Ngày 22/07/2021, LienVietPostBank chốt danh sách trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 12%

19 Tháng Bảy 2021
Ngày 22/07/2021, LienVietPostBank chốt danh sách trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 12% Ngày 22/07/2021, LienVietPostBank chốt danh sách trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 12%

Dịch vụ

Vietstock - Ngày 22/07/2021, LienVietPostBank chốt danh sách trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 12%

Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt (HM:LPB) (HOSE: LPB) thông báo đã chính thức nhận được chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước và Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về việc phát hành cổ phiếu trả cổ tức năm 2020 để tăng vốn điều lệ.

Theo đó, các cổ đông sẽ nhận cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu của Ngân hàng với tỷ lệ 12%. Ngày đăng ký cuối cùng cho đợt phát hành cổ phiếu lần này để tăng vốn là ngày 22/07/2021, và ngày giao dịch không hưởng quyền là ngày 21/07/2021.

Số lượng cổ phiếu dự kiến phát hành thêm trong đợt này gần 128.96 triệu cp phổ thông có mệnh giá 10,000 đồng/cp, nâng tổng vốn điều lệ của LienVietPostBank lên 12,036 tỷ đồng theo phương án tăng vốn điều lệ đã được ĐHĐCĐ của Ngân hàng thông qua. Đợt tăng vốn điều lệ lần này sẽ giúp cho việc đầu tư phát triển hệ thống công nghệ thông tin, trụ sở, mạng lưới hoạt động và kinh doanh, đồng thời giúp tăng khả năng vượt các tỷ số an toàn hoạt động và nâng cao nguồn lực quản trị rủi ro.

Sau khi chia cổ tức bằng cổ phiếu, ngân hàng còn có kế hoạch phát hành riêng lẻ 66.7 triệu cp cho nhà đầu tư nước ngoài, phát hành 265 triệu cp cho cổ đông hiện hữu và phát hành 35 triệu cp theo chương trình ESOP. Nếu hoàn thành được tất cả các đợt phát hành này, vốn điều lệ của LienVietPostBank sẽ tăng lên 15,703 tỷ đồng.

Trên thị trường chứng khoán, thanh khoản của cổ phiếu cũng luôn duy trì ở mức cao, đặc biệt là trong quý 2/2021.

Để lại bình luận
03-08-2021 07:53:53 (UTC+7)

EUR/USD

1.1873

+0.0006 (+0.05%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

EUR/USD

1.1873

+0.0006 (+0.05%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

GBP/USD

1.3896

+0.0015 (+0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

USD/JPY

109.29

0.01 (0.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

AUD/USD

0.7369

+0.0009 (+0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

USD/CAD

1.2494

-0.0014 (-0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

EUR/JPY

129.77

+0.09 (+0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

EUR/CHF

1.0751

+0.0006 (+0.06%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Gold Futures

1,814.65

-7.55 (-0.41%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Silver Futures

25.442

-0.133 (-0.52%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Copper Futures

4.4255

-0.0063 (-0.14%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (10)

Crude Oil WTI Futures

71.69

+0.43 (+0.60%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

Brent Oil Futures

73.34

+0.25 (+0.34%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Natural Gas Futures

3.974

+0.014 (+0.35%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Coffee C Futures

172.95

-6.60 (-3.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Euro Stoxx 50

4,116.62

+27.32 (+0.67%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

S&P 500

4,387.11

-8.15 (-0.19%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

DAX

15,568.73

+24.34 (+0.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

FTSE 100

7,081.72

+49.42 (+0.70%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Hang Seng

26,148.00

+240.00 (+0.93%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

US Small Cap 2000

2,218.51

-7.74 (-0.35%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

IBEX 35

8,758.70

+83.00 (+0.96%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

BASF SE NA O.N.

66.305

-0.005 (-0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Bayer AG NA

50.57

+0.21 (+0.42%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Allianz SE VNA O.N.

194.20

-16.15 (-7.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Adidas AG

318.15

+11.30 (+3.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Deutsche Lufthansa AG

9.531

-0.017 (-0.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Siemens AG Class N

135.28

+3.46 (+2.62%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Deutsche Bank AG

10.510

-0.175 (-1.64%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

 EUR/USD1.1873Neutral
 GBP/USD1.3896↑ Buy
 USD/JPY109.29↑ Buy
 AUD/USD0.7369↑ Buy
 USD/CAD1.2494↑ Sell
 EUR/JPY129.77↑ Buy
 EUR/CHF1.0751↑ Sell
 Gold1,814.65↑ Sell
 Silver25.442↑ Sell
 Copper4.4255↑ Sell
 Crude Oil WTI71.69Buy
 Brent Oil73.34↑ Buy
 Natural Gas3.974↑ Buy
 US Coffee C172.95↑ Sell
 Euro Stoxx 504,116.62↑ Sell
 S&P 5004,387.11Sell
 DAX15,568.73↑ Sell
 FTSE 1007,081.72↑ Sell
 Hang Seng26,148.00Sell
 Small Cap 20002,218.51Buy
 IBEX 358,758.70Neutral
 BASF66.305↑ Sell
 Bayer50.57↑ Sell
 Allianz194.20↑ Buy
 Adidas318.15↑ Buy
 Lufthansa9.531↑ Sell
 Siemens AG135.28Buy
 Deutsche Bank AG10.510↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank5,660/ 5,720
(5,660/ 5,720) # 643
SJC HCM5,650/ 5,720
(0/ 0) # 698
SJC Hanoi5,650/ 5,722
(0/ 0) # 700
SJC Danang5,650/ 5,722
(0/ 0) # 700
SJC Nhatrang5,650/ 5,722
(0/ 0) # 700
SJC Cantho5,650/ 5,722
(0/ 0) # 700
Cập nhật 03-08-2021 07:53:55
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,812.00-1.76-0.10%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2178022210
RON 95-II,III2168022110
E5 RON 92-II2049020890
DO 0.05S1637016690
DO 0,001S-V1672017050
Dầu hỏa1539015690
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$71.32-0.26-0.37%
Brent$73.17-0.17-0.23%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.820,0023.050,00
EUR26.546,4127.927,80
GBP31.098,6932.397,78
JPY204,02214,72
KRW17,2420,99
Cập nhật lúc 07:45:47 03/08/2021
Xem bảng tỷ giá hối đoái