net_left Phương Thức Thanh Toán

Ngân hàng Nhà nước đặt ra 6 nhiệm vụ phòng, chống rửa tiền

23 Tháng Mười Một 2022
Ngân hàng Nhà nước đặt ra 6 nhiệm vụ phòng, chống rửa tiền Ngân hàng Nhà nước đặt ra 6 nhiệm vụ phòng, chống rửa tiền

Mục tiêu tổng quát của Kế hoạch nhằm góp phần xây dựng một cơ chế phòng, chống rửa tiền (PCRT) có hiệu quả ở Việt Nam. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đã có Quyết định số 1945/QĐ-NHNN về việc ban hành kế hoạch thực hiện Quyết định số 941/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành kế hoạch hành động quốc gia về phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố và tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt giai đoạn 2021 - 2025.

Theo đó, mục tiêu tổng quát của Kế hoạch nhằm góp phần xây dựng một cơ chế phòng, chống rửa tiền (PCRT) có hiệu quả ở Việt Nam.

Cụ thể, thực hiện trách nhiệm là cơ quan đầu mối của Việt Nam trong Nhóm Châu Á – Thái Bình Dương về phòng, chống rửa tiền (APG), phối hợp với các bộ, ngành, cơ quan liên quan thực hiện trách nhiệm thành viên của Việt Nam trong APG.

Đồng thời, góp phần bảo vệ tốt nhất lợi ích của quốc gia, của các tổ chức và cá nhân trong nền kinh tế, tăng cường sự ổn định của hệ thống ngân hàng, góp phần bảo đảm an ninh, an toàn, trật tự xã hội, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Theo đó, kế hoạch bao gồm các nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu sau:

Một là, hoàn thiện khuôn khổ pháp lý về PCRT trên cơ sở đáp ứng các yêu cầu quốc tế và phù hợp với thực tiễn của Việt Nam.

Hai là, nâng cao hiệu quả công tác đánh giá rủi ro rửa tiền và hợp tác trong nước.

Ba là, tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát đảm bảo các đối tượng báo cáo trong lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng tuân thủ các quy định của pháp luật về PCRT, hướng đến áp dụng cách tiếp cận trên cơ sở rủi ro.

Bốn là, nâng cao hiệu quả công tác PCRT.

Năm là, nâng cao hiệu quả trong hợp tác quốc tế, chia sẻ, trao đổi thông tin trong công tác PCRT.

Sáu là, tiếp tục đẩy mạnh công tác tuyên truyền, đào tạo nhằm nâng cao nhận thức, tăng cường sự hiểu biết của các cơ quan quản lý và các đối tượng báo cáo trong lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng về công tác PCRT.

Các đơn vị thuộc NHNN được giao nhiệm vụ chủ trì chủ động phối hợp với các đơn vị khác triển khai thực hiện nghiêm túc các nhiệm vụ theo đúng tiến độ, đảm bảo thời gian hoàn thành Kế hoạch.

Thống đốc cũng giao Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng đầu mối theo dõi, đôn đốc và tổng hợp việc thực hiện các nhiệm vụ của Kế hoạch.

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
06-12-2022 05:09:55 (UTC+7)

EUR/USD

1.0492

0.0001 (0.01%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

EUR/USD

1.0492

0.0001 (0.01%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

GBP/USD

1.2192

+0.0004 (+0.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

USD/JPY

136.73

-0.01 (-0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

AUD/USD

0.6707

+0.0011 (+0.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

USD/CAD

1.3591

+0.0003 (+0.02%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

EUR/JPY

143.44

-0.01 (-0.01%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

EUR/CHF

0.9889

+0.0003 (+0.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Gold Futures

1,781.60

-28.00 (-1.55%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Silver Futures

22.430

-0.820 (-3.53%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Copper Futures

3.7885

-0.0620 (-1.61%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

77.35

-2.63 (-3.29%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Brent Oil Futures

83.00

-0.03 (-0.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Natural Gas Futures

5.619

-0.662 (-10.54%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

US Coffee C Futures

163.42

+0.82 (+0.50%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Euro Stoxx 50

3,956.53

-21.37 (-0.54%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

S&P 500

3,998.84

-72.86 (-1.79%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

DAX

14,447.61

-81.78 (-0.56%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

FTSE 100

7,567.54

+11.31 (+0.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Hang Seng

19,518.29

+842.94 (+4.51%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

US Small Cap 2000

1,835.79

-57.05 (-3.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

IBEX 35

8,370.10

-7.80 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

BASF SE NA O.N.

47.970

-0.760 (-1.56%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Bayer AG NA

53.09

-1.75 (-3.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Allianz SE VNA O.N.

203.00

+0.35 (+0.17%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

Adidas AG

122.06

-2.20 (-1.77%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Deutsche Lufthansa AG

7.766

+0.028 (+0.36%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

Siemens AG Class N

135.44

+0.74 (+0.55%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

Deutsche Bank AG

10.150

+0.126 (+1.26%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

 EUR/USD1.0492Neutral
 GBP/USD1.2192↑ Buy
 USD/JPY136.73↑ Sell
 AUD/USD0.6707↑ Buy
 USD/CAD1.3591Neutral
 EUR/JPY143.44Neutral
 EUR/CHF0.9889↑ Sell
 Gold1,781.60↑ Buy
 Silver22.430↑ Buy
 Copper3.7885↑ Buy
 Crude Oil WTI77.35↑ Sell
 Brent Oil83.00↑ Sell
 Natural Gas5.619Sell
 US Coffee C163.42↑ Sell
 Euro Stoxx 503,956.53↑ Sell
 S&P 5003,998.84↑ Buy
 DAX14,447.61↑ Sell
 FTSE 1007,567.54↑ Sell
 Hang Seng19,518.29Buy
 Small Cap 20001,835.79↑ Buy
 IBEX 358,370.10↑ Sell
 BASF47.970Sell
 Bayer53.09↑ Buy
 Allianz203.00Buy
 Adidas122.06↑ Sell
 Lufthansa7.766↑ Buy
 Siemens AG135.44↑ Buy
 Deutsche Bank AG10.150Neutral
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,610/ 6,680
(0/ 0) # 1,473
SJC HCM6,625/ 6,705
(0/ 0) # 1,500
SJC Hanoi6,625/ 6,707
(0/ 0) # 1,502
SJC Danang6,625/ 6,707
(0/ 0) # 1,502
SJC Nhatrang6,625/ 6,707
(0/ 0) # 1,502
SJC Cantho6,625/ 6,707
(0/ 0) # 1,502
Cập nhật 06-12-2022 05:09:57
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,769.17-29.68-1.65%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V23.83024.300
RON 95-III22.70023.150
E5 RON 92-II21.67022.100
DO 0.05S23.21023.670
DO 0,001S-V25.19025.690
Dầu hỏa 2-K23.56024.030
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$77.46+3.694.55%
Brent$83.07+3.684.24%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.760,0024.070,00
EUR24.574,8925.950,11
GBP28.594,5429.812,86
JPY172,03182,11
KRW15,9819,47
Cập nhật lúc 18:53:14 05/12/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán