net_left Phương Thức Thanh Toán

OceanBank bổ nhiệm một Tổng giám đốc mới

24 Tháng Mười Một 2022
OceanBank bổ nhiệm một Tổng giám đốc mới OceanBank bổ nhiệm một Tổng giám đốc mới

Loạt động thái thay đổi nhân sự cấp cao tại OceanBank diễn ra trong bối cảnh xuất hiện một số thông tin cho rằng, OceanBank sắp được chuyển giao cho một ngân hàng khác. Ngày 14/11/2022, Thống đốc NHNN Việt Nam đã ký quyết định bổ nhiệm ông Trần Trung Dũng, Phó Tổng Giám đốc phụ trách Ban điều hành OceanBank giữ chức vụ thành viên Hội đồng Thành viên kiêm Tổng Giám đốc OceanBank.

Theo đó, ông Trần Trung Dũng, Phó Tổng Giám đốc phụ trách Ban điều hành OceanBank được bổ nhiệm giữ chức vụ thành viên Hội đồng thành viên (HĐTV) kiêm Tổng Giám đốc OceanBank.

Trước đó, ông Dũng từng đảm nhiệm chức Phó Giám đốc VietinBank Hoàng Mai. Đến tháng 5/2015, ông Dũng được bổ nhiệm làm Phó Tổng Giám đốc Oceanbank sau khi ngân hàng này được NHNN mua lại với giá 0 đồng.

Vào giữa tháng 10/2022, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) công bố thông tin bổ nhiệm ông Đỗ Thanh Sơn, Chủ tịch HĐTV OceanBank làm Phó Tổng giám đốc VietinBank. Thời hạn bổ nhiệm là 5 năm kể từ ngày 11/10.

Ông Đỗ Thanh Sơn từng là Giám đốc chi nhánh 11 của VietinBank tại TP HCM. Đến năm 2015, ông Sơn được điều động, bổ nhiệm giữ chức Chủ tịch HĐTV Oceanbank.

Đáng chú ý, một loạt động thái thay đổi nhân sự cấp cao tại OceanBank diễn ra trong bối cảnh xuất hiện một số thông tin cho rằng, OceanBank sắp được chuyển giao cho một ngân hàng khác, và có thể là MB.

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
06-12-2022 07:20:37 (UTC+7)

EUR/USD

1.0504

0.0013 (0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

EUR/USD

1.0504

0.0013 (0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

GBP/USD

1.2202

+0.0014 (+0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

USD/JPY

136.45

-0.29 (-0.22%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

AUD/USD

0.6705

+0.0009 (+0.13%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

USD/CAD

1.3586

-0.0001 (-0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

EUR/JPY

143.32

-0.13 (-0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

EUR/CHF

0.9895

+0.0009 (+0.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Gold Futures

1,781.65

+0.35 (+0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Silver Futures

22.435

+0.018 (+0.08%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Copper Futures

3.7900

+0.0012 (+0.03%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Crude Oil WTI Futures

77.44

+0.51 (+0.66%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Brent Oil Futures

83.01

-2.56 (-2.99%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Natural Gas Futures

5.651

+0.030 (+0.53%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

US Coffee C Futures

163.42

+0.82 (+0.50%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Euro Stoxx 50

3,956.53

-21.37 (-0.54%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

S&P 500

3,998.84

-72.86 (-1.79%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

DAX

14,447.61

-81.78 (-0.56%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

FTSE 100

7,567.54

+11.31 (+0.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Hang Seng

19,518.29

+842.94 (+4.51%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

US Small Cap 2000

1,835.79

-57.05 (-3.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

IBEX 35

8,370.10

-7.80 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

BASF SE NA O.N.

47.970

-0.760 (-1.56%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Bayer AG NA

53.09

-1.75 (-3.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Allianz SE VNA O.N.

203.00

+0.35 (+0.17%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

Adidas AG

122.06

-2.20 (-1.77%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Deutsche Lufthansa AG

7.766

+0.028 (+0.36%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

Siemens AG Class N

135.44

+0.74 (+0.55%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

Deutsche Bank AG

10.150

+0.126 (+1.26%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

 EUR/USD1.0504↑ Buy
 GBP/USD1.2202↑ Buy
 USD/JPY136.45↑ Sell
 AUD/USD0.6705Neutral
 USD/CAD1.3586↑ Sell
 EUR/JPY143.32↑ Sell
 EUR/CHF0.9895↑ Buy
 Gold1,781.65↑ Buy
 Silver22.435↑ Buy
 Copper3.7900Neutral
 Crude Oil WTI77.44↑ Sell
 Brent Oil83.01↑ Sell
 Natural Gas5.651↑ Buy
 US Coffee C163.42↑ Sell
 Euro Stoxx 503,956.53↑ Sell
 S&P 5003,998.84↑ Buy
 DAX14,447.61↑ Sell
 FTSE 1007,567.54↑ Sell
 Hang Seng19,518.29Buy
 Small Cap 20001,835.79↑ Buy
 IBEX 358,370.10↑ Sell
 BASF47.970Sell
 Bayer53.09↑ Buy
 Allianz203.00Buy
 Adidas122.06↑ Sell
 Lufthansa7.766↑ Buy
 Siemens AG135.44↑ Buy
 Deutsche Bank AG10.150Neutral
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,610/ 6,680
(0/ 0) # 1,473
SJC HCM6,625/ 6,705
(0/ 0) # 1,500
SJC Hanoi6,625/ 6,707
(0/ 0) # 1,502
SJC Danang6,625/ 6,707
(0/ 0) # 1,502
SJC Nhatrang6,625/ 6,707
(0/ 0) # 1,502
SJC Cantho6,625/ 6,707
(0/ 0) # 1,502
Cập nhật 06-12-2022 07:20:39
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,768.80-30.05-1.67%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V23.83024.300
RON 95-III22.70023.150
E5 RON 92-II21.67022.100
DO 0.05S23.21023.670
DO 0,001S-V25.19025.690
Dầu hỏa 2-K23.56024.030
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.760,0024.070,00
EUR24.574,8925.950,11
GBP28.594,5429.812,86
JPY172,03182,11
KRW15,9819,47
Cập nhật lúc 07:16:54 06/12/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán