net_left Kdata Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Chủ tịch APG đã bán xong 14 triệu cp

AiVIF - Chủ tịch APG đã bán xong 14 triệu cpÔng Nguyễn Hồ Hưng - Chủ tịch HĐQT CTCP Chứng khoán APG (HOSE: APG) đã bán thành công 14 triệu cp APG trong thời gian 10-12/01/2023...
Chủ tịch APG đã bán xong 14 triệu cp Chủ tịch APG đã bán xong 14 triệu cp

AiVIF - Chủ tịch APG đã bán xong 14 triệu cp

Ông Nguyễn Hồ Hưng - Chủ tịch HĐQT CTCP Chứng khoán APG (HOSE: APG) đã bán thành công 14 triệu cp APG trong thời gian 10-12/01/2023 theo hình thức thỏa thuận.

Sau giao dịch, ông Hưng giảm tỷ lệ sở hữu tại APG từ 16.44% (tương đương hơn 24 triệu cp) còn 6.87% (tương đương hơn 10 triệu cp). Theo dữ liệu thị trường ghi nhận, số cổ phiếu của ông Hưng bán ra được chia thành 3 giao dịch trong 3 ngày 10-12/01, qua đó giúp ông Hưng thu về tổng cộng 86.8 tỷ đồng, tương ứng trung bình 6,200 đồng/cp.

Cổ phiếu APG từ đầu năm 2023 vẫn đang trên đà giảm. Kết phiên 13/01, thị giá APG còn 5,800 đồng/cp.

Diễn biến giá cổ phiếu APG từ đầu năm 2023

Về kết quả kinh doanh, trong 9 tháng đầu năm 2022, Chứng khoán APG lỗ ròng hơn 48 tỷ đồng trong khi cùng kỳ có lợi nhuận gần 77 tỷ đồng. Nguyên nhân chủ yếu là do chi phí hoạt động vượt mặt cả doanh thu.

Hồng Đức

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
24-02-2024 13:15:47 (UTC+7)

EUR/USD

1.0821

-0.0002 (-0.02%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

EUR/USD

1.0821

-0.0002 (-0.02%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

GBP/USD

1.2671

+0.0012 (+0.09%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

USD/JPY

150.52

+0.01 (+0.01%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

AUD/USD

0.6564

+0.0011 (+0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

USD/CAD

1.3510

+0.0029 (+0.21%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/JPY

162.88

-0.05 (-0.03%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

EUR/CHF

0.9535

+0.0008 (+0.08%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

Gold Futures

2,045.80

+15.10 (+0.74%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Silver Futures

22.977

+0.193 (+0.85%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

Copper Futures

3.8690

-0.0280 (-0.72%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Crude Oil WTI Futures

76.57

-2.04 (-2.60%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Brent Oil Futures

81.58

-2.09 (-2.50%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Natural Gas Futures

1.582

-0.150 (-8.66%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

US Coffee C Futures

179.85

-3.30 (-1.80%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Euro Stoxx 50

4,872.25

+16.89 (+0.35%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

S&P 500

5,088.80

+1.77 (+0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

DAX

17,419.33

+48.88 (+0.28%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (0)

FTSE 100

7,706.28

+21.79 (+0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Hang Seng

16,725.86

-17.09 (-0.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

US Small Cap 2000

2,016.69

+2.85 (+0.14%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

IBEX 35

10,130.60

-8.30 (-0.08%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

46.600

-0.245 (-0.52%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Bayer AG NA

28.82

-0.10 (-0.33%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Allianz SE VNA O.N.

246.50

-8.60 (-3.37%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Adidas AG

188.78

+0.96 (+0.51%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

Deutsche Lufthansa AG

7.381

-0.122 (-1.63%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Siemens AG Class N

175.30

+3.20 (+1.86%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Deutsche Bank AG

12.390

+0.138 (+1.13%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

    EUR/USD 1.0821 Buy  
    GBP/USD 1.2671 Sell  
    USD/JPY 150.52 Neutral  
    AUD/USD 0.6564 ↑ Sell  
    USD/CAD 1.3510 ↑ Buy  
    EUR/JPY 162.88 Neutral  
    EUR/CHF 0.9535 ↑ Buy  
    Gold 2,045.80 ↑ Sell  
    Silver 22.977 ↑ Buy  
    Copper 3.8690 Neutral  
    Crude Oil WTI 76.57 ↑ Buy  
    Brent Oil 81.58 ↑ Buy  
    Natural Gas 1.582 ↑ Sell  
    US Coffee C 179.85 ↑ Sell  
    Euro Stoxx 50 4,872.25 Buy  
    S&P 500 5,088.80 ↑ Sell  
    DAX 17,419.33 Neutral  
    FTSE 100 7,706.28 ↑ Sell  
    Hang Seng 16,725.86 ↑ Sell  
    Small Cap 2000 2,016.69 ↑ Sell  
    IBEX 35 10,130.60 Buy  
    BASF 46.600 ↑ Buy  
    Bayer 28.82 ↑ Sell  
    Allianz 246.50 Buy  
    Adidas 188.78 Neutral  
    Lufthansa 7.381 ↑ Buy  
    Siemens AG 175.30 ↑ Sell  
    Deutsche Bank AG 12.390 Neutral  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank7,630/ 7,800
(0/ 0) # 1,759
SJC HCM7,660/ 7,880
(30/ 30) # 1,801
SJC Hanoi7,660/ 7,882
(30/ 30) # 1,803
SJC Danang7,660/ 7,882
(30/ 30) # 1,803
SJC Nhatrang7,660/ 7,882
(30/ 30) # 1,803
SJC Cantho7,660/ 7,882
(30/ 30) # 1,803
Cập nhật 24-02-2024 13:15:49
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$2,035.57 +10.6 0.52%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V24.10024.580
RON 95-III23.59024.060
E5 RON 92-II22.47022.910
DO 0.05S20.91021.320
DO 0,001S-V21.90022.330
Dầu hỏa 2-K20.92021.330
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $76.45 +2.65 0.04%
Brent $80.92 +2.21 0.03%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD24.420,0024.790,00
EUR25.943,7727.367,66
GBP30.352,8931.644,65
JPY158,40167,65
KRW15,9619,35
Cập nhật lúc 13:14:41 24/02/2024
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán