net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

VHC công bố thời gian bán 1.43 triệu cp quỹ

AiVIF - VHC công bố thời gian bán 1.43 triệu cp quỹCTCP Vĩnh Hoàn (HOSE: HM:VHC) vừa công bố thông tin về việc bán 1.43 triệu cp quỹ, thời gian từ 30/05-28/06. Phương thức...
VHC công bố thời gian bán 1.43 triệu cp quỹ VHC công bố thời gian bán 1.43 triệu cp quỹ

AiVIF - VHC công bố thời gian bán 1.43 triệu cp quỹ

CTCP Vĩnh Hoàn (HOSE: HM:VHC) vừa công bố thông tin về việc bán 1.43 triệu cp quỹ, thời gian từ 30/05-28/06.

Phương thức giao dịch là khớp lệnh và/hoặc thỏa thuận thông qua hệ thống giao dịch của Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.Hồ Chí Minh (HOSE). Số lượng đặt bán hàng ngày theo quy định, tối thiểu từ 3% và tối đa 10% khối lượng giao dịch đã đăng ký với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. Nghĩa là, số lượng đặt bán hàng ngày tối thiểu và tối đa lần lượt từ 42,900 cp và 143,000 cp.

Tạm tính theo giá chốt phiên 20/05 (89,100 đồng/cp), dự kiến doanh nghiệp chuyên kinh doanh thủy sản sẽ thu về hơn 127 tỷ đồng.

Diễn biến giá cổ phiếu VHC từ đầu năm 2022 đến nay

Theo BCTC hợp nhất quý 01/2022, tính đến 31/03/2022, VHC đang nắm giữ hơn 1.43 triệu cp quỹ, tương đương giá trị hơn 114 tỷ đồng. Nếu hoàn thành thương vụ bán cổ phiếu quỹ này, VHC sẽ thu lãi khoảng 13 tỷ đồng.

Vân Ly

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
04-07-2022 19:36:04 (UTC+7)

EUR/USD

1.0453

+0.0025 (+0.24%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

EUR/USD

1.0453

+0.0025 (+0.24%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

GBP/USD

1.2155

+0.0062 (+0.51%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

USD/JPY

135.43

+0.23 (+0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

AUD/USD

0.6879

+0.0065 (+0.95%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

USD/CAD

1.2856

-0.0027 (-0.21%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

EUR/JPY

141.56

+0.58 (+0.41%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

EUR/CHF

1.0039

+0.0035 (+0.35%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Gold Futures

1,808.25

+6.75 (+0.37%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Silver Futures

19.753

+0.086 (+0.44%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Copper Futures

3.6002

-0.0038 (-0.11%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Crude Oil WTI Futures

109.81

+1.38 (+1.27%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Brent Oil Futures

113.19

+1.56 (+1.40%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

Natural Gas Futures

5.745

+0.015 (+0.26%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

US Coffee C Futures

223.95

-6.15 (-2.67%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Euro Stoxx 50

3,467.75

+19.44 (+0.56%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

S&P 500

3,825.33

+39.95 (+1.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

DAX

12,846.50

+33.47 (+0.26%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

FTSE 100

7,256.90

+88.25 (+1.23%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Hang Seng

21,830.35

-29.44 (-0.13%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

US Small Cap 2000

1,727.76

+19.77 (+1.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

IBEX 35

8,221.66

+45.56 (+0.56%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

BASF SE NA O.N.

41.400

+0.130 (+0.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Bayer AG NA

57.35

0.00 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Allianz SE VNA O.N.

183.95

+1.95 (+1.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Adidas AG

167.92

+0.28 (+0.17%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Deutsche Lufthansa AG

5.601

+0.035 (+0.63%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Siemens AG Class N

97.70

+1.70 (+1.77%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Deutsche Bank AG

8.147

+0.094 (+1.17%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

 EUR/USD1.0453↑ Sell
 GBP/USD1.2155Neutral
 USD/JPY135.43↑ Buy
 AUD/USD0.6879Buy
 USD/CAD1.2856↑ Buy
 EUR/JPY141.56Sell
 EUR/CHF1.0039↑ Sell
 Gold1,808.25Neutral
 Silver19.753↑ Buy
 Copper3.6002↑ Sell
 Crude Oil WTI109.81↑ Buy
 Brent Oil113.19↑ Buy
 Natural Gas5.745Sell
 US Coffee C223.95↑ Sell
 Euro Stoxx 503,467.75Neutral
 S&P 5003,825.33↑ Buy
 DAX12,846.50↑ Sell
 FTSE 1007,256.90Neutral
 Hang Seng21,830.35↑ Buy
 Small Cap 20001,727.76↑ Buy
 IBEX 358,221.66↑ Sell
 BASF41.400↑ Sell
 Bayer57.35↑ Sell
 Allianz183.95↑ Sell
 Adidas167.92Buy
 Lufthansa5.601↑ Sell
 Siemens AG97.70↑ Buy
 Deutsche Bank AG8.147Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,800/ 6,860
(0/ 0) # 1,758
SJC HCM6,810/ 6,870
(-10/ -10) # 1,769
SJC Hanoi6,810/ 6,872
(-10/ -10) # 1,771
SJC Danang6,810/ 6,872
(-10/ -10) # 1,771
SJC Nhatrang6,810/ 6,872
(-10/ -10) # 1,771
SJC Cantho6,810/ 6,872
(-10/ -10) # 1,771
Cập nhật 04-07-2022 19:36:06
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,807.80-0.5-0.03%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V33.36034.020
RON 95-III32.76033.410
E5 RON 92-II30.89031.500
DO 0.05S29.61030.200
DO 0,001S-V30.41031.010
Dầu hỏa 2-K28.35028.910
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$108.21-1.69-1.59%
Brent$112.31-1.91-1.73%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.160,0023.470,00
EUR23.721,8125.050,37
GBP27.558,7628.734,18
JPY167,51177,34
KRW15,5418,94
Cập nhật lúc 18:51:09 04/07/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán