net_left Phương Thức Thanh Toán

Agribank rao bán lô đất 453m2 tại Nha Trang với giá hơn 40 tỷ đồng

15 Tháng Mười Một 2022
Agribank rao bán lô đất 453m2 tại Nha Trang với giá hơn 40 tỷ đồng Agribank rao bán lô đất 453m2 tại Nha Trang với giá hơn 40 tỷ đồng

Tương ứng giá khởi điểm khoảng 89 triệu đồng/m2 đất tại Nha Trang. Ngân hàng Nông ngiệp và phát triển nông thôn (Agribank) chi nhánh 3 thông báo đấu giá tài sản bảo đảm.

Tài sản mang ra đấu giá là Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thuộc thửa đất số 34, tờ bản đồ số 73 tọa lạc tại địa chỉ lô số 309, khu 15, khu đô thị mới Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Lô đất có diện tích 453,1 m2 – là đất ở tại đô thị, thời hạn sử dụng lâu dài.

Agribank lưu ý, trước khi mở cuộc bán đấu giá 01 ngày làm việc, bên bảo đảm có quyền nhận lại tài sản bảo đảm nếu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình đối với bên nhận bảo đảm và thanh toán các chi phí thực tế, hợp lý phát sinh do việc chậm thực hiện nghĩa vụ, tổ chức bán đấu giá. Bên bảo đảm có trách nhiệm hoàn trả phí tổn thực tế, hợp lý cho người đăng ký mua tài sản. Mức phí tổn do các bên thỏa thuận; nếu không thỏa thuận được thì yêu cầu Tòa án giải quyết.

Giá khởi điểm cho khối tài sản này là 40,5 tỷ đồng. Như vậy giá khởi điểm bình quân cho mỗi m2 hơn 89,3 triệu đồng/m2.

Để lại bình luận
Hot Auto Trade Bot Phương Thức Thanh Toán
BROKERS ĐƯỢC CẤP PHÉP
net_home_top Ai VIF
08-12-2022 08:59:31 (UTC+7)

EUR/USD

1.0501

-0.0004 (-0.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

EUR/USD

1.0501

-0.0004 (-0.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

GBP/USD

1.2184

-0.0015 (-0.12%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (6)

Sell (6)

Indicators:

Buy (2)

Sell (2)

USD/JPY

136.88

+0.28 (+0.20%)

Summary

Buy

Moving Avg:

Buy (11)

Sell (1)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

AUD/USD

0.6708

-0.0013 (-0.19%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (3)

Sell (5)

USD/CAD

1.3677

+0.0026 (+0.19%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

EUR/JPY

143.74

+0.24 (+0.17%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (2)

EUR/CHF

0.9890

+0.0009 (+0.09%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (3)

Sell (9)

Indicators:

Buy (3)

Sell (4)

Gold Futures

1,794.00

-4.00 (-0.22%)

Summary

Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (5)

Silver Futures

22.753

-0.169 (-0.74%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

Copper Futures

3.8383

-0.0065 (-0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (1)

Sell (11)

Indicators:

Buy (1)

Sell (9)

Crude Oil WTI Futures

72.60

+0.59 (+0.82%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (7)

Sell (1)

Brent Oil Futures

77.68

+0.28 (+0.36%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (8)

Sell (1)

Natural Gas Futures

5.896

+0.080 (+1.38%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (2)

Sell (3)

US Coffee C Futures

160.00

-3.50 (-2.14%)

Summary

Neutral

Moving Avg:

Buy (5)

Sell (7)

Indicators:

Buy (4)

Sell (4)

Euro Stoxx 50

3,920.90

-18.29 (-0.46%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

S&P 500

3,933.92

-7.34 (-0.19%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (9)

Sell (3)

Indicators:

Buy (9)

Sell (1)

DAX

14,261.19

-82.00 (-0.57%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (1)

Sell (8)

FTSE 100

7,489.19

-32.20 (-0.43%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Hang Seng

19,145.00

+330.18 (+1.75%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (10)

Sell (2)

Indicators:

Buy (8)

Sell (0)

US Small Cap 2000

1,807.83

-4.75 (-0.26%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (12)

Sell (0)

Indicators:

Buy (5)

Sell (1)

IBEX 35

8,290.50

-29.10 (0.00%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

BASF SE NA O.N.

47.425

-0.500 (-1.04%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (10)

Bayer AG NA

52.80

-0.09 (-0.17%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Allianz SE VNA O.N.

203.65

+0.25 (+0.12%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (8)

Adidas AG

117.56

-1.50 (-1.26%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (2)

Sell (10)

Indicators:

Buy (0)

Sell (7)

Deutsche Lufthansa AG

7.639

-0.081 (-1.05%)

Summary

↑ Buy

Moving Avg:

Buy (7)

Sell (5)

Indicators:

Buy (7)

Sell (2)

Siemens AG Class N

132.90

-0.86 (-0.64%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (6)

Deutsche Bank AG

9.966

-0.106 (-1.05%)

Summary

↑ Sell

Moving Avg:

Buy (0)

Sell (12)

Indicators:

Buy (0)

Sell (9)

 EUR/USD1.0501↑ Sell
 GBP/USD1.2184Neutral
 USD/JPY136.88Buy
 AUD/USD0.6708Sell
 USD/CAD1.3677↑ Sell
 EUR/JPY143.74↑ Buy
 EUR/CHF0.9890Sell
 Gold1,794.00Sell
 Silver22.753↑ Sell
 Copper3.8383↑ Sell
 Crude Oil WTI72.60↑ Sell
 Brent Oil77.68↑ Buy
 Natural Gas5.896Neutral
 US Coffee C160.00Neutral
 Euro Stoxx 503,920.90↑ Sell
 S&P 5003,933.92↑ Buy
 DAX14,261.19↑ Sell
 FTSE 1007,489.19↑ Sell
 Hang Seng19,145.00↑ Buy
 Small Cap 20001,807.83↑ Buy
 IBEX 358,290.50↑ Sell
 BASF47.425↑ Sell
 Bayer52.80↑ Sell
 Allianz203.65↑ Sell
 Adidas117.56↑ Sell
 Lufthansa7.639↑ Buy
 Siemens AG132.90↑ Sell
 Deutsche Bank AG9.966↑ Sell
Mua/Bán 1 chỉ SJC
# So hôm qua # Chênh TG
SJC Eximbank6,600/ 6,670
(10/ 10) # 1,506
SJC HCM6,625/ 6,705
(15/ 15) # 1,540
SJC Hanoi6,625/ 6,707
(15/ 15) # 1,542
SJC Danang6,625/ 6,707
(15/ 15) # 1,542
SJC Nhatrang6,625/ 6,707
(15/ 15) # 1,542
SJC Cantho6,625/ 6,707
(15/ 15) # 1,542
Cập nhật 08-12-2022 08:59:33
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!
ↀ Giá vàng thế giới
$1,782.13+10.960.62%
Live 24 hour Gold Chart
ʘ Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
RON 95-V23.83024.300
RON 95-III22.70023.150
E5 RON 92-II21.67022.100
DO 0.05S23.21023.670
DO 0,001S-V25.19025.690
Dầu hỏa 2-K23.56024.030
ↂ Giá dầu thô thế giới
WTI$72.75+0.010.01%
Brent$77.85-0.27-0.35%
$ Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệMua vàoBán ra
USD23.750,0024.060,00
EUR24.450,9125.819,25
GBP28.374,7029.583,72
JPY169,90179,86
KRW15,6419,05
Cập nhật lúc 08:51:12 08/12/2022
Xem bảng tỷ giá hối đoái
Phương Thức Thanh Toán