net_left Phương Thức Thanh Toán

Dự án BOT Cai Lậy sẵn sàng thu phí thử vào ngày 25-9

22 Tháng Chín 2022
Dự án BOT Cai Lậy sẵn sàng thu phí thử vào ngày 25-9 Dự án BOT Cai Lậy sẵn sàng thu phí thử vào ngày 25-9

Vietstock - Dự án BOT Cai Lậy sẵn sàng thu phí thử vào ngày 25-9

Ôtô cá nhân của người dân ở 41 xã, phường trong bán kính 10 km quanh trạm thu phí dự án BOT Cai Lậy thuộc thị xã Cai Lậy và 3 huyện Cái Bè, Cai Lậy, Tân Phước, tỉnh Tiền Giang được miễn vé qua trạm.

Ngày 22-9, Công ty TNHH Đầu tư Quốc lộ 1 Tiền Giang, chủ đầu tư dự án BOT Cai Lậy, cho biết các khâu chuẩn bị về an ninh, an toàn giao thông đã cơ bản hoàn thành để thu phí thử vào ngày 25-9. Đến đầu tháng 10-2022, việc thu phí tại dự án BOT Cai Lậy sẽ chính thức bắt đầu trở lại sau nhiều năm tạm dừng.

Trước đó, Tổng cục Đường bộ Việt Nam đã ban hành mức phí sử dụng đường đối với dự án BOT Cai Lậy. Cụ thể, giá vé áp dụng với trạm thu phí trên tuyến tránh là từ 24.000 - 137.000 đồng/ôtô; trạm nằm trên Quốc lộ 1 từ 14.000 - 118.000 đồng/ôtô.

Trạm thu phí BOT Cai Lậy trên Quốc lộ 1

Ôtô cá nhân của người dân ở 41 xã, phường nằm trong bán kính 10 km quanh trạm thu phí thuộc thị xã Cai Lậy và 3 huyện Cái Bè, Cai Lậy, Tân Phước, tỉnh Tiền Giang được miễn vé qua trạm. Xe kinh doanh sẽ được áp dụng chính sách giảm giá vé.

Khi dự án BOT Cai Lậy thu phí trở lại, xe từ 29 ghế ngồi và xe từ 3 trục trở lên bắt buộc đi vào tuyến đường tránh. Hiện nay, trạm thu phí trên Quốc lộ 1 có 8 làn, mỗi hướng 4 làn. Trong đó, 6 làn thu phí không dừng và 2 làn hỗn hợp. Trạm tuyến tránh Cai Lậy có 4 làn, mỗi bên 2 làn; trong đó 1 làn thu phí không dừng và 1 làn hỗn hợp.

MINH SƠN

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
03-10-2022 18:23:07 (UTC+7)

EUR/USD

0.9769

-0.0030 (-0.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

EUR/USD

0.9769

-0.0030 (-0.31%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

GBP/USD

1.1192

+0.0032 (+0.28%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

USD/JPY

145.05

+0.31 (+0.21%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

AUD/USD

0.6449

+0.0047 (+0.73%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

USD/CAD

1.3748

-0.0078 (-0.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/JPY

141.71

-0.14 (-0.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

EUR/CHF

0.9665

-0.0004 (-0.05%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Gold Futures

1,673.00

+1.00 (+0.06%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Silver Futures

19.427

+0.388 (+2.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Copper Futures

3.3760

-0.0365 (-1.07%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Crude Oil WTI Futures

82.94

+3.45 (+4.34%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Brent Oil Futures

88.57

+3.43 (+4.03%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (2)

Sell (2)

Natural Gas Futures

6.575

-0.191 (-2.82%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

US Coffee C Futures

220.63

-0.92 (-0.42%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Euro Stoxx 50

3,297.65

-20.55 (-0.62%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

S&P 500

3,585.62

-54.85 (-1.51%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

DAX

12,050.52

-63.84 (-0.53%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

FTSE 100

6,848.90

-44.91 (-0.65%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Hang Seng

17,079.51

-143.32 (-0.83%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,667.27

-7.66 (-0.46%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

IBEX 35

7,377.84

+11.04 (+0.15%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

BASF SE NA O.N.

40.148

+0.548 (+1.38%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Bayer AG NA

47.55

+0.14 (+0.30%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

Allianz SE VNA O.N.

160.56

-1.24 (-0.77%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

Adidas AG

116.18

-2.70 (-2.27%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

Deutsche Lufthansa AG

5.540

-0.378 (-6.39%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

Siemens AG Class N

99.22

-1.98 (-1.96%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Deutsche Bank AG

7.425

-0.221 (-2.89%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

 EUR/USD0.9769↑ Sell
 GBP/USD1.1192↑ Sell
 USD/JPY145.05↑ Sell
 AUD/USD0.6449↑ Sell
 USD/CAD1.3748↑ Sell
 EUR/JPY141.71↑ Sell
 EUR/CHF0.9665↑ Sell
 Gold1,673.00Neutral
 Silver19.427↑ Buy
 Copper3.3760↑ Buy
 Crude Oil WTI82.94↑ Buy
 Brent Oil88.57Buy
 Natural Gas6.575Neutral
 US Coffee C220.63Sell
 Euro Stoxx 503,297.65↑ Buy
 S&P 5003,585.62↑ Sell
 DAX12,050.52↑ Buy
 FTSE 1006,848.90↑ Sell
 Hang Seng17,079.51↑ Buy
 Small Cap 20001,667.27↑ Sell
 IBEX 357,377.84↑ Buy
 BASF40.148↑ Buy
 Bayer47.55↑ Buy
 Allianz160.56Buy
 Adidas116.18Sell
 Lufthansa5.540Neutral
 Siemens AG99.22↑ Buy
 Deutsche Bank AG7.425Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,540/ 6,620
(30/ 10) # 1,795
SJC HCM6,520/ 6,620
(-20/ -20) # 1,798
SJC Hanoi6,520/ 6,622
(-20/ -20) # 1,800
SJC Danang6,520/ 6,622
(-20/ -20) # 1,800
SJC Nhatrang6,520/ 6,622
(-20/ -20) # 1,800
SJC Cantho6,520/ 6,622
(-20/ -20) # 1,800
Cập nhật 03-10-2022 18:23:09
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,664.64+0.340.02%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V22.12022.560
RON 95-III21.44021.860
E5 RON 92-II20.73021.140
DO 0.05S22.20022.640
DO 0,001S-V24.18024.660
Dầu hỏa 2-K21.68022.110
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$82.69-3.01-3.64%
Brent$88.33-3.02-3.41%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.730,0024.040,00
EUR22.844,1424.122,55
GBP25.913,3127.017,45
JPY160,53169,94
KRW14,3417,48
Cập nhật lúc 17:20:03 03/10/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán