net_left Kdata Phương Thức Thanh Toán

Khoản nợ của Tân Âu Cơ tại Vietinbank: Dư nợ 123 tỷ đồng, rao bán 25 tỷ đồng

15 Tháng Giêng 2023
Khoản nợ của Tân Âu Cơ tại Vietinbank: Dư nợ 123 tỷ đồng, rao bán 25 tỷ đồng Khoản nợ của Tân Âu Cơ tại Vietinbank: Dư nợ 123 tỷ đồng, rao bán 25 tỷ đồng
let atwWrapper,atwContainerWidth,atwSliderBox,atwTotalWidth; function initATWSlider() { atwWrapper = $('.relatedInstruments'); atwSliderBox = atwWrapper.find('.slider'); atwContainerWidth = atwWrapper.width(); atwTotalWidth = atwSliderBox.width(); if(window.domainId === '2' || window.domainId === '3'){ atwWrapper.find('.sliderRight').addClass('js-slider-prev'); atwWrapper.find('.sliderLeft').addClass('js-slider-next'); } else { atwWrapper.find('.sliderRight').addClass('js-slider-next'); atwWrapper.find('.sliderLeft').addClass('js-slider-prev'); } if(atwSliderBox.find('.instrumentBox').length > 6){ atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeIn(600); } } function atwMoveRight() { atwWrapper.find('.js-slider-prev').fadeIn(150); $(".slider > :visible:first").hide(150) $(".slider > :visible:last").next().show(150); if(!$(".slider > :visible:last").next().find('.name')()){ atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeOut(150); return; } } function atwMoveLeft() { atwWrapper.find('.js-slider-next').fadeIn(150); $(".slider > :visible:last").hide(150); $(".slider > :visible:first").prev().show(150); if(!$(".slider > :visible:first").prev().find('.name')()){ atwWrapper.find('.js-slider-prev').fadeOut(150); return; } } initATWSlider(); //update star icon on adding/removing instrument to/from specific watchlist atwWrapper.on('click', 'label.addRow', function() { let parent = $(this).parent(); let checkedPortfolio = false; parent.find('input[type=checkbox]').each(function () { if($(this).is(':checked')){ checkedPortfolio = true; } }); let closestStar = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); if(checkedPortfolio){ closestStar.addClass('added'); }else{ closestStar.removeClass('added'); } }); //update star icon on creating new watchlist atwWrapper.find('.js-create-watchlist-portfolio').find('a.js-create').on('click',function () { let parent = $(this).parent(); let watchlistName = parent.find('input[type=text]').val(); if(!watchlistName){ return; } let star = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); star.addClass('added'); }); //update star icon on adding new position atwWrapper.find('.js-create-holdings-portfolio').find('.js-submit').on('click',function () { let addPositionForm = $(this).closest('.addToPortfolioPop').find('.holdingsContent'); let amount = addPositionForm.find('.js-amount').val(); if(amount < 1){ return; } let star = $(this).closest('.addToPortWrapper').find('.star'); star.addClass('added'); }); atwWrapper.find('.instrumentBox').find('.shortInfo').on('click',function () { if(!window.ga){ return; } let pairId = $(this).parent().find('.js-add-to-portfolio').attr('data-pair-id'); let pairType = window.atwPairTypes[pairId]; window.ga('allSitesTracker.send', 'event', 'content', 'symbol link clicked', '', { "dimension147":"symbol_link_clicked", "dimension163":"click", "dimension148":"symbol", "dimension162":"content add to watchlist", "dimension161":"article page", "dimension142":"article", "dimension75":pairType, "dimension138":pairId, "dimension118":"2009071" }); window.open($(this).attr('data-href')); }); window.atwPairTypes = {"958437":"Equities"};

Vietinbank (HM:CTG) đã hạ giá khoản nợ của Công ty Tân Âu Cơ xuống còn 25 tỷ đồng, bằng khoảng 1/5 tổng dư nợ. Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank – mã chứng khoán CTG) - Chi nhánh 10 Thành phố Hồ Chí Minh thông báo bán khoản nợ có tài sản bảo đảm để thu thu hồi nợ của Công ty TNHH Xây dựng - Sản xuất - Thương mại Xuất nhập khẩu Tân Âu Cơ. Đây là lần thứ 11 Vietinbank đưa các khoản nợ này ra bán.

Khoản nợ của XNK Tân Âu Cơ tại Vietinbank có tổng dư nợ tạm tính đến 5/12/2022 là hơn 123,5 tỷ đồng, trong đó dư nợ gốc hơn 29,57 tỷ đồng; dư nợ lãi cộng dồn gần 63,3 tỷ đồng và lãi phạt cộng dồn 30,6 tỷ đồng. Như vậy Khoản nợ đã có dư lãi cộng dồn và lãi phạt gấp 3 lần dư nợ gốc.

Tài sản đảm bảo cho khoản nợ này gồm 3 món:

- Quyền sở hữu nhà ở tại số 436B/6 (số cũ 20/E5) đường Ba Tháng Hai, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh – địa chỉ này trùng với địa chỉ đăng ký trụ sở chính của công ty XNK Tân Âu Cơ.

