binance left Coinmarketcap net_left adver left

Bộ Xây dựng đề nghị rà soát tình trạng giá vật liệu tăng cao

11 Tháng Giêng 2022
Bộ Xây dựng đề nghị rà soát tình trạng giá vật liệu tăng cao Bộ Xây dựng đề nghị rà soát tình trạng giá vật liệu tăng cao

Vietstock - Bộ Xây dựng đề nghị rà soát tình trạng giá vật liệu tăng cao

Bộ Xây dựng vừa có văn bản gửi cơ quan liên quan và địa phương đề nghị thường xuyên theo dõi, kịp thời cập nhập, điều chỉnh công bố giá vật liệu xây dựng, chỉ số giá xây dựng cho phù hợp.

Bộ Xây dựng cho biết, năm 2021 chỉ số giá xây dựng tăng 4,34% so với năm 2020. Tác động chính là do giá thép xây dựng tăng 30-40%. Chỉ một số doanh nghiệp duy trì được doanh thu tối đa 80%, đa phần doanh thu chỉ đạt 30 – 50% so với cùng kỳ năm 2020.

Thực hiện các giải pháp để giảm thiểu tác động tiêu cực của dịch COVID-19 và biến động của giá thép đến các hoạt động xây dựng, Bộ Xây dựng đã đề nghị các địa phương, cơ quan liên quan theo dõi, kịp thời cập nhật, điều chỉnh công bố giá vật liệu xây dựng, chỉ số giá xây dựng phù hợp thực tiễn; kiến nghị các ngành liên quan đẩy mạnh sản xuất, tăng nguồn cung thép trên thị trường.

Cũng theo Bộ Xây dựng, trong năm 2021, Bộ Xây dựng đã hoàn thành thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng đối với 319/388 dự án.

Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng đã nghiệm thu 34 công trình, trong đó có 7 công trình/hạng mục được chấp thuận nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng như: Đường sắt Cát Linh - Hà Đông; bến cảng Nhà máy Nhiệt điện BOT Nghi Sơn 2; đường Hồ Chí Minh đoạn Lộ Tẻ - Rạch Sỏi; đường Hồ Chí Minh đoạn La Sơn - Túy Loan; cầu Bạch Đằng, cầu Hoàng Văn Thụ...

Ngọc Mai

Để lại bình luận
ig right nyse right Neteller adver right
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
rakuten_main right top net_home_top ig_main right top Binance _ main right top fbs_main right top tifia_main right top
18-01-2022 13:51:54 (UTC+7)

EUR/USD

1.1329

-0.0078 (-0.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

EUR/USD

1.1329

-0.0078 (-0.68%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

GBP/USD

1.3587

-0.0057 (-0.42%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

USD/JPY

114.60

0.00 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

AUD/USD

0.7181

-0.0029 (-0.41%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (1)

USD/CAD

1.2543

+0.0024 (+0.19%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

EUR/JPY

129.82

-0.90 (-0.69%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

EUR/CHF

1.0389

-0.0035 (-0.34%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (5)

Gold Futures

1,812.85

-3.65 (-0.20%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (0)

Silver Futures

23.483

+0.565 (+2.47%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

Copper Futures

4.3948

-0.0257 (-0.58%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (6)

Sell (0)

Crude Oil WTI Futures

84.58

+1.28 (+1.54%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Brent Oil Futures

87.31

+0.83 (+0.96%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (7)

Sell (0)

Natural Gas Futures

4.256

-0.006 (-0.14%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (4)

Sell (8)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

US Coffee C Futures

239.00

-0.65 (-0.27%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

Euro Stoxx 50

4,257.82

-44.32 (-1.03%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

S&P 500

4,583.50

-79.35 (-1.70%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (2)

DAX

15,772.56

-161.16 (-1.01%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

FTSE 100

7,563.55

-47.68 (-0.63%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Hang Seng

24,112.78

-105.25 (-0.43%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Small Cap 2000

2,102.45

-59.10 (-2.73%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

IBEX 35

8,781.60

-57.10 (-0.65%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (11)

BASF SE NA O.N.

67.660

-0.480 (-0.70%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Bayer AG NA

52.06

-0.76 (-1.44%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (8)

Sell (4)

Indicators:

Buy (2)

Sell (6)

Allianz SE VNA O.N.

225.95

-1.10 (-0.48%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (6)

Adidas AG

254.20

+1.55 (+0.61%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Lufthansa AG

7.129

-0.112 (-1.55%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (1)

Sell (4)

Siemens AG Class N

142.60

-3.40 (-2.33%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Deutsche Bank AG

11.926

-0.092 (-0.77%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (5)

Sell (3)

 EUR/USD1.1329↑ Buy
 GBP/USD1.3587↑ Buy
 USD/JPY114.60↑ Sell
 AUD/USD0.7181↑ Buy
 USD/CAD1.2543↑ Sell
 EUR/JPY129.82↑ Buy
 EUR/CHF1.0389Sell
 Gold1,812.85↑ Buy
 Silver23.483↑ Buy
 Copper4.3948↑ Buy
 Crude Oil WTI84.58↑ Buy
 Brent Oil87.31↑ Buy
 Natural Gas4.256Neutral
 US Coffee C239.00↑ Sell
 Euro Stoxx 504,257.82↑ Sell
 S&P 5004,583.50↑ Buy
 DAX15,772.56↑ Sell
 FTSE 1007,563.55↑ Sell
 Hang Seng24,112.78↑ Buy
 Small Cap 20002,102.45↑ Buy
 IBEX 358,781.60↑ Sell
 BASF67.660↑ Sell
 Bayer52.06Neutral
 Allianz225.95↑ Sell
 Adidas254.20↑ Sell
 Lufthansa7.129↑ Sell
 Siemens AG142.60↑ Sell
 Deutsche Bank AG11.926↑ Buy
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,115/ 6,155
(0/ 0) # 1,167
SJC HCM6,110/ 6,170
(0/ 0) # 1,183
SJC Hanoi6,110/ 6,172
(0/ 0) # 1,185
SJC Danang6,110/ 6,172
(0/ 0) # 1,185
SJC Nhatrang6,110/ 6,172
(0/ 0) # 1,185
SJC Cantho6,110/ 6,172
(0/ 0) # 1,185
Cập nhật 18-01-2022 13:51:57
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,813.40-5.93-0.33%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-IV2400024480
RON 95-II,III2390024370
E5 RON 92-II2291023360
DO 0.05S1838018740
DO 0,001S-V1873019100
Dầu hỏa1719017530
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$84.45-0.8-0.96%
Brent$86.70-0.61-0.71%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD22.560,0022.870,00
EUR25.241,6226.656,50
GBP30.202,2531.491,85
JPY191,95203,20
KRW16,5120,11
Cập nhật lúc 18:54:36 18/01/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
binance main right Fxpro Main Right aetos main right adver main right