
GBP31.000,6032.295,52
JPY203,52214,19
KRW17,3221,08
Cập nhật lúc 18:50:40 27/07/2021
Xem bảng tỷ giá hối đoái