net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Cảng Đình Vũ (DVP) sắp chia cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền tỷ lệ 10%

Cảng Đình Vũ (DVP) là doanh nghiệp có tỷ lệ chi trả cổ tức cao và đều đặn qua các năm. Mức cổ tức năm 2021 là 50% bằng tiền. Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ...
Cảng Đình Vũ (DVP) sắp chia cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền tỷ lệ 10% Cảng Đình Vũ (DVP) sắp chia cổ tức đợt 1/2022 bằng tiền tỷ lệ 10%

Cảng Đình Vũ (DVP) là doanh nghiệp có tỷ lệ chi trả cổ tức cao và đều đặn qua các năm. Mức cổ tức năm 2021 là 50% bằng tiền. Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ (DVP) thông báo sẽ thực hiện chi cổ tức bằng tiền năm 2022. Thời gian chi trả tạm ứng là trong tháng 12/2022.

Tỷ lệ thực hiện là 10%, tương ứng với mỗi cổ phiếu cổ đông sở hữu nhận được 1.000 đồng. Với 40 triệu cổ phiếu đang lưu hành, DVP cần chi 40 tỷ đồng để thanh toán cổ tức

Trước đó, trong năm 2022, DVP đã thực hiện chi trả 2 lần cổ tức năm 2021 với tổng tỷ lệ 50% (5.000 đồng/cp).

DVP là doanh nghiệp có tỷ lệ chi trả cổ tức cao và đều đặn qua các năm. Theo kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2022, DVP dự kiến sẽ chi trả cổ tức tối thiểu 30%/vốn điều lệ.

Về tình hình kinh doanh, quý 3/2022, doanh thu thuần của đạt hơn 146 tỷ đồng, tăng 6,7% so với cùng kỳ; lãi tăng 9% lên 93,5 tỷ đồng.

Lũy kế 9 tháng, Cảng Đình Vũ ghi nhận doanh thu thuần đạt 445,5 tỷ đồng, tăng nhẹ so với cùng kỳ; lãi sau thuế đạt gần 230 tỷ đồng, tăng 5% so với cùng kỳ. Theo đó, DVP đã hoàn thành 80% chỉ tiêu lợi nhuận năm.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
08-12-2022 10:04:53 (UTC+7)

EUR/USD

1.0497

-0.0008 (-0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/USD

1.0497

-0.0008 (-0.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

GBP/USD

1.2185

-0.0014 (-0.11%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

USD/JPY

136.99

+0.38 (+0.28%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

AUD/USD

0.6710

-0.0011 (-0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

USD/CAD

1.3686

+0.0035 (+0.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

EUR/JPY

143.80

+0.31 (+0.21%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

EUR/CHF

0.9890

+0.0009 (+0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Gold Futures

1,793.70

-4.30 (-0.24%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Silver Futures

22.755

-0.167 (-0.73%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Copper Futures

3.8430

-0.0018 (-0.05%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Crude Oil WTI Futures

72.67

+0.66 (+0.92%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Brent Oil Futures

77.79

+0.62 (+0.80%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Natural Gas Futures

5.926

+0.110 (+1.89%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

US Coffee C Futures

160.00

-3.50 (-2.14%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Euro Stoxx 50

3,920.90

-18.29 (-0.46%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

S&P 500

3,933.92

-7.34 (-0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

DAX

14,261.19

-82.00 (-0.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

FTSE 100

7,489.19

-32.20 (-0.43%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Hang Seng

19,310.50

+495.68 (+2.63%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,807.83

-4.75 (-0.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

IBEX 35

8,290.50

-29.10 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

BASF SE NA O.N.

47.425

-0.500 (-1.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Bayer AG NA

52.80

-0.09 (-0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Allianz SE VNA O.N.

203.65

+0.25 (+0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Adidas AG

117.56

-1.50 (-1.26%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Deutsche Lufthansa AG

7.639

-0.081 (-1.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Siemens AG Class N

132.90

-0.86 (-0.64%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Deutsche Bank AG

9.966

-0.106 (-1.05%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

    EUR/USD 1.0497 ↑ Sell  
    GBP/USD 1.2185 ↑ Sell  
    USD/JPY 136.99 ↑ Buy  
    AUD/USD 0.6710 ↑ Sell  
    USD/CAD 1.3686 ↑ Buy  
    EUR/JPY 143.80 Sell  
    EUR/CHF 0.9890 ↑ Sell  
    Gold 1,793.70 ↑ Sell  
    Silver 22.755 ↑ Sell  
    Copper 3.8430 ↑ Sell  
    Crude Oil WTI 72.67 Neutral  
    Brent Oil 77.79 Sell  
    Natural Gas 5.926 ↑ Buy  
    US Coffee C 160.00 Neutral  
    Euro Stoxx 50 3,920.90 ↑ Sell  
    S&P 500 3,933.92 ↑ Buy  
    DAX 14,261.19 ↑ Sell  
    FTSE 100 7,489.19 ↑ Sell  
    Hang Seng 19,310.50 ↑ Buy  
    Small Cap 2000 1,807.83 ↑ Buy  
    IBEX 35 8,290.50 ↑ Sell  
    BASF 47.425 ↑ Sell  
    Bayer 52.80 ↑ Sell  
    Allianz 203.65 ↑ Sell  
    Adidas 117.56 ↑ Sell  
    Lufthansa 7.639 ↑ Buy  
    Siemens AG 132.90 ↑ Sell  
    Deutsche Bank AG 9.966 ↑ Sell  
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,600/ 6,670
(10/ 10) # 1,512
SJC HCM6,620/ 6,700
(10/ 10) # 1,543
SJC Hanoi6,620/ 6,702
(10/ 10) # 1,545
SJC Danang6,620/ 6,702
(10/ 10) # 1,545
SJC Nhatrang6,620/ 6,702
(10/ 10) # 1,545
SJC Cantho6,620/ 6,702
(10/ 10) # 1,545
Cập nhật 08-12-2022 10:04:55
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,782.86 +11.7 0.66%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
RON 95-V23.83024.300
RON 95-III22.70023.150
E5 RON 92-II21.67022.100
DO 0.05S23.21023.670
DO 0,001S-V25.19025.690
Dầu hỏa 2-K23.56024.030
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI $72.67 +2.27 3.12%
Brent $77.79 +2.31 2.97%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.720,0024.030,00
EUR24.447,6625.815,83
GBP28.360,4929.568,92
JPY169,68179,63
KRW15,6319,04
Cập nhật lúc 09:58:24 08/12/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán