binance left Coinmarketcap net_left adver left

Vốn của tổ chức chính trị - xã hội trong công ty cổ phần có phải là vốn nhà nước?

30 Tháng Mười Hai 2021
Vốn của tổ chức chính trị - xã hội trong công ty cổ phần có phải là vốn nhà nước? Vốn của tổ chức chính trị - xã hội trong công ty cổ phần có phải là vốn nhà nước?

Vietstock - Vốn của tổ chức chính trị - xã hội trong công ty cổ phần có phải là vốn nhà nước?

Hôm 28-12, Tòa án Nhân dân TPHCM tiếp tục xét xử vụ án sai phạm liên quan đến Công ty cổ phần Phát triển Nam Sài Gòn (Sadeco), công ty con của Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận mà Văn phòng Thành ủy TPHCM chiếm 16,7% vốn điều lệ.

Bị cáo Trần Công Thiện (đại diện phần vốn Văn phòng Thành ủy TPHCM tại Sadeco) trước toà không đồng ý với cáo buộc vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước gây thất thoát, lãng phí khi Sadeco bán 9 triệu cổ phiếu.

Lập luận của bị cáo Thiện tại tòa là vốn của Thành ủy tại Sadeco là tài sản Văn phòng Thành ủy, Đảng bộ TPHCM. “Khi tài sản nhà nước đã chuyển giao cho tổ chức chính trị thì tổ chức này toàn quyền định đoạt tài sản đó”, một tờ báo tường thuật tại tòa trích dẫn.

Không ít tờ báo đã xem đây là “lập luận lạ lùng” và thực tế trong cuộc sống, không ít người nghĩ vốn góp của các tổ chức chính trị – xã hội trong các công ty cổ phần là vốn nhà nước.

Nhưng cũng có không ít người lại nghĩ khác. Một luật sư nói với người viết bài này rằng để hiểu đúng có phải là vốn nhà nước hay không thì cứ nhìn lợi nhuận chia được từ góp vốn này đi về đâu. Hiểu đơn giản nếu lợi nhuận phải nộp vào ngân sách nhà nước và sau đó chi ra theo luật này thì mới gọi là vốn nhà nước, còn tiền lời mà chi trả lại cho tổ chức chính trị – xã hội thì không thể gọi là vốn nhà nước.

Cái lý của bị cáo Thiện là vốn góp của Văn phòng Thành ủy không nằm trong sự điều chỉnh của Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp ra đời năm 2014. Ông cũng nại ra rằng cho tới nay chưa thấy có văn bản nào hướng dẫn luật này, nói rằng vốn góp vào kinh doanh của các tổ chức chính trị – xã hội là vốn nhà nước.

Tìm trong luật này, khái niệm vốn nhà nước lại không thấy đề cập. Theo đó, vốn nhà nước tại doanh nghiệp bao gồm vốn từ ngân sách nhà nước, vốn tiếp nhận có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước; vốn từ quỹ đầu tư phát triển tại doanh nghiệp, quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp; vốn tín dụng do Chính phủ bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn khác được Nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp.

Một công ty luật diễn giải từ trước khi vụ án trên xảy ra, rằng tài sản thuộc hình thức sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp được hình thành từ nguồn đóng góp của các thành viên, tài sản được tặng cho chung và từ các nguồn khác phù hợp với quy định của pháp luật là tài sản thuộc sở hữu của tổ chức chính trị – xã hội – nghề nghiệp. Ngay cả khi tài sản thuộc hình thức sở hữu nhà nước đã chuyển giao quyền sở hữu cho tổ chức chính trị – xã hội – nghề nghiệp là tài sản thuộc sở hữu của tổ chức đó.

Nhưng một khi tài sản thuộc hình thức sở hữu nhà nước giao cho các tổ chức chính trị – xã hội – nghề nghiệp chỉ để quản lý và sử dụng thì không thuộc sở hữu của tổ chức đó, mà vẫn thuộc Nhà nước.

Từ vụ án nói trên, có thể thấy vốn của các tổ chức chính trị – xã hội – nghề nghiệp tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh không hề ít, nhất là mua cổ phiếu, dễ thấy nhất là các hiệp hội nghề nghiệp có tích lũy ít tiền đầu tư mua cổ phiếu hay hùn tiền đầu tư cùng các doanh nghiệp hội viên của hội, hiệp hội ngành hàng, đang đặt ra vấn đề pháp lý khi có tranh chấp, tiêu cực nảy sinh.

Hồng Văn

Để lại bình luận
ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top ig_main right top Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
18-01-2022 12:06:08 (UTC+7)

EUR/USD

1.1333

-0.0074 (-0.65%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

EUR/USD

1.1333

-0.0074 (-0.65%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

GBP/USD

1.3579

-0.0066 (-0.48%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

USD/JPY

114.59

-0.01 (-0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

AUD/USD

0.7181

-0.0029 (-0.41%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

USD/CAD

1.2549

+0.0029 (+0.24%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/JPY

129.87

-0.85 (-0.65%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/CHF

1.0392

-0.0032 (-0.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Gold Futures

1,813.00

-3.50 (-0.19%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Silver Futures

23.488

+0.570 (+2.49%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Copper Futures

4.3897

-0.0308 (-0.70%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Crude Oil WTI Futures

84.56

+1.26 (+1.51%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (4)

Brent Oil Futures

87.22

+0.74 (+0.86%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Natural Gas Futures

4.308

+0.046 (+1.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

US Coffee C Futures

238.75

-0.90 (-0.38%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Euro Stoxx 50

4,257.82

-44.32 (-1.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

S&P 500

4,584.30

-78.55 (-1.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

DAX

15,772.56

-161.16 (-1.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

FTSE 100

7,566.20

-45.03 (-0.59%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

Hang Seng

24,112.78

-105.25 (-0.43%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,105.40

-56.15 (-2.60%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

IBEX 35

8,781.60

-57.10 (-0.65%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

BASF SE NA O.N.

67.660

-0.480 (-0.70%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Bayer AG NA

52.06

-0.76 (-1.44%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Allianz SE VNA O.N.

225.95

-1.10 (-0.48%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Adidas AG

254.20

+1.55 (+0.61%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Lufthansa AG

7.129

-0.112 (-1.55%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

Siemens AG Class N

142.60

-3.40 (-2.33%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Bank AG

11.926

-0.092 (-0.77%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

 EUR/USD1.1333↑ Sell
 GBP/USD1.3579↑ Sell
 USD/JPY114.59↑ Sell
 AUD/USD0.7181↑ Sell
 USD/CAD1.2549↑ Buy
 EUR/JPY129.87↑ Sell
 EUR/CHF1.0392↑ Sell
 Gold1,813.00↑ Sell
 Silver23.488↑ Sell
 Copper4.3897↑ Sell
 Crude Oil WTI84.56Buy
 Brent Oil87.22Sell
 Natural Gas4.308↑ Sell
 US Coffee C238.75↑ Sell
 Euro Stoxx 504,257.82↑ Sell
 S&P 5004,584.30↑ Sell
 DAX15,772.56↑ Sell
 FTSE 1007,566.20↑ Sell
 Hang Seng24,112.78↑ Buy
 Small Cap 20002,105.40↑ Sell
 IBEX 358,781.60↑ Sell
 BASF67.660↑ Sell
 Bayer52.06Neutral
 Allianz225.95↑ Sell
 Adidas254.20↑ Sell
 Lufthansa7.129↑ Sell
 Siemens AG142.60↑ Sell
 Deutsche Bank AG11.926↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,115/ 6,155
(0/ 0) # 1,167
SJC HCM6,110/ 6,170
(0/ 0) # 1,183
SJC Hanoi6,110/ 6,172
(0/ 0) # 1,185
SJC Danang6,110/ 6,172
(0/ 0) # 1,185
SJC Nhatrang6,110/ 6,172
(0/ 0) # 1,185
SJC Cantho6,110/ 6,172
(0/ 0) # 1,185
Cập nhật 18-01-2022 12:06:10
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,814.05-5.28-0.29%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2400024480
RON 95-II,III2390024370
E5 RON 92-II2291023360
DO 0.05S1838018740
DO 0,001S-V1873019100
Dầu hỏa1719017530
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$85.15+0.240.28%
Brent$87.22+0.450.51%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.560,0022.870,00
EUR25.241,6226.656,50
GBP30.202,2531.491,85
JPY191,95203,20
KRW16,5120,11
Cập nhật lúc 18:54:36 18/01/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right adver main right