binance left Coinmarketcap net_left adver left

Từ 1.1.2022, điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng

30 Tháng Mười Hai 2021
Từ 1.1.2022, điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng Từ 1.1.2022, điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng

Vietstock - Từ 1.1.2022, điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng

Bảo hiểm xã hội TP.HCM thông tin điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp BHXH, trợ cấp hằng tháng từ ngày 1.1.2022.

Ngày 30.12, BHXH TP.HCM thông tin, từ ngày 1.1.2022 sẽ điều chỉnh lương hưu, trợ cấp BHXH và trợ cấp hằng tháng đối với các đối tượng nêu tại khoản 1, Điều 1 của Nghị định 108/2021 của Chính phủ như: Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức và người lao động, quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu đang hưởng lương hưu hằng tháng; cán bộ xã, phường, thị trấn; người đang hưởng trợ cấp mất sức lao động hằng tháng theo quy định của pháp luật...

Điều chỉnh này, không áp dụng với người hưởng trợ cấp tuất hằng tháng; trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng.

Theo quy định, từ ngày 1.1.2022, điều chỉnh tăng thêm 7,4% trên mức lương hưu, trợ cấp BHXH và trợ cấp hằng tháng của tháng 12.2021.

Đơn cử, lương hưu, trợ cấp BHXH tháng 1.2022 = lương hưu, trợ cấp BHXH tháng 12.2021 x 1,074.

Đối với người nghỉ hưu trước ngày 1.1.1995, nếu sau khi hoàn thành thực hiện điều chỉnh nhưng mức lương hưu, trợ cấp BHXH hằng tháng dưới 2,3 triệu đồng thì được tăng thêm 200.000 đồng; nếu mức lương hưu, trợ cấp BHXH hằng tháng từ 2,3 triệu đến dưới 2,5 triệu đồng thì được điều chỉnh tăng lên bằng 2,5 triệu đồng. Theo BHXH TP.HCM, tổng số người hưởng lương hưu và trợ cấp BHXH hằng tháng, tính đến tháng 1.2022 là 242.310 người.

Phạm Thu Ngân

Để lại bình luận
ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top ig_main right top Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
25-01-2022 08:44:05 (UTC+7)

EUR/USD

1.1277

-0.0046 (-0.41%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

EUR/USD

1.1277

-0.0046 (-0.41%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

GBP/USD

1.3467

-0.0018 (-0.13%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

USD/JPY

113.96

+0.04 (+0.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (10)

AUD/USD

0.7132

-0.0008 (-0.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

USD/CAD

1.2642

+0.0008 (+0.06%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

EUR/JPY

128.51

-0.48 (-0.37%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

EUR/CHF

1.0366

+0.0021 (+0.20%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

Gold Futures

1,842.45

+0.75 (+0.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Silver Futures

23.745

-0.055 (-0.23%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Copper Futures

4.4080

-0.0045 (-0.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Crude Oil WTI Futures

83.69

+0.38 (+0.46%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Brent Oil Futures

85.89

+0.46 (+0.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Natural Gas Futures

3.830

-0.045 (-1.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

US Coffee C Futures

237.25

+4.30 (+1.85%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Euro Stoxx 50

4,071.05

+16.69 (+0.41%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

S&P 500

4,410.13

+12.19 (+0.28%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

DAX

15,078.18

+67.05 (+0.45%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

FTSE 100

7,360.16

+63.01 (+0.86%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Hang Seng

24,243.61

-412.85 (-1.67%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,030.04

+42.12 (+2.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

IBEX 35

8,493.75

+75.95 (+0.90%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

BASF SE NA O.N.

65.210

+0.950 (+1.48%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Bayer AG NA

50.90

+0.90 (+1.80%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Allianz SE VNA O.N.

220.18

+3.58 (+1.65%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Adidas AG

237.18

-3.57 (-1.48%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Deutsche Lufthansa AG

6.712

+0.152 (+2.32%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Siemens AG Class N

137.40

-0.04 (-0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Deutsche Bank AG

10.945

+0.185 (+1.72%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

 EUR/USD1.1277Buy
 GBP/USD1.3467Buy
 USD/JPY113.96↑ Sell
 AUD/USD0.7132↑ Buy
 USD/CAD1.2642↑ Sell
 EUR/JPY128.51↑ Sell
 EUR/CHF1.0366↑ Sell
 Gold1,842.45↑ Buy
 Silver23.745Neutral
 Copper4.4080↑ Buy
 Crude Oil WTI83.69↑ Buy
 Brent Oil85.89↑ Buy
 Natural Gas3.830↑ Buy
 US Coffee C237.25↑ Buy
 Euro Stoxx 504,071.05Buy
 S&P 5004,410.13↑ Buy
 DAX15,078.18Buy
 FTSE 1007,360.16↑ Buy
 Hang Seng24,243.61↑ Buy
 Small Cap 20002,030.04↑ Buy
 IBEX 358,493.75↑ Buy
 BASF65.210↑ Sell
 Bayer50.90↑ Buy
 Allianz220.18↑ Buy
 Adidas237.18↑ Sell
 Lufthansa6.712↑ Buy
 Siemens AG137.40↑ Sell
 Deutsche Bank AG10.945↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,195/ 6,245
(25/ 35) # 1,202
SJC HCM6,190/ 6,255
(40/ 45) # 1,211
SJC Hanoi6,190/ 6,257
(40/ 45) # 1,213
SJC Danang6,190/ 6,257
(40/ 45) # 1,213
SJC Nhatrang6,190/ 6,257
(40/ 45) # 1,213
SJC Cantho6,190/ 6,257
(40/ 45) # 1,213
Cập nhật 25-01-2022 08:44:07
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,840.99-2.54-0.14%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2486025350
RON 95-II,III
E5 RON 92-II2359024060
DO 0.05S1890019270
DO 0,001S-V1925019630
Dầu hỏa1779018140
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.470,0022.780,00
EUR24.914,3926.311,12
GBP29.734,0431.003,87
JPY192,65203,94
KRW16,3519,92
Cập nhật lúc 18:49:50 25/01/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right adver main right