net_left Phương Thức Thanh Toán
Phương Thức Thanh Toán

CK Úc mở cửa tăng điểm khi tâm lý phục hồi; Lạm phát Mỹ hạ nhiệt

Theo Oliver Gray AiVIF.com – Chỉ số S & P / ASX 200 đã thêm 61,2 điểm tương đương 0,9% lên 7.053,9 sau giờ giao dịch đầu tiên của ngày thứ Năm, sau mức lỗ 0,5% của ngày hôm...
CK Úc mở cửa tăng điểm khi tâm lý phục hồi; Lạm phát Mỹ hạ nhiệt © Reuters.

Theo Oliver Gray

AiVIF.com – Chỉ số S & P / ASX 200 đã thêm 61,2 điểm tương đương 0,9% lên 7.053,9 sau giờ giao dịch đầu tiên của ngày thứ Năm, sau mức lỗ 0,5% của ngày hôm qua do dữ liệu lạm phát qua đêm của Hoa Kỳ thấp hơn kỳ vọng, giảm từ mức cao nhất trong 41 năm và thúc đẩy tâm lý rủi ro với đồng Đô la lợi suất đã giảm.

ASX 200 tương lai được giao dịch không đổi ở mức 6.951,5.

Trong số các cổ phiếu, ngành công nghệ dẫn đầu mức tăng, với Block Inc (ASX: SQ2) tăng 8,6%, Appen Ltd (ASX: APX) tăng 3,6%, Megaport Ltd (ASX: MP1) tăng 7%, Novonix Ltd (ASX: NVX) tăng 7,5% và Brainchip Holdings Ltd (ASX: BRN) tăng 5,4 %.

Ngành viễn thông đã tăng tổng cộng 2,2%, trong đó Telstra Corporation Ltd. (ASX: TLS) tăng 1,4% sau khi báo cáo kết quả kinh doanh trong đó công ty tăng cổ tức trong bối cảnh doanh thu và lợi nhuận yếu hơn. Rea Group Ltd (ASX: REA) tăng 5,8%, Domain Holdings Australia Ltd (ASX: DHG) tăng 3% và Seek Ltd (ASX: SEK) thêm 5,5%.

Ngành tiêu dùng tăng 1,7%, với JB Hi-Fi Ltd (ASX: JBH) tăng 4,2%, Domino's Pizza Enterprises Ltd (ASX: DMP) tăng 4,2%, Aristocrat Leisure Ltd (ASX: ALL) tăng 2,4% và Wesfarmers Ltd (ASX: WES) tăng 1%.

Ngành bất động sản tăng 1,4%, khi Mirvac Group (ASX: MGR) tăng 3,8%, Charter Hall Group (ASX: CHC) tăng 2,6%, Goodman Group (ASX: GMG) tăng 2,8%, Stockland Corporation Ltd (ASX: SGP) tăng 1,6%.

Trên thị trường trái phiếu, lợi suất trái phiếu Úc 10 năm ở mức 3,286% trong khi lợi suất trái phiếu Hoa Kỳ 10 năm ở mức 2,785%.

Tại New Zealand, NZX 50 giảm 0,6% xuống 11.827,4.

Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
05-10-2022 09:34:44 (UTC+7)

EUR/USD

0.9972

-0.0011 (-0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

EUR/USD

0.9972

-0.0011 (-0.11%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (10)

Sell (1)

GBP/USD

1.1432

-0.0041 (-0.36%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

USD/JPY

144.21

+0.12 (+0.08%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

AUD/USD

0.6493

-0.0006 (-0.10%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

USD/CAD

1.3533

+0.0022 (+0.16%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

EUR/JPY

143.82

-0.04 (-0.02%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

EUR/CHF

0.9774

0.0000 (0.00%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (3)

Gold Futures

1,728.90

-1.60 (-0.09%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (4)

Sell (1)

Silver Futures

21.017

-0.082 (-0.39%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Copper Futures

3.5140

+0.0190 (+0.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

86.20

-0.32 (-0.37%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Brent Oil Futures

91.52

-0.28 (-0.31%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Natural Gas Futures

6.806

-0.015 (-0.22%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

US Coffee C Futures

217.73

+1.98 (+0.92%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Euro Stoxx 50

3,484.48

+142.31 (+4.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

S&P 500

3,790.93

+112.50 (+3.06%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

DAX

12,670.48

+461.00 (+3.78%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

FTSE 100

7,086.46

+177.70 (+2.57%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Hang Seng

17,919.00

+839.49 (+4.92%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,775.77

+66.90 (+3.91%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

IBEX 35

7,696.60

+234.60 (+3.14%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

BASF SE NA O.N.

42.300

+1.360 (+3.32%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Bayer AG NA

48.65

+0.69 (+1.44%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

167.20

+5.66 (+3.50%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Adidas AG

126.20

+7.20 (+6.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Deutsche Lufthansa AG

5.978

+0.262 (+4.58%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

Siemens AG Class N

106.32

+5.40 (+5.35%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Deutsche Bank AG

8.070

+0.440 (+5.77%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

 EUR/USD0.9972↑ Buy
 GBP/USD1.1432↑ Sell
 USD/JPY144.21Neutral
 AUD/USD0.6493Neutral
 USD/CAD1.3533↑ Buy
 EUR/JPY143.82↑ Buy
 EUR/CHF0.9774Neutral
 Gold1,728.90Neutral
 Silver21.017↑ Buy
 Copper3.5140↑ Buy
 Crude Oil WTI86.20↑ Buy
 Brent Oil91.52↑ Buy
 Natural Gas6.806↑ Buy
 US Coffee C217.73↑ Sell
 Euro Stoxx 503,484.48↑ Buy
 S&P 5003,790.93↑ Buy
 DAX12,670.48↑ Buy
 FTSE 1007,086.46↑ Buy
 Hang Seng17,919.00↑ Buy
 Small Cap 20001,775.77↑ Buy
 IBEX 357,696.60↑ Buy
 BASF42.300↑ Buy
 Bayer48.65↑ Buy
 Allianz167.20↑ Buy
 Adidas126.20↑ Buy
 Lufthansa5.978Sell
 Siemens AG106.32Neutral
 Deutsche Bank AG8.070↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,550/ 6,630
(0/ 0) # 1,650
SJC HCM6,555/ 6,655
(15/ 15) # 1,675
SJC Hanoi6,555/ 6,657
(15/ 15) # 1,677
SJC Danang6,555/ 6,657
(15/ 15) # 1,677
SJC Nhatrang6,555/ 6,657
(15/ 15) # 1,677
SJC Cantho6,555/ 6,657
(15/ 15) # 1,677
Cập nhật 05-10-2022 09:34:47
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,720.20+19.241.13%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V22.12022.560
RON 95-III21.44021.860
E5 RON 92-II20.73021.140
DO 0.05S22.20022.640
DO 0,001S-V24.18024.660
Dầu hỏa 2-K21.68022.110
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$85.54+0.340.40%
Brent$90.90+0.320.35%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.720,0024.030,00
EUR23.216,3124.515,57
GBP26.605,4227.739,07
JPY161,50170,97
KRW14,5517,72
Cập nhật lúc 08:29:01 05/10/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán