net_left Phương Thức Thanh Toán

Hãng xe hơi Trung Quốc muốn xây nhà máy ở Việt Nam

13 Tháng Chín 2022
Hãng xe hơi Trung Quốc muốn xây nhà máy ở Việt Nam Hãng xe hơi Trung Quốc muốn xây nhà máy ở Việt Nam

Vietstock - Hãng xe hơi Trung Quốc muốn xây nhà máy ở Việt Nam

Chery Automobile, hãng xe hơi quốc doanh Trung Quốc, cho biết họ muốn bán chiếc xe “made in Vietnam” đầu tiên vào năm 2023.

“Chúng tôi muốn xây dựng nhà máy ở Việt Nam vì chúng tôi không muốn chỉ nhập khẩu về Việt Nam rồi bán”, ông Tocy Tang, Giám đốc Chery Vietnam, cho biết.

Nhà máy ở Việt Nam sẽ giúp Chery “lắp ráp xe hơi bán cho người Việt và tối ưu hóa tiềm năng”, đồng thời củng cố thương hiệu Trung Quốc ở đất nước hình chữ S, ông nói.

Một vài thương hiệu xe hơi Trung Quốc như BAIC, Hongqi và Brilliance đều đã có mặt ở Việt Nam, nhưng chúng được nhập khẩu qua một đại lý xe hơi ở Hải Phòng.

Thành lập trong năm 1997, Chery là nhà sản xuất xe hơi lớn thứ 9 và cũng là công ty xuất khẩu xe hơi hàng đầu tại Trung Quốc. Ngoài ra, hãng này đang sản xuất chiếc Jaguar và Land Rover tại Trung Quốc thông qua liên doanh 50/50 với Jaguar Land Rover Automotive.

Vũ Hạo (Theo Retail Asia)

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
04-10-2022 13:08:33 (UTC+7)

EUR/USD

0.9860

+0.0036 (+0.37%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

EUR/USD

0.9860

+0.0036 (+0.37%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

GBP/USD

1.1354

+0.0032 (+0.28%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

USD/JPY

144.82

+0.28 (+0.20%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

AUD/USD

0.6497

-0.0019 (-0.28%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

USD/CAD

1.3604

-0.0019 (-0.14%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

EUR/JPY

142.80

+0.81 (+0.57%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (0)

EUR/CHF

0.9768

+0.0027 (+0.27%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Gold Futures

1,712.30

+10.30 (+0.61%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (2)

Silver Futures

20.973

+0.384 (+1.87%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (3)

Copper Futures

3.4605

+0.0417 (+1.22%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

84.00

+0.37 (+0.44%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Brent Oil Futures

89.39

+0.53 (+0.60%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (5)

Natural Gas Futures

6.468

-0.034 (-0.52%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

US Coffee C Futures

215.55

-6.00 (-2.71%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Euro Stoxx 50

3,342.17

+23.97 (+0.72%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

S&P 500

3,678.43

+92.81 (+2.59%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (3)

Sell (8)

DAX

12,209.48

+95.12 (+0.79%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

FTSE 100

6,908.76

+14.95 (+0.22%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (2)

Sell (2)

Hang Seng

17,079.51

-143.32 (-0.83%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,709.05

+44.33 (+2.66%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

IBEX 35

7,462.00

+95.20 (+1.29%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

BASF SE NA O.N.

40.940

+1.340 (+3.38%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Bayer AG NA

47.95

+0.54 (+1.14%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Allianz SE VNA O.N.

161.54

-0.26 (-0.16%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Adidas AG

119.00

+0.12 (+0.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (0)

Deutsche Lufthansa AG

5.716

-0.202 (-3.41%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Siemens AG Class N

100.92

-0.28 (-0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

Deutsche Bank AG

7.630

-0.016 (-0.21%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

 EUR/USD0.9860↑ Buy
 GBP/USD1.1354↑ Buy
 USD/JPY144.82Neutral
 AUD/USD0.6497↑ Buy
 USD/CAD1.3604Neutral
 EUR/JPY142.80↑ Buy
 EUR/CHF0.9768↑ Buy
 Gold1,712.30↑ Buy
 Silver20.973↑ Buy
 Copper3.4605↑ Buy
 Crude Oil WTI84.00↑ Buy
 Brent Oil89.39Neutral
 Natural Gas6.468↑ Sell
 US Coffee C215.55↑ Sell
 Euro Stoxx 503,342.17↑ Sell
 S&P 5003,678.43↑ Sell
 DAX12,209.48Neutral
 FTSE 1006,908.76Neutral
 Hang Seng17,079.51↑ Buy
 Small Cap 20001,709.05Buy
 IBEX 357,462.00↑ Buy
 BASF40.940↑ Sell
 Bayer47.95Sell
 Allianz161.54Neutral
 Adidas119.00↑ Buy
 Lufthansa5.716Sell
 Siemens AG100.92↑ Sell
 Deutsche Bank AG7.630↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,550/ 6,630
(10/ 10) # 1,701
SJC HCM6,540/ 6,640
(20/ 20) # 1,709
SJC Hanoi6,540/ 6,642
(20/ 20) # 1,711
SJC Danang6,540/ 6,642
(20/ 20) # 1,711
SJC Nhatrang6,540/ 6,642
(20/ 20) # 1,711
SJC Cantho6,540/ 6,642
(20/ 20) # 1,711
Cập nhật 04-10-2022 13:08:35
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,702.55+1.590.09%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V22.12022.560
RON 95-III21.44021.860
E5 RON 92-II20.73021.140
DO 0.05S22.20022.640
DO 0,001S-V24.18024.660
Dầu hỏa 2-K21.68022.110
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$83.99-0.04-0.04%
Brent$89.40-0.22-0.25%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.720,0024.030,00
EUR22.864,8324.144,42
GBP26.379,6327.503,66
JPY160,63170,05
KRW14,4117,55
Cập nhật lúc 12:23:29 04/10/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán