net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

Cổ đông ngoại bán bớt 3.1 triệu cp REE

AiVIF - Cổ đông ngoại bán bớt 3.1 triệu cp REE (HM:REE)2 quỹ thành viên của Aims Asset Managament Sdn Bhd vừa bán tổng cộng 3.1 triệu cp của CTCP Cơ Điện Lạnh (HOSE: REE) vào...
Cổ đông ngoại bán bớt 3.1 triệu cp REE Cổ đông ngoại bán bớt 3.1 triệu cp REE

AiVIF - Cổ đông ngoại bán bớt 3.1 triệu cp REE (HM:REE)

2 quỹ thành viên của Aims Asset Managament Sdn Bhd vừa bán tổng cộng 3.1 triệu cp của CTCP Cơ Điện Lạnh (HOSE: REE) vào ngày 12/05.

Theo đó, nhóm cổ đông Aims Asset Managament Sdn Bhd hạ sở hữu từ mức 25.16 triệu cp (8.14%) xuống còn 22.06 triệu cp (7.14%).

Nguồn: Báo cáo của Aims Asset Managament Sdn Bhd

Phiên 12/05, REE ghi nhận khối lượng giao dịch thỏa thuận đúng 3.1 triệu cp, giá trị đạt gần 307 tỷ đồng (99,000 đồng/cp).

Giá cổ phiếu REE chốt phiên 20/05 ở mức 76,200 đồng/cp, tăng 22% qua 1 quý gần đây. Mức tăng này có thể nói là tích cực trong bối cảnh thị trường lao dốc thời gian qua.

Diễn biến giá REE

Về tình hình kinh doanh, trong quý 1/2022, REE ghi nhận doanh thu và lãi ròng lần lượt tăng 73% và 67% so với cùng kỳ, nhờ sự tăng trưởng của mảng năng lượng.

Kết quả kinh doanh của REE qua 5 quý

Duy Na

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
04-07-2022 19:56:12 (UTC+7)

EUR/USD

1.0450

+0.0022 (+0.21%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

EUR/USD

1.0450

+0.0022 (+0.21%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

GBP/USD

1.2148

+0.0054 (+0.45%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

USD/JPY

135.43

+0.23 (+0.17%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

AUD/USD

0.6877

+0.0063 (+0.92%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

USD/CAD

1.2859

-0.0024 (-0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (2)

EUR/JPY

141.52

+0.54 (+0.38%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

EUR/CHF

1.0038

+0.0034 (+0.34%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (3)

Sell (7)

Gold Futures

1,809.55

+8.05 (+0.45%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

Silver Futures

19.747

+0.080 (+0.41%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Copper Futures

3.5943

-0.0097 (-0.27%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Crude Oil WTI Futures

109.94

+1.51 (+1.39%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Brent Oil Futures

113.41

+1.78 (+1.59%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Natural Gas Futures

5.767

+0.037 (+0.65%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

US Coffee C Futures

223.95

-6.15 (-2.67%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Euro Stoxx 50

3,468.85

+20.54 (+0.60%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

S&P 500

3,825.33

+39.95 (+1.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

DAX

12,844.73

+31.70 (+0.25%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

FTSE 100

7,261.15

+92.50 (+1.29%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Hang Seng

21,830.35

-29.44 (-0.13%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

US Small Cap 2000

1,727.76

+19.77 (+1.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

IBEX 35

8,227.29

+51.19 (+0.63%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

BASF SE NA O.N.

41.360

+0.090 (+0.22%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Bayer AG NA

57.37

+0.02 (+0.03%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

184.01

+2.01 (+1.10%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Adidas AG

168.07

+0.43 (+0.26%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Lufthansa AG

5.604

+0.038 (+0.68%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

Siemens AG Class N

97.67

+1.67 (+1.74%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

Deutsche Bank AG

8.133

+0.080 (+0.99%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

 EUR/USD1.0450Neutral
 GBP/USD1.2148↑ Sell
 USD/JPY135.43Neutral
 AUD/USD0.6877↑ Sell
 USD/CAD1.2859↑ Buy
 EUR/JPY141.52↑ Sell
 EUR/CHF1.0038↑ Sell
 Gold1,809.55Buy
 Silver19.747↑ Sell
 Copper3.5943↑ Sell
 Crude Oil WTI109.94↑ Buy
 Brent Oil113.41↑ Buy
 Natural Gas5.767↑ Buy
 US Coffee C223.95↑ Sell
 Euro Stoxx 503,468.85↑ Buy
 S&P 5003,825.33↑ Buy
 DAX12,844.73Neutral
 FTSE 1007,261.15Buy
 Hang Seng21,830.35↑ Buy
 Small Cap 20001,727.76↑ Buy
 IBEX 358,227.29↑ Buy
 BASF41.360↑ Sell
 Bayer57.37↑ Buy
 Allianz184.01↑ Buy
 Adidas168.07↑ Sell
 Lufthansa5.604↑ Sell
 Siemens AG97.67Neutral
 Deutsche Bank AG8.133↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,800/ 6,860
(0/ 0) # 1,758
SJC HCM6,810/ 6,870
(-10/ -10) # 1,769
SJC Hanoi6,810/ 6,872
(-10/ -10) # 1,771
SJC Danang6,810/ 6,872
(-10/ -10) # 1,771
SJC Nhatrang6,810/ 6,872
(-10/ -10) # 1,771
SJC Cantho6,810/ 6,872
(-10/ -10) # 1,771
Cập nhật 04-07-2022 19:56:14
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,809.37+1.080.06%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V33.36034.020
RON 95-III32.76033.410
E5 RON 92-II30.89031.500
DO 0.05S29.61030.200
DO 0,001S-V30.41031.010
Dầu hỏa 2-K28.35028.910
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$109.93-1.43-1.30%
Brent$113.41-1.84-1.63%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.160,0023.470,00
EUR23.721,8125.050,37
GBP27.558,7628.734,18
JPY167,51177,34
KRW15,5418,94
Cập nhật lúc 18:51:09 04/07/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán