net_left Phương Thức Thanh Toán

Đường đua lãi suất áp sát mốc 10%, ngân hàng MSB triển khai lãi suất hấp dẫn

25 Tháng Mười Một 2022
Đường đua lãi suất áp sát mốc 10%, ngân hàng MSB triển khai lãi suất hấp dẫn Đường đua lãi suất áp sát mốc 10%, ngân hàng MSB triển khai lãi suất hấp dẫn

Cuộc đua lãi suất tiền gửi vẫn chưa có dấu hiệu hạ nhiệt khi các mức cao mới liên tục được cập nhật. Nhiều ngân hàng đang đua nhau tăng lãi suất và liên tiếp thay bảng niêm yết mới cao hơn.

Theo đó, Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB) đã công bố biểu lãi suất mới.

Cụ thể, trong tháng 11 này, ngân hàng MSB đã triển khai chương trình ưu đãi "Lãi suất đặc biệt" cho khách hàng chưa có sổ tiết kiệm, tiền gửi, chứng chỉ tiền gửi tại ngân hàng.

Theo đó, với giao dịch gửi tiết kiệm online tối đa trên một khách hàng là 5 tỷ đồng, khách hàng sẽ nhận ngay các mức lãi suất hấp dẫn tương ứng với từng kỳ gửi tiền.

Cụ thể, MSB triển khai lãi suất 9,7%/năm với kỳ hạn 6 tháng; 9,8%/năm với kỳ hạn 12 tháng; 9,9%/năm với kỳ hạn 15 tháng và 9,9%/năm với kỳ hạn 24 tháng.

TS. Cấn Văn Lực - Chuyên gia kinh tế cho rằng, lãi suất của Việt Nam tăng tương đối nhanh trong khoảng hai tháng qua.

Theo ông, lãi suất không thể và không nên tăng nhanh và tăng mạnh quá trong thời gian tới, nếu buộc phải tăng thì nên tăng từ từ nếu không doanh nghiệp sẽ không thể chịu được.

"Khi áp lực lạm phát, áp lực tỷ giá toàn cầu giảm dần, chúng ta không phải tăng lãi suất mạnh và nhanh như vậy”, TS Cấn Văn Lực cho biết tại Diễn đàn Nhịp đập Kinh tế Việt Nam.

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
06-12-2022 07:35:39 (UTC+7)

EUR/USD

1.0509

0.0018 (0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

EUR/USD

1.0509

0.0018 (0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

GBP/USD

1.2207

+0.0019 (+0.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

USD/JPY

136.38

-0.37 (-0.27%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

AUD/USD

0.6714

+0.0018 (+0.27%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

USD/CAD

1.3582

-0.0006 (-0.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

EUR/JPY

143.32

-0.13 (-0.09%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

EUR/CHF

0.9896

+0.0010 (+0.10%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Gold Futures

1,782.65

+1.35 (+0.08%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

Silver Futures

22.462

+0.045 (+0.20%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Copper Futures

3.7933

+0.0045 (+0.12%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Crude Oil WTI Futures

77.44

+0.51 (+0.66%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Brent Oil Futures

83.01

-2.56 (-2.99%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Natural Gas Futures

5.646

+0.025 (+0.44%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

US Coffee C Futures

163.42

+0.82 (+0.50%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Euro Stoxx 50

3,956.53

-21.37 (-0.54%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

S&P 500

3,998.84

-72.86 (-1.79%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

DAX

14,447.61

-81.78 (-0.56%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

FTSE 100

7,567.54

+11.31 (+0.15%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Hang Seng

19,518.29

+842.94 (+4.51%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

US Small Cap 2000

1,835.79

-57.05 (-3.01%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

IBEX 35

8,370.10

-7.80 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

BASF SE NA O.N.

47.970

-0.760 (-1.56%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Bayer AG NA

53.09

-1.75 (-3.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Allianz SE VNA O.N.

203.00

+0.35 (+0.17%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (3)

Adidas AG

122.06

-2.20 (-1.77%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Deutsche Lufthansa AG

7.766

+0.028 (+0.36%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

Siemens AG Class N

135.44

+0.74 (+0.55%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

Deutsche Bank AG

10.150

+0.126 (+1.26%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

 EUR/USD1.0509↑ Buy
 GBP/USD1.2207↑ Buy
 USD/JPY136.38↑ Sell
 AUD/USD0.6714↑ Buy
 USD/CAD1.3582↑ Sell
 EUR/JPY143.32Neutral
 EUR/CHF0.9896Neutral
 Gold1,782.65↑ Buy
 Silver22.462↑ Buy
 Copper3.7933↑ Buy
 Crude Oil WTI77.44Neutral
 Brent Oil83.01↑ Sell
 Natural Gas5.646↑ Buy
 US Coffee C163.42↑ Sell
 Euro Stoxx 503,956.53↑ Sell
 S&P 5003,998.84↑ Buy
 DAX14,447.61↑ Sell
 FTSE 1007,567.54↑ Sell
 Hang Seng19,518.29Buy
 Small Cap 20001,835.79↑ Buy
 IBEX 358,370.10↑ Sell
 BASF47.970Sell
 Bayer53.09↑ Buy
 Allianz203.00Buy
 Adidas122.06↑ Sell
 Lufthansa7.766↑ Buy
 Siemens AG135.44↑ Buy
 Deutsche Bank AG10.150Neutral
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,610/ 6,680
(0/ 0) # 1,473
SJC HCM6,625/ 6,705
(0/ 0) # 1,500
SJC Hanoi6,625/ 6,707
(0/ 0) # 1,502
SJC Danang6,625/ 6,707
(0/ 0) # 1,502
SJC Nhatrang6,625/ 6,707
(0/ 0) # 1,502
SJC Cantho6,625/ 6,707
(0/ 0) # 1,502
Cập nhật 06-12-2022 07:35:41
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,770.20-28.65-1.59%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V23.83024.300
RON 95-III22.70023.150
E5 RON 92-II21.67022.100
DO 0.05S23.21023.670
DO 0,001S-V25.19025.690
Dầu hỏa 2-K23.56024.030
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.760,0024.070,00
EUR24.574,8925.950,11
GBP28.594,5429.812,86
JPY172,03182,11
KRW15,9819,47
Cập nhật lúc 07:32:39 06/12/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán