Đây là những gì staking có thể làm cho ETH

ETH đã thu hút rất nhiều sự chú ý của giới truyền thông trong thời gian gần đây. Trên thực tế, theo một trong...

ETH đã thu hút rất nhiều sự chú ý của giới truyền thông trong thời gian gần đây. Trên thực tế, theo một trong những đồng sáng lập của dự án Joseph Lubin, thị trường đang chứng kiến một sự thay đổi mô hình. Bản nâng cấp 2.0 sắp tới của Ethereum cũng thúc đẩy các kỳ vọng liên quan đến mạng.

Hơn nữa, có một xu hướng mới nổi khác trên thị trường Ethereum ngay bây giờ, một xu hướng giành được rất nhiều sự chú ý cho đến cuối năm nay.

Gần đây, rất nhiều người tham gia thị trường bắt đầu “staking” tiền điện tử của họ để kiếm phần thưởng tỷ lệ phần trăm theo thời gian. Theo một báo cáo của J.P. Morgan, staking tạo ra khoảng 9 tỷ đô la mỗi năm cho ngành công nghiệp tiền điện tử. Các tác giả của báo cáo cũng tuyên bố rằng việc chuyển đổi sang PoS của Ethereum sẽ tiếp tục thúc đẩy xu hướng nói trên, dự kiến ​​sẽ lên đến 40 tỷ đô la vào năm 2025.

“Staking không chỉ làm giảm chi phí cơ hội của việc nắm giữ tiền điện tử so với các loại tài sản khác, mà trong nhiều trường hợp, tiền điện tử còn trả một khoản lợi nhuận thực và danh nghĩa đáng kể”.

Nguồn: Staking Rewards

Theo StakingRewards, giá trị stake của Ethereum 2.0 tại thời điểm viết bài là 12,9 tỷ đô la. Theo đó, lợi nhuận hàng năm là 6,15%. Đáng chú ý, staking các loại tiền điện tử khác như SOL, BNB, ADA và DOT thu được lợi nhuận hàng năm trong khoảng từ 4% đến cao nhất 13,27%.

Báo cáo của JP Morgan cũng tuyên bố rằng khi biến động của tiền điện tử giảm, khả năng kiếm được lợi nhuận thực tế sẽ giúp thị trường trở nên chính thống hơn. Ở giai đoạn này, cần lưu ý sự trưởng thành của mạng Ethereum sắp tới có thể làm giảm biến động của Ether trong tương lai.

Báo cáo cũng khẳng định:

“Lợi tức kiếm được thông qua staking có thể giảm thiểu chi phí cơ hội của việc sở hữu tiền điện tử so với các khoản đầu tư khác vào các loại tài sản như đô la Mỹ, Trái phiếu Kho bạc Hoa Kỳ hoặc quỹ thị trường tiền tệ trong đó các khoản đầu tư tạo ra một số lợi nhuận danh nghĩa dương”.

ETH 2

Khối lượng hàng tháng của hợp đồng quyền chọn ETH | Nguồn: The Block Research

Tuy nhiên, tại thời điểm viết bài, các chỉ số của ETH dường như không quá lành mạnh. Cụ thể, khối lượng hợp đồng quyền chọn hàng tháng đã giảm đáng kể 66,8% trong tháng 6. Mặt khác, khối lượng của hợp đồng tương lai ETH gần như giảm một nửa trong cùng khung thời gian (giảm 49,3%).

ETH 3

Khối lượng hàng tháng của hợp đồng tương lai ETH | Nguồn: Lars

Ngoài ra, tổng khối lượng đã điều chỉnh của ETH cũng giảm 386 tỷ đô la.

ETH

Khối lượng on-chain đã điều chỉnh của BTC (xanh) và ETH (hồng) | Nguồn: Lars

Hiện tại, staking đang dần được những người tham gia thị trường đón nhận nhiệt tình. Theo đó, họ có thể kiếm thu nhập thụ động bằng cách nắm giữ tiền điện tử. Nếu xu hướng phổ biến này tiếp tục mở rộng, các nhà đầu tư có khả năng mua thêm ETH sau khi nâng cấp 2.0. Tóm lại, staking có thể phục hồi giá ETH và cải thiện tình trạng của các chỉ số đang gặp khó khăn.

  • ‘Crypto Mom’ Hester Peirce: SEC nên chấp thuận một Bitcoin ETF từ sớm
  • Hardfork London được triển khai trên testnet Ethereum khi bom độ khó bị trì hoãn
  • Nguồn cung BTC và ETH giảm trên các sàn giao dịch tiền điện tử lớn, thay đổi dòng chảy ủng hộ phe bò, theo Santiment

Đình Đình

Theo AMBCrypto

Theo dõi trang Twitter | Theo dõi kênh Telegram | Theo dõi trang Facebook
03-08-2021 08:49:14 (UTC+7)

EUR/USD

1.1873

+0.0006 (+0.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

EUR/USD

1.1873

+0.0006 (+0.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

GBP/USD

1.3894

+0.0014 (+0.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

USD/JPY

109.28

0.00 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

AUD/USD

0.7365

+0.0005 (+0.07%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

USD/CAD

1.2504

-0.0005 (-0.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

EUR/JPY

129.74

+0.07 (+0.05%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

EUR/CHF

1.0750

+0.0006 (+0.06%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (2)

Sell (2)

Gold Futures

1,814.40

-7.80 (-0.43%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Silver Futures

25.418

-0.157 (-0.61%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Copper Futures

4.4240

-0.0078 (-0.18%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

Crude Oil WTI Futures

71.53

+0.27 (+0.38%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Brent Oil Futures

73.11

+0.02 (+0.03%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Natural Gas Futures

3.974

+0.014 (+0.35%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

US Coffee C Futures

172.95

-6.60 (-3.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Euro Stoxx 50

4,116.62

+27.32 (+0.67%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

S&P 500

4,387.11

-8.15 (-0.19%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

DAX

15,568.73

+24.34 (+0.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

FTSE 100

7,081.72

+49.42 (+0.70%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Hang Seng

25,968.62

-179.38 (-0.69%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (7)

US Small Cap 2000

2,218.51

-7.74 (-0.35%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

IBEX 35

8,758.70

+83.00 (+0.96%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

BASF SE NA O.N.

66.305

-0.005 (-0.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Bayer AG NA

50.57

+0.21 (+0.42%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Allianz SE VNA O.N.

194.20

-16.15 (-7.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Adidas AG

318.15

+11.30 (+3.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Deutsche Lufthansa AG

9.531

-0.017 (-0.18%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Siemens AG Class N

135.28

+3.46 (+2.62%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (3)

Deutsche Bank AG

10.510

-0.175 (-1.64%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

 EUR/USD1.1873↑ Buy
 GBP/USD1.3894↑ Sell
 USD/JPY109.28↑ Sell
 AUD/USD0.7365Neutral
 USD/CAD1.2504↑ Buy
 EUR/JPY129.74Buy
 EUR/CHF1.0750Buy
 Gold1,814.40↑ Buy
 Silver25.418↑ Buy
 Copper4.4240Buy
 Crude Oil WTI71.53Neutral
 Brent Oil73.11Neutral
 Natural Gas3.974↑ Buy
 US Coffee C172.95↑ Sell
 Euro Stoxx 504,116.62↑ Sell
 S&P 5004,387.11Sell
 DAX15,568.73↑ Sell
 FTSE 1007,081.72↑ Sell
 Hang Seng25,968.62↑ Sell
 Small Cap 20002,218.51Buy
 IBEX 358,758.70Neutral
 BASF66.305↑ Sell
 Bayer50.57↑ Sell
 Allianz194.20↑ Buy
 Adidas318.15↑ Buy
 Lufthansa9.531↑ Sell
 Siemens AG135.28Buy
 Deutsche Bank AG10.510↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank5,660/ 5,720
(5,660/ 5,720) # 643
SJC HCM5,650/ 5,720
(0/ 0) # 690
SJC Hanoi5,650/ 5,722
(0/ 0) # 692
SJC Danang5,650/ 5,722
(0/ 0) # 692
SJC Nhatrang5,650/ 5,722
(0/ 0) # 692
SJC Cantho5,650/ 5,722
(0/ 0) # 692
Cập nhật 03-08-2021 08:49:16
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,811.38-2.37-0.13%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2178022210
RON 95-II,III2168022110
E5 RON 92-II2049020890
DO 0.05S1637016690
DO 0,001S-V1672017050
Dầu hỏa1539015690
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$71.14-0.08-0.12%
Brent$72.95+0.050.07%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.820,0023.050,00
EUR26.555,3627.937,21
GBP31.080,8032.379,13
JPY204,69215,43
KRW17,2521,00
Cập nhật lúc 08:44:07 03/08/2021
Xem bảng tỷ giá hối đoái