net_left Kdata Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Lĩnh vực còn nhiều tiềm năng của thị trường tiền điện tử đã sẵn sàng để tăng giá, KOL Tyler Swope nói

Nhà phân tích nổi tiếng Tyler Swope làm nổi bật ba dự án đang cố gắng giải quyết một vấn đề quan trọng đang...

Nhà phân tích nổi tiếng Tyler Swope làm nổi bật ba dự án đang cố gắng giải quyết một vấn đề quan trọng đang gây ra cho mạng Ethereum.

Miner Extractable Value (MEV) là một chủ đề nóng giữa các nhà phát triển Ethereum, Swope nói với 228.000 người đăng ký của mình. MEW là lợi nhuận mà thợ đào kiếm được nhờ việc lợi dụng quyền hạn của mình. Thợ đào không cần xử lý giao dịch theo thời gian người dùng đưa lệnh on-chain mà họ có thể ưu tiên những giao dịch trả mức phí cao hơn.

Điều này sẽ khiến các khối bị thao túng không theo quy luật, và gây ra sự thiếu hiệu quả trên blockchain.

Swope chỉ ra rằng vào thứ Sáu tuần trước, trong hội nghị thượng đỉnh Scaling Ethereum, MEV đã được đề cập nhiều lần khi các nhà phát triển cố gắng tìm ra các giải pháp cho vấn đề khó nhằn này.

Trong khi các nhà nghiên cứu Ethereum đã đưa ra sáng kiến ​​Flashbots để giải quyết vấn đề này, Swope vạch ra một số dự án tiền điện tử cũng đang giải quyết cuộc khủng hoảng MEV.

KeeperDao (ROOK) là dự án có vốn hóa thị trường lớn nhất trong lĩnh vực này, với mức định giá chỉ dưới 200 triệu đô la.

“KeeperDao là một giao thức khuyến khích kinh tế tham gia vào các chiến lược Keeper quản lý việc thanh lý, tái cân bằng trên các ứng dụng tài chính phi tập trung (DeFi) bao gồm giao dịch, trao đổi và cho vay… Mục tiêu của Dao này là gắn mục tiêu của Keepers và người dùng để tối đa hóa lợi nhuận chứ không phải là giá trị bị các thợ đào nắm bắt.

MEV là mảnh ghép lớn của KeeperDao, nhưng sự phát triển lớn liên quan đến MEV là HidingBook của họ. Trong bài đăng trên Github, nhóm đã mô tả điều này, ‘The HidingBook là một thành phần cơ sở hạ tầng phụ trợ của Hiding Game chứa các đơn đặt hàng ẩn mà chỉ những người giữ KeeperDAO mới có thể thực hiện được. Nó cũng hỗ trợ các API thân thiện với khách hàng, cho phép người dùng trải nghiệm giao diện tốt hơn.

Việc tích hợp ứng dụng người dùng với HidingBook cho phép người dùng phối hợp với những nhà quản lý KeeperDAO để nắm bắt MEV (Miner Extractable Value). Điều này giúp đôi bên cùng có lợi vì cả người dùng và người quản lý đang làm việc cùng nhau để tối đa hóa việc tạo ra lợi nhuận từ giao dịch mà người dùng sẽ thực hiện”.

Nhà phân tích cũng lưu ý rằng KeeperDao dường như không cạnh tranh trực tiếp với Flashbots và trên thực tế có thể tích hợp với nó trong tương lai.

Tiếp theo trong danh sách của Swope là StakeDAO (SDT), hiện đang có mức vốn hóa thị trường khoảng 50 triệu đô la.

“StakeDao là dự án giúp người dùng có thể quản lý tất cả số tài sản đang được stake trên cùng một dashboard. Ứng dụng của họ hiện đã có hơn 121 triệu đô la trong TVL (tổng giá trị bị khóa)”.

Swope lưu ý rằng StakeDao có thể cạnh tranh trực tiếp với Flashbots, vì Stake đã hợp tác với dự án thứ ba mà Swope đề cập, ArcherDao (ARCH).

Theo Github của họ, Archer là một giao thức để trích xuất MEV “giống như Flashbots”.

ArcherDao là dự án nhỏ nhất tính theo vốn hóa thị trường mà Swope đề cập, nằm ở mức vốn hóa khoảng 34 triệu đô la.

  • Phân tích kỹ thuật Bitcoin ngày 23 tháng 4
  • Đây là một trong những lý do khiến giá Bitcoin giảm xuống dưới $ 50.000, có liên quan đến quyết định của Joe Biden

SN_Nour

Theo Dailyhodl

Theo dõi trang Twitter | Theo dõi kênh Telegram | Theo dõi trang Facebook
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
01-05-2024 10:45:17 (UTC+7)

EUR/USD

1.0658

-0.0008 (-0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

EUR/USD

1.0658

-0.0008 (-0.07%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

GBP/USD

1.2475

-0.0015 (-0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

USD/JPY

157.91

+0.12 (+0.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

AUD/USD

0.6469

-0.0003 (-0.05%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

USD/CAD

1.3780

+0.0003 (+0.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

EUR/JPY

168.32

+0.10 (+0.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9808

+0.0001 (+0.01%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

Gold Futures

2,295.80

-7.10 (-0.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Silver Futures

26.677

+0.023 (+0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Copper Futures

4.5305

-0.0105 (-0.23%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Crude Oil WTI Futures

81.14

-0.79 (-0.96%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Brent Oil Futures

85.62

-0.71 (-0.82%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Natural Gas Futures

1.946

-0.009 (-0.46%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

US Coffee C Futures

213.73

-13.77 (-6.05%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Euro Stoxx 50

4,920.55

-60.54 (-1.22%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

S&P 500

5,035.69

-80.48 (-1.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

DAX

17,921.95

-196.37 (-1.08%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

FTSE 100

8,144.13

-2.90 (-0.04%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

Hang Seng

17,763.03

+16.12 (+0.09%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

US Small Cap 2000

1,973.05

-42.98 (-2.13%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

IBEX 35

10,854.40

-246.40 (-2.22%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

BASF SE NA O.N.

49.155

+0.100 (+0.20%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Bayer AG NA

27.35

-0.24 (-0.87%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Allianz SE VNA O.N.

266.60

+0.30 (+0.11%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

Adidas AG

226.40

-5.90 (-2.54%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Deutsche Lufthansa AG

6.714

-0.028 (-0.42%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Siemens AG Class N

175.90

-1.74 (-0.98%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Bank AG

15.010

-0.094 (-0.62%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

 EUR/USD1.0658↑ Sell
 GBP/USD1.2475↑ Sell
 USD/JPY157.91↑ Buy
 AUD/USD0.6469Neutral
 USD/CAD1.3780↑ Buy
 EUR/JPY168.32↑ Buy
 EUR/CHF0.9808Neutral
 Gold2,295.80↑ Sell
 Silver26.677↑ Sell
 Copper4.5305↑ Buy
 Crude Oil WTI81.14↑ Sell
 Brent Oil85.62↑ Sell
 Natural Gas1.946↑ Sell
 US Coffee C213.73↑ Sell
 Euro Stoxx 504,920.55↑ Sell
 S&P 5005,035.69↑ Sell
 DAX17,921.95↑ Sell
 FTSE 1008,144.13Sell
 Hang Seng17,763.03↑ Sell
 Small Cap 20001,973.05↑ Sell
 IBEX 3510,854.40Neutral
 BASF49.155↑ Sell
 Bayer27.35↑ Sell
 Allianz266.60↑ Sell
 Adidas226.40↑ Sell
 Lufthansa6.714Neutral
 Siemens AG175.90↑ Sell
 Deutsche Bank AG15.010Neutral
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank8,300/ 8,500
(8,300/ 8,500) # 1,298
SJC 1L, 10L, 1KG8,300/ 8,520
(0/ 0) # 1,510
SJC 1c, 2c, 5c7,380/ 7,550
(0/ 0) # 540
SJC 0,5c7,380/ 7,560
(0/ 0) # 550
SJC 99,99%7,370/ 7,470
(0/ 0) # 460
SJC 99%7,196/ 7,396
(0/ 0) # 386
Cập nhật 01-05-2024 10:45:19
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$2,285.72-47.5-2.04%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V25.44025.940
RON 95-III24.91025.400
E5 RON 92-II23.91024.380
DO 0.05S20.71021.120
DO 0,001S-V21.32021.740
Dầu hỏa 2-K20.68021.090
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$80.83+3.390.04%
Brent$85.50+3.860.05%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD25.088,0025.458,00
EUR26.475,3627.949,19
GBP30.873,5232.211,36
JPY156,74166,02
KRW15,9219,31
Cập nhật lúc 10:45:15 01/05/2024
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán