net_left Phương Thức Thanh Toán

Chủ tịch ngân hàng Đông Á làm Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh TP HCM

29 Tháng Bảy 2022
Chủ tịch ngân hàng Đông Á làm Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh TP HCM Chủ tịch ngân hàng Đông Á làm Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh TP HCM

Vietstock - Chủ tịch ngân hàng Đông Á làm Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh TP HCM

Ông Võ Minh Tuấn, Chủ tịch HĐQT Ngân hàng Đông Á, được bổ nhiệm làm Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh TP HCM.

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Nguyễn Thị Hồng vừa có quyết định tiếp nhận và bổ nhiệm chức vụ Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh TP HCM đối với ông Võ Minh Tuấn, từ ngày 1-8.

Ông Tuấn làm sếp ngân hàng Đông Á từ tháng 8-2015 và hiện giữ chức Chủ tịch HĐQT ngân hàng này.

Tân Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh TP HCM Võ Minh Tuấn

Như vậy, kể từ sau khi ông Tô Duy Lâm thôi làm Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh TP HCM vào tháng 3-2021 đến 1-8 tới, cơ quan này mới chính thức có giám đốc mới.

Ông Võ Minh Tuấn sinh năm 1967, quê Quảng Ngãi. Ông là cử nhân tài chính tín dụng - Đại học Ngân hàng TP HCM, thạc sĩ kinh tế phát triển, Viện Nghiên cứu Hà Lan.

Trước khi về ngân hàng Đông Á, ông từng là Phó vụ trưởng Vụ Tín dụng các ngành kinh tế thuộc Ngân hàng Nhà nước. Ông Tuấn cũng từng làm lãnh đạo tại nhiều ngân hàng thương mại khác như VietinBank, OCB, trước khi về làm lãnh đạo cấp vụ tại Ngân hàng Nhà nước.

Tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh TP HCM, sau khi ông Tô Duy Lâm thôi việc theo nguyện vọng cá nhân, ông Trần Đình Cường được giao  làm phó giám đốc phụ trách từ tháng 3-2021 đến nay.

Thái Phương

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
13-08-2022 02:16:34 (UTC+7)

EUR/USD

1.0264

-0.0053 (-0.51%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

EUR/USD

1.0264

-0.0053 (-0.51%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

GBP/USD

1.2139

-0.0073 (-0.60%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

USD/JPY

133.46

+0.47 (+0.35%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

AUD/USD

0.7125

+0.0021 (+0.29%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

USD/CAD

1.2774

+0.0013 (+0.10%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

EUR/JPY

136.98

-0.24 (-0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/CHF

0.9668

-0.0037 (-0.38%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

Gold Futures

1,816.80

+9.60 (+0.53%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

Silver Futures

20.753

+0.404 (+1.99%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

Copper Futures

3.6753

-0.0312 (-0.84%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (5)

Crude Oil WTI Futures

91.80

-2.54 (-2.69%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (8)

Brent Oil Futures

97.81

-1.79 (-1.80%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (7)

Natural Gas Futures

8.782

-0.092 (-1.04%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (11)

Sell (0)

US Coffee C Futures

227.53

+3.58 (+1.60%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Euro Stoxx 50

3,776.81

+19.76 (+0.53%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

S&P 500

4,271.70

+64.43 (+1.53%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (10)

Sell (0)

DAX

13,795.85

+101.34 (+0.74%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (4)

FTSE 100

7,500.89

+34.98 (+0.47%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (3)

Sell (2)

Hang Seng

20,175.62

+93.19 (+0.46%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

US Small Cap 2000

2,009.30

+32.60 (+1.65%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (4)

Sell (2)

IBEX 35

8,400.40

+20.40 (+0.24%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

BASF SE NA O.N.

44.155

+0.730 (+1.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (6)

Sell (2)

Bayer AG NA

54.15

+2.47 (+4.78%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Allianz SE VNA O.N.

181.08

+2.08 (+1.16%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (3)

Sell (6)

Adidas AG

173.20

+1.18 (+0.69%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Deutsche Lufthansa AG

6.588

+0.062 (+0.95%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Siemens AG Class N

111.84

+1.92 (+1.75%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Deutsche Bank AG

9.061

+0.197 (+2.22%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (0)

 EUR/USD1.0264Neutral
 GBP/USD1.2139↑ Sell
 USD/JPY133.46↑ Sell
 AUD/USD0.7125Neutral
 USD/CAD1.2774↑ Sell
 EUR/JPY136.98↑ Sell
 EUR/CHF0.9668Sell
 Gold1,816.80↑ Buy
 Silver20.753↑ Buy
 Copper3.6753Neutral
 Crude Oil WTI91.80↑ Sell
 Brent Oil97.81↑ Sell
 Natural Gas8.782↑ Buy
 US Coffee C227.53↑ Buy
 Euro Stoxx 503,776.81Sell
 S&P 5004,271.70↑ Buy
 DAX13,795.85Neutral
 FTSE 1007,500.89Neutral
 Hang Seng20,175.62↑ Buy
 Small Cap 20002,009.30Buy
 IBEX 358,400.40↑ Sell
 BASF44.155↑ Buy
 Bayer54.15↑ Buy
 Allianz181.08↑ Sell
 Adidas173.20↑ Buy
 Lufthansa6.588↑ Sell
 Siemens AG111.84↑ Sell
 Deutsche Bank AG9.061↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,620/ 6,720
(0/ 0) # 1,655
SJC HCM6,630/ 6,730
(0/ 0) # 1,663
SJC Hanoi6,630/ 6,732
(0/ 0) # 1,665
SJC Danang6,630/ 6,732
(0/ 0) # 1,665
SJC Nhatrang6,630/ 6,732
(0/ 0) # 1,665
SJC Cantho6,630/ 6,732
(0/ 0) # 1,665
Cập nhật 13-08-2022 02:16:36
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,800.70+11.550.65%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V25.34025.840
RON 95-III24.66025.150
E5 RON 92-II23.72024.190
DO 0.05S22.90023.350
DO 0,001S-V24.88025.370
Dầu hỏa 2-K23.32023.780
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$91.22+2.142.30%
Brent$97.12+1.491.51%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.220,0023.530,00
EUR23.498,0024.813,92
GBP27.761,8728.945,83
JPY170,70180,72
KRW15,5018,89
Cập nhật lúc 18:51:42 12/08/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán