Malaysia áp thuế chống bán phá giá lên tôn màu từ Việt Nam và Trung Quốc

Thursday, July 22, 2021
Malaysia áp thuế chống bán phá giá lên tôn màu từ Việt Nam và Trung Quốc Malaysia áp thuế chống bán phá giá lên tôn màu từ Việt Nam và Trung Quốc

Vietstock - Malaysia áp thuế chống bán phá giá lên tôn màu từ Việt Nam và Trung Quốc

Chính phủ Malaysia quyết định áp thuế chống bán phá giá lên tôn màu nhập khẩu có nguồn gốc hoặc được xuất khẩu từ Trung Quốc và Việt Nam trong giai đoạn 5 năm tính từ 20/07/2021.

Trong tuyên bố ngày 21/07, Bộ Thương mại Quốc tế và Công nghiệp (MITI) cho biết quyết định trên được đưa ra trên cơ sở kết quả cuộc điều tra, rà soát bắt đầu từ ngày 22/01/2021. Cuộc điều tra này được thực hiện theo đơn kiện từ CSC Steel với tư cách đại diện cho ngành thép Malaysia.

MITI cho biết các sản phẩm từ các nhà sản xuất Trung Quốc sẽ bị áp thuế 52.1%. Tại Việt Nam, các nhà sản xuất bị áp mức thuế chống bán phá giá như sau:

- Maruichi Sun Steel tại Việt Nam sẽ bị áp thuế 12.06%,

- NS Bluescope Vietnam bị áp 34.85%,

- Thép Nam Kim là 0.06%

- Các nhà sản xuất tôn màu còn lại sẽ bị áp thuế 34.85%.

MITI cho biết quyết định này được thực hiện theo Luật Thuế chống trợ cấp và chống bán phá giá năm 1993 và Quy định Thuế chống trợ cấp và chống bán phá giá năm 1994. Cục Hải Quan Hoàng gia Malaysia sẽ thu thuế này.

Vũ Hạo

Leave your comment
28-07-2021 14:13:54 (UTC+7)

EUR/USD

1.1810

-0.0003 (-0.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

EUR/USD

1.1810

-0.0003 (-0.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

GBP/USD

1.3890

+0.0016 (+0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

USD/JPY

109.83

+0.07 (+0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

AUD/USD

0.7354

-0.0006 (-0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

USD/CAD

1.2579

-0.0021 (-0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

EUR/JPY

129.72

+0.05 (+0.04%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

EUR/CHF

1.0807

+0.0006 (+0.05%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Gold Futures

1,804.40

+4.60 (+0.26%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Silver Futures

24.858

+0.209 (+0.85%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Copper Futures

4.5470

-0.0128 (-0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Crude Oil WTI Futures

72.09

+0.44 (+0.61%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Brent Oil Futures

73.89

+0.37 (+0.50%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

Natural Gas Futures

3.883

-0.035 (-0.89%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

US Coffee C Futures

204.93

-2.87 (-1.38%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Euro Stoxx 50

4,070.48

+5.65 (+0.14%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

S&P 500

4,401.46

-20.84 (-0.47%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

DAX

15,536.90

+17.77 (+0.11%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

FTSE 100

6,996.05

-0.03 (0.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Hang Seng

25,365.00

+304.13 (+1.21%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

US Small Cap 2000

2,189.73

-27.19 (-1.23%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

IBEX 35

8,714.00

+14.80 (+0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

BASF SE NA O.N.

66.985

-0.075 (-0.11%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Bayer AG NA

50.34

-0.25 (-0.49%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Allianz SE VNA O.N.

210.83

+0.55 (+0.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

Adidas AG

308.75

-0.25 (-0.08%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Deutsche Lufthansa AG

9.937

+0.033 (+0.33%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Siemens AG Class N

132.37

-0.96 (-0.72%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Bank AG

11.089

+0.484 (+4.56%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

 EUR/USD1.1810↑ Buy
 GBP/USD1.3890↑ Buy
 USD/JPY109.83↑ Sell
 AUD/USD0.7354↑ Sell
 USD/CAD1.2579↑ Sell
 EUR/JPY129.72Sell
 EUR/CHF1.0807↑ Sell
 Gold1,804.40Neutral
 Silver24.858↑ Buy
 Copper4.5470↑ Sell
 Crude Oil WTI72.09↑ Buy
 Brent Oil73.89Neutral
 Natural Gas3.883↑ Sell
 US Coffee C204.93↑ Buy
 Euro Stoxx 504,070.48Neutral
 S&P 5004,401.46↑ Buy
 DAX15,536.90Neutral
 FTSE 1006,996.05↑ Buy
 Hang Seng25,365.00Sell
 Small Cap 20002,189.73↑ Buy
 IBEX 358,714.00↑ Buy
 BASF66.985↑ Sell
 Bayer50.34Neutral
 Allianz210.83↑ Buy
 Adidas308.75↑ Buy
 Lufthansa9.937↑ Buy
 Siemens AG132.37↑ Sell
 Deutsche Bank AG11.089↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank5,660/ 5,715
(0/ 0) # 691
SJC HCM5,650/ 5,720
(-10/ -10) # 695
SJC Hanoi5,650/ 5,722
(-10/ -10) # 697
SJC Danang5,650/ 5,722
(-10/ -10) # 697
SJC Nhatrang5,650/ 5,722
(-10/ -10) # 697
SJC Cantho5,650/ 5,722
(-10/ -10) # 697
Cập nhật 28-07-2021 14:13:59
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,805.23+5.360.30%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2178022210
RON 95-II,III2168022110
E5 RON 92-II2049020890
DO 0.05S1637016690
DO 0,001S-V1672017050
Dầu hỏa1539015690
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$72.05-0.24-0.33%
Brent$74.81-0.3-0.39%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.880,0023.110,00
EUR26.503,7027.882,80
GBP31.128,4532.428,70
JPY204,22214,93
KRW17,2420,98
Cập nhật lúc 14:05:50 28/07/2021
Xem bảng tỷ giá hối đoái