- Nhà ở và quyền sử dụng đất tại số 20B Nguyễn Thị Minh Khai, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại thửa đất số 24, tờ bản đồ số 3, địa chỉ 343/5D Tô Hiến Thành, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh.

Công ty TNHH Xây dựng - Sản xuất - Thương mại Xuất nhập khẩu Tân Âu Cơ thành lập tháng 1/1999 có địa chỉ tại số 20/E5 đường 3/2, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh. Công ty do bà Nguyễn Thị Hồng Tươi làm người đại diện và là Giám đốc. Tân Âu Cơ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.

Giá khởi điểm cho khối tài sản này là 25tỷ đồng. Như vậy xử lý khoản nợ này, Vietinbank không mong thu hồi đủ tiền gốc, giá khởi điểm thấp hơn dư nợ gốc khoảng 5 tỷ đồng.

Lần trước đó Vietinbank rao bán khoản nợ này với giá khởi điểm gần 28 tỷ đồng.

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
23-02-2024 04:13:55 (UTC+7)

EUR/USD

1.0821

+0.0004 (+0.04%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

EUR/USD

1.0821

+0.0004 (+0.04%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

GBP/USD

1.2658

+0.0024 (+0.19%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

USD/JPY

150.51

+0.23 (+0.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

AUD/USD

0.6556

+0.0006 (+0.09%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

USD/CAD

1.3484

-0.0021 (-0.16%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

EUR/JPY

162.88

+0.26 (+0.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

EUR/CHF

0.9526

+0.0010 (+0.11%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

Gold Futures

2,034.60

+0.30 (+0.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Silver Futures

22.782

-0.092 (-0.40%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Copper Futures

3.8945

+0.0195 (+0.50%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Crude Oil WTI Futures

78.44

+0.53 (+0.68%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Brent Oil Futures

83.54

+0.51 (+0.61%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Natural Gas Futures

1.727

-0.046 (-2.59%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

US Coffee C Futures

183.23

-4.87 (-2.59%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (5)

Sell (4)

Euro Stoxx 50

4,855.85

+80.54 (+1.69%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

S&P 500

5,085.96

+104.16 (+2.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

DAX

17,370.45

+252.33 (+1.47%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

FTSE 100

7,684.49

+21.98 (+0.29%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Hang Seng

16,742.95

+239.85 (+1.45%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,009.05

+14.31 (+0.72%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

IBEX 35

10,138.90

+31.70 (+0.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

BASF SE NA O.N.

46.845

+0.440 (+0.95%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Bayer AG NA

28.91

-0.02 (-0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Allianz SE VNA O.N.

255.10

+4.40 (+1.76%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Adidas AG

187.82

+6.38 (+3.52%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Deutsche Lufthansa AG

7.503

+0.075 (+1.01%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

Siemens AG Class N

172.10

+2.68 (+1.58%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Deutsche Bank AG

12.252

+0.258 (+2.15%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

    EUR/USD 1.0821 Neutral  
    GBP/USD 1.2658 ↑ Sell  
    USD/JPY 150.51 ↑ Sell  
    AUD/USD 0.6556 Buy  
    USD/CAD 1.3484 Neutral  
    EUR/JPY 162.88 ↑ Sell  
    EUR/CHF 0.9526 Neutral  
    Gold 2,034.60 ↑ Buy  
    Silver 22.782 ↑ Sell  
    Copper 3.8945 ↑ Buy  
    Crude Oil WTI 78.44 Neutral  
    Brent Oil 83.54 Neutral  
    Natural Gas 1.727 Neutral  
    US Coffee C 183.23 ↑ Buy  
    Euro Stoxx 50 4,855.85 Neutral  
    S&P 500 5,085.96 ↑ Sell  
    DAX 17,370.45 Neutral  
    FTSE 100 7,684.49 ↑ Sell  
    Hang Seng 16,742.95 ↑ Buy  
    Small Cap 2000 2,009.05 ↑ Sell  
    IBEX 35 10,138.90 ↑ Sell  
    BASF 46.845 ↑ Buy  
    Bayer 28.91 ↑ Sell  
    Allianz 255.10 Sell  
    Adidas 187.82 Neutral  
    Lufthansa 7.503 Sell  
    Siemens AG 172.10 ↑ Sell  
    Deutsche Bank AG 12.252 Neutral  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank7,680/ 7,850
(0/ 0) # 1,797
SJC HCM7,650/ 7,870
(0/ 0) # 1,817
SJC Hanoi7,650/ 7,872
(0/ 0) # 1,819
SJC Danang7,650/ 7,872
(0/ 0) # 1,819
SJC Nhatrang7,650/ 7,872
(0/ 0) # 1,819
SJC Cantho7,650/ 7,872
(0/ 0) # 1,819
Cập nhật 23-02-2024 04:13:58
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$2,024.59 -1.24 -0.06%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V24.10024.580
RON 95-III23.59024.060
E5 RON 92-II22.47022.910
DO 0.05S20.91021.320
DO 0,001S-V21.90022.330
Dầu hỏa 2-K20.92021.330
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $78.28 +4.47 0.06%
Brent $82.67 +3.96 0.05%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD24.390,0024.760,00
EUR25.938,4827.362,14
GBP30.275,1431.563,65
JPY158,57167,84
KRW15,9719,35
Cập nhật lúc 18:50:20 22/02/2024
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán