rakuten left binance left net_left adver left

Litecoin chìm trong sắc đỏ, giảm 18%

AiVIF.com - Litecoin được giao dịch ở mức $179.255 vào lúc 20:14 (13:14 GMT) theo AiVIF.com Index vào Thứ 3, giảm 17.97% trong ngày. Đây là lần giảm mạnh nhất trong ngày kể...
Litecoin chìm trong sắc đỏ, giảm 18% Litecoin chìm trong sắc đỏ, giảm 18%

AiVIF.com - Litecoin được giao dịch ở mức $179.255 vào lúc 20:14 (13:14 GMT) theo AiVIF.com Index vào Thứ 3, giảm 17.97% trong ngày. Đây là lần giảm mạnh nhất trong ngày kể từ 7/9/.

Động thái giảm giá này đã kéo vốn hoá của Litecoin xuống còn $11.990B, tương đương 0.57% tổng vốn hoá thị trường tiền điện tử. Mức vốn hoá cao nhất mà Litecoin đã từng đạt được là $25.609B.

Litecoin dao động trong khoảng từ $176.204 đến $182.887 trong vòng 24 giờ đồng hồ trước.

Trong tuần trước đó, Litecoin đã rớt, và giảm. Khối lượng giao dịch của Litecoin trong vòng 24 giờ đến lúc tin này được phát hành là $9.129B, tương đương 6.93% tổng khối lượng giao dịch của thị trường tiền điện tử. Litecoin dao động trong khoảng từ $169.6464 đến $233.8136 trong vòng 7 ngày trước đó.

Căn cứ theo giá hiện tại, Litecoin vẫn đang giảm 57.32% từ mức đỉnh cao nhất mọi thời đại là $420.00, vào ngày 12/12/2017.

Các loại tiền điện tử khác

Bitcoin được giao dịch ở mức $46,422.3 theo AiVIF.com Index, tăng 0.50% trong ngày.

Ethereum được giao dịch ở mức $3,346.65 theo AiVIF.com Index, tăng 0.92%.

Vốn hoá của tiền điện tử Bitcoin được ghi nhận là $874.545B, tương đương 41.63% tổng vốn hoá thị trường tiền điện tử, trong khi vốn hoá của Ethereum là $394.157B, tương đương 18.76% tổng vốn hoá thị trường tiền điện tử.

ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
Row 1 Left net_home_top Row 1 Right Row 2 Left Row 2 Center Row 2 Right Main Right TOP 07 Main Right TOP 06 Main Right TOP 05 Main Right TOP 04 Main Right TOP 03 Main Right TOP 01
28-09-2021 06:04:14 (UTC+7)

EUR/USD

1.1695

+0.0001 (+0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

EUR/USD

1.1695

+0.0001 (+0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

GBP/USD

1.3702

+0.0008 (+0.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

USD/JPY

110.99

-0.01 (-0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

AUD/USD

0.7286

0.0001 (0.00%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

USD/CAD

1.2627

0.0000 (0.00%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

EUR/JPY

129.81

+0.03 (+0.02%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

EUR/CHF

1.0827

+0.0004 (+0.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Gold Futures

1,751.00

+1.15 (+0.07%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Silver Futures

22.650

+0.013 (+0.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Copper Futures

4.2787

-0.0010 (-0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Crude Oil WTI Futures

75.34

-0.07 (-0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Brent Oil Futures

78.62

+0.01 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

Natural Gas Futures

5.912

+0.052 (+0.89%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

US Coffee C Futures

194.98

+0.63 (+0.32%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

4,165.48

+6.97 (+0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

S&P 500

4,443.11

-12.37 (-0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

DAX

15,573.88

+42.13 (+0.27%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

FTSE 100

7,063.40

+11.92 (+0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Hang Seng

24,208.78

+16.62 (+0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,281.79

+33.71 (+1.50%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

IBEX 35

9,002.90

+129.80 (+1.46%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

BASF SE NA O.N.

64.740

+1.040 (+1.63%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Bayer AG NA

47.47

+0.99 (+2.13%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

196.19

+3.85 (+2.00%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Adidas AG

278.80

-2.77 (-0.98%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Deutsche Lufthansa AG

6.561

+0.328 (+5.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Siemens AG Class N

147.27

-0.84 (-0.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Deutsche Bank AG

11.120

+0.285 (+2.63%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

 EUR/USD1.1695↑ Sell
 GBP/USD1.3702↑ Buy
 USD/JPY110.99↑ Sell
 AUD/USD0.7286Neutral
 USD/CAD1.2627Buy
 EUR/JPY129.81↑ Sell
 EUR/CHF1.0827↑ Sell
 Gold1,751.00Neutral
 Silver22.650↑ Buy
 Copper4.2787↑ Buy
 Crude Oil WTI75.34↑ Sell
 Brent Oil78.62↑ Buy
 Natural Gas5.912Neutral
 US Coffee C194.98↑ Buy
 Euro Stoxx 504,165.48↑ Sell
 S&P 5004,443.11↑ Sell
 DAX15,573.88↑ Sell
 FTSE 1007,063.40↑ Sell
 Hang Seng24,208.78↑ Buy
 Small Cap 20002,281.79↑ Sell
 IBEX 359,002.90Buy
 BASF64.740↑ Sell
 Bayer47.47↑ Buy
 Allianz196.19↑ Buy
 Adidas278.80↑ Sell
 Lufthansa6.561↑ Buy
 Siemens AG147.27↑ Sell
 Deutsche Bank AG11.120↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank5,665/ 5,715
(0/ 0) # 900
SJC HCM5,635/ 5,700
(0/ 0) # 885
SJC Hanoi5,635/ 5,702
(0/ 0) # 887
SJC Danang5,635/ 5,702
(0/ 0) # 887
SJC Nhatrang5,635/ 5,702
(0/ 0) # 887
SJC Cantho5,635/ 5,702
(0/ 0) # 887
Cập nhật 28-09-2021 06:04:17
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,751.42+1.930.11%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2204022480
RON 95-II,III2194022370
E5 RON 92-II2071021120
DO 0.05S1658016910
DO 0,001S-V1693017260
Dầu hỏa1564015950
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$75.18-0.49-0.66%
Brent$78.60-0.59-0.76%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.630,0022.860,00
EUR25.993,7727.346,60
GBP30.324,2231.591,18
JPY200,45212,05
KRW16,7520,39
Cập nhật lúc 05:57:45 28/09/2021
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro aetos main right adver main right